Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083187-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:52:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,381,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Điện Biên Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Điện Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0021 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,158 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,158 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,91 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,91 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5452 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5452 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9367 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9367 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9367 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4635 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4635 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4635 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 11,34 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6602 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6798 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,558 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,51 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.558 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| B | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0067 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1888 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1888 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,91 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,91 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5416 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5416 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5416 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8986 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8986 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8986 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4635 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4635 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4635 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0185 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0185 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 11,34 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6602 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6798 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,338 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,33 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 338 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 44 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| C | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0073 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6658 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6658 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,975 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,975 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5818 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5818 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5818 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9794 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9794 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9794 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5681 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5681 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5681 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2009 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2009 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2009 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0335 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0335 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 12,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,3502 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7998 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,892 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 892 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 42 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| D | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0082 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0294 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0294 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0585 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0585 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,384 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.384 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 22 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0281 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7411 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7411 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,235 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,235 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7406 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7406 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 1190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7406 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2788 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2788 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 1190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2788 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9863 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9863 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 1190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9863 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2545 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2545 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 1190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2545 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0785 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0785 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 15,39 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 13,1102 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2798 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,347 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.347 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| F | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0283 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1328 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1328 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,785 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,785 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4444 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4444 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 2290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4444 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7265 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7265 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 2290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7265 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,304 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,304 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 2290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,304 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1918 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1918 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 2290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1918 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 72,09 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 61,4111 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6789 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,89 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,521 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.521 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 86 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| G | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0322 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5931 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5931 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,795 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,795 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6658 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6658 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 1490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6658 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7847 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7847 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 1490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7847 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4952 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4952 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 1490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4952 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5758 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5758 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 1490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5758 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0695 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0695 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 34,83 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 29,6705 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1595 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,799 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.799 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| H | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0331 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5798 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5798 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2383 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2383 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 5790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2383 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,058 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 5790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,058 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3453 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3453 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 5790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3453 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4285 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4285 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 5790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4285 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 25,92 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 22,0804 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,881 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 881 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 33 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 34 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cột |
| 42 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0334 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6404 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6404 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,41 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,41 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 4,411 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 4,411 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 2990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,411 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3259 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3259 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 2990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3259 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 11,9176 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 11,9176 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 2990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,9176 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5265 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5265 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 2990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5265 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 92,34 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 78,6613 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 13,6787 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,931 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.931 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| J | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0339 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,451 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,451 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,715 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,715 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4329 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4329 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 1390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4329 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7845 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7845 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 1390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7845 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,15 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 1390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,15 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1473 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1473 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 1390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1473 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0785 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0785 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,91 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5901 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3199 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,778 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.778 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 32 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 33 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 35 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | bộ |
| 36 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | cái |
| 37 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 38 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 39 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 40 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 41 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| K | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0342 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1004 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1004 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,585 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,585 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3482 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3482 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 220m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3482 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5781 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5781 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 220m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5781 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9409 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9409 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 220m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9409 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1206 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1206 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 220m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1206 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 7,29 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2101 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0799 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,232 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 232 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 42 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| L | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0346 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,037 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,037 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,42 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,42 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6328 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6328 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 1790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6328 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,387 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,387 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 1790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,387 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1087 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1087 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 1790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1087 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9105 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9105 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 1790m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9105 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 55,08 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 46,9208 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1592 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,68 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,304 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.304 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 33 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 34 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| M | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm DBN0378 tỉnh Điện Biên | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7751 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7751 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0831 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0831 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0831 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1892 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1892 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1892 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,62 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,38 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,006 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.006 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 44 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 45 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 6 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 4 | Máy trộn 250l | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi