Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:15:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,014,175,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục sau: Cải tạo, sửa chữa đối với công trình dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chất lượng vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 6 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng trộn 250 lít; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (Bộ gồm 2 chân và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân cao 1,7m; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 100kg; chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS Long Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn công trình + phải có xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự; (iii) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (iv) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (v) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường THCS Long Bình, địa chỉ: Khu phố 5, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3 892310 - Email: [email protected].
+ Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0916.251579 – Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 80 Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 119, Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251)3.846.699 ; Fax: (0251)3.846.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 104,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 99,78 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 120,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 613,7284 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 75,18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 81,2852 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 104,96 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 104,96 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 120,96 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 99,78 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 734,688 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 174,96 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 909,648 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400mm | Theo HSMT | 55,3352 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 25,95 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSMT | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT | 14 | m |
| 21 | CCLD đế âm | Theo HSMT | 2 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 124,248 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 189,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 36,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 324,38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 98,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 142,6028 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo HSMT | 8 | t.bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh | Theo HSMT | 8 | t. bộ |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 124,248 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 313,688 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Theo HSMT | 189,44 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (bao gồm phụ kiện: khóa, ...) | Theo HSMT | 36,32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 36,32 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 324,38 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 240,843 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 565,223 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSMT | 1,59 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 1,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 1,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm | Theo HSMT | 96 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Theo HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mm | Theo HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co giảm 27-34mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Theo HSMT | 33 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Theo HSMT | 49 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 27-34mm | Theo HSMT | 67 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Theo HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSMT | 48 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT | 24 | m |
| 47 | CCLD đế âm | Theo HSMT | 12 | cái |
| C | KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 55,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 8,331 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 16,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 147,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 159,18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 180,742 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 70,935 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo HSMT | 6 | t.bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh | Theo HSMT | 6 | t.bộ |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 55,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 126,335 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSMT | 0,4752 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,94 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Theo HSMT | 70,935 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Theo HSMT | 147,96 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 165,12 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 180,742 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 345,862 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính cường lực (bao gồm phụ kiện: khóa, ...) | Theo HSMT | 16,62 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 16,62 | m2 |
| 24 | CCLD vách ngăn tấm Compact kết hợp cửa đi (bao gồm phụ kiện: khóa, ...) | Theo HSMT | 49,86 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,76 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm | Theo HSMT | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co giảm 27-34mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Theo HSMT | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 27-34mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Theo HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSMT | 36 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT | 18 | m |
| 52 | CCLD đế âm | Theo HSMT | 6 | cái |
| D | KHỐI CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSMT | 0,666 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 50,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 47,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 6,27 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 28,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 26,64 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 25,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 23,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 16,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,666 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 50,85 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 59,73 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 59,73 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 47,58 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 47,58 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400 | Theo HSMT | 6,27 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 28,88 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 28,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 28,88 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 26,64 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 26,64 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 25,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 25,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 25,84 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 23,68 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 23,68 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400 | Theo HSMT | 16,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục sau: Cải tạo, sửa chữa đối với công trình dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chất lượng vật tư | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 6 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy Khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy Trộn bê tông | Thùng trộn 250 lít; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 7 | Dàn giáo (Bộ gồm 2 chân và 2 chéo) | Chân cao 1,7m; Còn tốt, Có hóa đơn | 200 |
| 8 | Máy tời điện | Sức nâng 100kg; chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi