Gói thầu: Gói 11: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia I |
| Tên gói thầu | Gói 11: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương ngành kho tàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:14:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,934,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị bảo quản tài liệu và thiết bị, phần mềm lưu trữ điện tử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông- Trong đó có 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bảo quản tài liệu và 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm lưu trữ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông- Trong đó có 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bảo quản tài liệu và 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm lưu trữ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 11: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ Trung tâm Lưu trữ quốc gia I 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương ngành kho tàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm (2018, 2019, 2020), tuân thủ các điều kiện sau: a) Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b) Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c) Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai của 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của 03 năm (2018, 2019, 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của 03 năm (2018, 2019, 2020); - Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2018, 2019, 2020) 2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính: Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác 3. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương khác 5. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự (Quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công việc/ hoàn thành) và tài liệu cần thiết để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu 6. Các tài liệu chứng minh về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 3 Chương III |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, trong đó phải nêu đủ các thông tin như: Nhãn hiệu, xuất xứ, mã hiệu, nước sản xuất, catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: Giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh, hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng, số lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT - Khả năng bảo hành, đổi hàng khi không đạt yêu cầu - Đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ quốc gia I -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thu thập và truyền dữ liệu nhiệt độ và độ ẩm | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Máy vệ sinh tài liệu | 1 | Cái | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Tủ bảo quản bản đồ A0 | 10 | Cái | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Hộp tài liệu A0 | 100 | Cái | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Camera hồng ngoại cố định | 42 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ổ cứng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn điều khiển của hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Màn hình quan sát phẳng treo tường 43 inch | 2 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Máy chủ quản lý hệ thống Camera | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Switch POE | 9 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 5 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bộ đổi nguồn 12V sang 220V | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Smart Switch PoE 8 cổng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Switch POE 4 cổng | 7 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Camera khu nhà hành chính và kho | 25 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Camera phòng đọc | 12 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Tủ trung tâm báo động | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Điều khiển từ xa AOLIN không dây | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ắc quy 12V 1.3Ah dùng cho Trung tâm 6088GSM | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Cable 2x1 | 1.000 | m | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Ống mềm luồn dây điện D20 chống cháy | 600 | m | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Cột gắn đầu báo hồng ngoại ngoài trời | 6 | Bộ | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Còi hú báo động 12V/24V 110dB | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Loa Chớp Đèn Báo Động 12V MOLI | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Thiết bị chống leo rào điện tử | 6 | Cặp | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Máy chủ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Máy tính | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Máy quét định dạng phẳng A3 | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Máy quét tài liệu | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bổ sung các phân hệ mới cho phần mềm lưu trữ điện tử | 1 | Phần mềm | Dẫn chiếu tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị bảo quản tài liệu và thiết bị, phần mềm lưu trữ điện tử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt | 2 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông- Trong đó có 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bảo quản tài liệu và 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm lưu trữ điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành | 2 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông- Trong đó có 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bảo quản tài liệu và 01 người đã từng tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm lưu trữ điện tử | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi