Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công di chuyển hệ thống điện, hệ thống trạm bơm phục vụ giải phóng mặt bằng dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065609-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công di chuyển hệ thống điện, hệ thống trạm bơm phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Số hiệu KHLCNT 20190548446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:14:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,362,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công đường dây và trạm biến áp, công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm I hoặc nhóm II.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV), đã hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần đường dây và TBA
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp- Có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm.- Đã tham gia thi công > 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng nhà trạm bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng kênh mương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật về cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cơ khí.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát về ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Các nghề nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, vận hành máy xây dựng (trong đó tối thiểu 3 công nhân điện có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 130T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích
- Đặc điểm thiết bị 250T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)
- Đặc điểm thiết bị 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cừ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Q ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy bơm nước động cơ diesel
- Đặc điểm thiết bị 120CV
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Đồng hồ điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công di chuyển hệ thống điện, hệ thống trạm bơm phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Xây dựng đường vào khu Trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long và Công ty cổ phần điện lực Sông Hồng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Hồng Hà và Công ty cổ phần tư vấn và kinh doanh năng lượng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình đường dây và trạm biến áp; Lĩnh vực Thi công công trình NN&PTNT: Hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), các hợp đồng tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ - Công ty điện lực Bắc Từ liêm
1Tháo dỡ chống sét van 22kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 bộ (3 pha)
2Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 bộ (1 pha)
3Tháo dỡ cột BTLT-12mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 cột
4Tháo dỡ cột BTLT-16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
5Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2100m
6Tháo dỡ dây ACSR-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3511km / 1dây
7Tháo dỡ dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1171km / 1dây
8Tháo dỡ xà sắt các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC141 bộ
9Tháo dỡ sứ đứng 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,110 cách điện
10Tháo dỡ sứ chuỗi 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC81 chuỗi cách điện
11Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
B Tháo dỡ - Công ty thủy lợi Sông Nhuệ
1Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 bộ (3pha)
2Tháo máy biến áp phân phối, công suất 400KVAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy (3 pha)
3Tháo dỡ tụ hạ thế tổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
4Tháo hạ cột BTLT 12mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 cột
5Tháo dỡ xà sắt các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC71 bộ
6Tháo dỡ dây AC-95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0871km / 1dây
7Tháo dỡ cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,32100m
8Tháo dỡ cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
9Tháo dỡ sứ đứng 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,610 cách điện
10Tháo dỡ sứ chuỗi 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61 chuỗi cách điện
11Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5ca
C Đường dây không trung thế - PC Bắc Từ Liêm
1* Móng cột đơn LT16 :.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,756m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3502100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1528tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0402tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2269100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,18m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,6m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3162100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1214100m3
11Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1214100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1214100m3
13Cột bê tông ly tâm 16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cột
15Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 mối nối
16* Tiếp địa cột RC-2 :.1.
17Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4m3
18Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m3
19Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cọc
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,410 cọc
21Thép tiếp đại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,8524kg
22Rải dây thép địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,310 m
23Bulong M16x5 bắt tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
24* Xà sắt các loại :.1.
25Chụp xà đỡ dây chống sétChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,48bộ
26Lắp đặt xà đỡ dây chống sétChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
27Xà cân 2 pha bắt sứ chuỗi XCC-2P (70.5kg/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC141kg
28Lắp đặt xà XCC-2PChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
29Xà nánh 1 pha bắt sứ chuỗi XNC-1P (45.02kg/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC90,04kg
30Lắp đặt xà XNC-1PChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
31Cổ dề dây néo chống sét (5.4kg/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,8kg
32Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 bộ
33* Dây dẫn, cáp :.1.
34Cáp bọc ACSR/XLPE/PVC-24kV-1x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC140m
35Cáp bọc ACSR/XLPE/PVC-24kV-1x120mm2 tận dụngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC234m
36Kéo rải và lắp đặt dây ACSR/XLPE/PVC 24kV-120 mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3741km/1 dây
37Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-50 tận dụngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,121km/1 dây
38Ống nối nhôm AL-120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
39Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61 mối
40Bọc cách điện 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
41* Sứ cách điện 24kV :.1.
42Sứ chuỗi 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12chuỗi
43Phụ kiện sứ chuỗiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12bộ
44Lắp đặt sứ chuỗi 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC121 chuỗi sứ
45Giáp níuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12bộ
46Kẹp néo dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
47Lắp đặt kẹp néo dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
48* Phụ kiện :.1.
49Biển cảnh báo nguy hiểmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
50Biển lên lộ, tên cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
51Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41 bộ
52* Hộp nối cáp :.1.
53Đào đất rãnh hộp nối cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,48m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,28m3
55Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3Tấm
56Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3tấm
57Băng báo cáp 0.2mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,044100m2
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062100m3
60Cọc mốc báo cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4viên
61Lắp đặt cọc mốc báo cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41 cọc
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km tiếp theo)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m3
65Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
66Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 hộp nối (3 pha)
67Bọc cổ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
68Tiếp địa hộp nối cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
69Biển tên lộ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
70Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 bộ
71Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5ca
D Cáp ngầm trung thế - Thủy lợi Sông Nhuệ
1Đào đất rãnh cáp bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC82,94m3
2Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1212100m3
3Ống nhựa HDPE D195/150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC272m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,72100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,99m3
6Gạch 220x105x60 làm dấuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.665viên
7Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6651000v
8Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0.2m)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC261m
9Rải băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,522100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4263100m3
11Mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC62cái
12Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC621 cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8134100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8134100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8134100m3
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC219m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,15100m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m
19Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
20Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 hộp nối (3 pha)
21Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3Tấm
22Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3kg
23Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
24Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
25Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 đầu cáp (3 pha)
26Bọc cổ cáp trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
27Tiếp địa đầu cáp hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6m
28Đầu cốt đồng M240Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,610 đầu cốt
30Biển tên lộ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41 bộ
32Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5ca
E Xây lắp trạm biến áp - Thủy lợi Sông Nhuệ
1* Móng trạm cột trạm biến áp (Móng cột đơn LT12):.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6796m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0672100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,442m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,056m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,652100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,746m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0575100m3
9Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0575100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0575100m3
11Cột bê tông ly tâm 12Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cột
13Xà cầu dao phụ tải ( khối lượng 68.44 kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC136,88kg
14Lắp đặt xà cầu dao phụ tảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
15Xà đỡ SI và chống sét van ( KL: 55.86kg/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,86kg
16Lắp đặt xà đỡ SI và CSVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Xà trung gian trạm treo ( KL: 23.947 kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,947kg
18Lắp đặt xà trung gian trạm treoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
19Giá đỡ MBA trạm treo ( KL: 195.66kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195,66kg
20Lắp đặt giá đỡ MBA trạm treoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
21Ghế thao tác trạm treo ( KL: 147.69kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC147,69kg
22Lắp đặt ghế thao tác trạm treoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
23Thang trèo cột đơn ( 42.32kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC42,32kg
24Lắp đặt thang trèo cột đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
25Giá đỡ tủ hạ thế( KL: 27.52kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,52kg
26Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
27Giá đỡ cáp mặt máy( KL: 39.92kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC39,92kg
28Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
29Gông giữ máy biến áp ( KL: 3,28kg/ bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,12kg
30Lắp đặt gông giữ MBAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
31Colie ôm cáp lên cột đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,12kg
32Lắp đặt colie ôm cáp lên cột đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
33Chụp đầu cực cao thế MBAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
34Chụp đầu cực hạ thế MBAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
35Chụp đầu cực SIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
36Chụp đầu sứ CSVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
37Ghíp nhôm đúcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
38Kẹp quaiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
39Kẹp HotlineChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
40Lắp đặt và tháo kẹp quaiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
41Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
42Ty sứ mạChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
43Sứ đứng 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13quả
44* Tiếp địa trạm biến áp :.1.
45Đào đất tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m3
46Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC110 cọc
48Thép dẹt 40x4 mạ kẽm - tiếp địa đường trụcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC62,8kg
49Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
50Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8m
51Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến ápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8m
52Dây tiếp địa trạm treo bổ sungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,11kg
53Rải dây thép địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,1310 m
54Thanh cái trạm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9m
55Lắp đặt thanh cái trạm 24 kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC91 m
56Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27m
57Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC271 m
58Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56m
59Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC561 m
60Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16m
61Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC161 m
62Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
63Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 đầu cáp (3 pha)
64Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,610 đầu cốt
66Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,210 đầu cốt
68Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC310 đầu cốt
70* Phụ kiện :.1.
71Biển tên trạmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
72Biển tên tủ trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
73Biển tên tủ hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
74Biển an toànChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
75Biển báo cáp trung và hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
76Biển sơ đồ 1 sợi TBAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
77Lắp đặt biển báo các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 bộ
78Khoá cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
79Ca xe vận chuyển thiết bịChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2ca
F Cáp ngầm hạ thế - Thủy lợi Sông Nhuệ
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC741m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,7m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3m3
4Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,078100m3
5Ống nhựa HDPE f195/150 bảo vệ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,47100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056100m3
8Gạch 220x105x60mm làm dấuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC333viên
9Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3331000v
10Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0.2m)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37m
11Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,074100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,089100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,089100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,089100m3
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC49m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,47100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02100m
18Đầu cáp hạ thế 4x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 đầu cáp (3 pha)
20Đầu cốt đồng M240Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,810 đầu cốt
22* Hoàn trả đường bê tông xi măng (8.3m2) :.1.
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,66m3
24Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
G Kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện
1* Công ty điện lực Bắc Từ Liêm :.1.
2** Phần trung thế.1.
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9sợi
5* Thủy lợi Sông Nhuệ :.1.
6** Phần trạm biến áp :.1.
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
8Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
12Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
14Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8sợi
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
17** Phần hạ thế :.1.
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8sợi
19** Toàn hệ thống :.1.
20Thử nghiệm đồng vị phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hệ thống
21Rò cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hệ thống
H Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị
1* Lắp đặt thiết bị trạm biến áp :.1.
2Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVA, lắp trên trạm treoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 bộ
4Lắp đặt tủ hạ thế 630AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
5Lắp đặt tủ tụ bùChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
6* Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp :.1.
7Thí nghiệm máy biến áp 22/0.4kV-400kVAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1máy
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
9Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4tụ
I Nhà trạm bơm đầu mối
1* Thí nghiệm cọc :.1.
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC360tấn/lần
3Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông bằng ô tô 20T (đến và đi khỏi công trường), cự ly vận chuyển 1km ban đầuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,810 tấn
4Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông bằng ô tô 20T (đến và đi khỏi công trường), cự ly vận chuyển 9 km tiếp theoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,810 tấn
5* Bể hút :.1.
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2009100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2009100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km tiếp theo)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2009100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8576100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,656100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,753m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,518m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40,658m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2568100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,251100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,09m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,07100m
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0404100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4043100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,83m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1098tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1464100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC122cái
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4393tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2791tấn
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,168m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,545100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,36m3
31Lát vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC154,5m2
32* Bể xả, mái tiêu năng :.1.
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,6988100m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,427m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,162m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,549m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3081100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6062100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,9573tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9886tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4788tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9015tấn
43* Nhà trạm :.1.
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,3288100m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC225,8758m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,7763100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,13100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,13100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,13100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,431m3
51Ép thử cọc, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3483100m
52Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,6889100m
53Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,132100m
54Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52mối nối
55Khấu hao cọc thép 30x30 dùng để ép âm, cọc dài 5m (2 cọc, khấu hao 1,17%*1 tháng + 3.5%*26 lần đóng, nhổ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6.511,8105kg
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,872m3
57Cắt tường cống bê tông 3000x3000mm hiện trạng bằng máy để làm cửa thoát nước vào bể hút, chiều dày tường 28cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC141m
58Đục tường bê tông cốt thép thành cống 3000x3000mm hiện trạng để làm cửa thoát nước vào bể hút, chiều dày tường 28cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7024m3
59Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm phun từ dưới lên, đá 1x2, vữa BT M300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,92m2
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m3
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61,797m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC118,269m3
65Quét dung dịch chống thấm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC155m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,666m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2728m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,298m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,96m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,02m3
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,936m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,36100m2
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,3316100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3079100m2
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6626100m2
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1308100m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7645m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,6863m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8806m3
80Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,86m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC212,33m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC71,225m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC261,44m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC85,8m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC84,87m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC304,34m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC411,325m2
88Cửa cuốn 3x3m, Động cơ AH-800A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản, sức nâng 800kgChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
89Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 2 lớp, đầy đủ phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,55m2
90Ô vách kính khung nhôm, kính dán an toàn 2 lớpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,605m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2792tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,55m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,35m2
94Gia công dầm cầu trụcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8272tấn
95Gia công thép tấm đệm, khớp nốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2539tấn
96Bu lông Ø16 dài 40cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36bộ
97Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0608tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,784100m2
99Tôn úp nóc, tôn mép hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,2m
100Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2877tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2877tấn
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53,263m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53,263m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,76100m2
105* Phần thép trong bê tông :.1.
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0237tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9799tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,9039tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2777tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6942tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3386tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8517tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0626tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1864tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4654tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,42tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,1872tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,061tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2419tấn
120Gia công thang sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1089tấn
121* Phần điện sinh hoạt nhà trạm :.1.
122Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10bộ
124Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
127Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
128Mặt 4-6 lỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
129Hạt đèn báoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
133Đế âm chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
134Lắp đặt máng cáp và nắp máng cáp 400x150, dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
135Lắp đặt máng cáp và nắp máng cáp 100x50, dày 2mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9m
136* Chống sét :.1.
137Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
139Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cọc
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
141* Biện pháp thi công hố móng và thi công gia cố bờ sông :.1.
142Cừ larsen (Hao phí 3.5%/lần đóng nhổ, hao phí thời gian và môi trường = 1.17%/tháng. Sử dụng 3 tháng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9.145,0944kg
143Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,5222100m
144Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,5978100m
145Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,12100m
146Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống, văng chốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,017tấn
147Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống, văng chốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,017tấn
148Thép làm khung chống, văng chống (Hao phí 5%/lần lắp dựng, tháo dỡ; hao phí thời gian và môi trường = 1.5%/tháng. Sử dụng 3 tháng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.141,6112kg
149Khấu hao tấm thép đặt trên cầu máng phục vụ vận chuyển vật liệu qua sông để thi công mái giá cố và rọ đá bờ tả (Hao phí 5%/lần lắp dựng, tháo dỡ; hao phí thời gian và môi trường = 1.5%/tháng. Sử dụng 2 tháng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.099kg
150Bơm nước hố móng (06 máy hoạt động trong 20 ngày)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC120ca
151* Nắp đậy :.1.
152Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,629tấn
153Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,629tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,858m2
155* Lưới chắn rác :.1.
156Gia công lưới chắn rácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,197tấn
157Lắp dựng lưới chắn rácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,197tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC75,029m2
159* Lan can :.1.
160Gia công lan canChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2899tấn
161Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,83m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,16m2
163* Kè gia cố bờ hữu sông Pheo :.1.
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,8253100m3
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53,6143m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,6324100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2658100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2658100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2658100m3
170Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,8845100m
171Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,485m3
172Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC127,869m3
173Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30rọ
174Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5252100m2
175Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,2m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,054m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,878m3
178* Kè gia cố bờ tả sông Pheo :.1.
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201,13m3
180Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201,13m3
181Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201,13m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0113100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0113100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0113100m3
185Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc tre dài 3mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,125100 cây
186Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Tre, cây chốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,125100 cây
187Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,375100m
188Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,95m3
189Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - đá dăm các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,95m3
190Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,95m3
191Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC134,663m3
192Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đá hộcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC134,663m3
193Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC134,663m3
194Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30rọ
195Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,8238100m2
196Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,89m2
197* Cống lấy nước vào bể hút :.1.
198Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7525100m
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,767m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,602m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,528m3
202Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5605100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3147tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8248tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0149tấn
206Gia công phai thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7444tấn
207Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,53m2
J Cống tiêu tự chảy
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,9984100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,873m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,062m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,113m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1122100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4719100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3156100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5873tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8994tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3733tấn
13Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2434tấn
14Gia công lan canChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1005tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,04m2
16Gia công thang sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2285tấn
17Lắp sàn thao tácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2285tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2016tấn
19Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2016tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,531m2
21Bu lông M14x80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16bộ
22Bu lông bắt trục vít M20x100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
23Bu lông bắt nối cửa van M16x100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20bộ
24Máy đóng mở V3, trục ty dài 4m đồng bộ + bệ đỡ + bu lông bệ đỡ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
25Gioăng cao su lá rộng 15cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,7m
K Tường rào + sân
1* Cổng hàng rào :.1.
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29,258m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,806m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,356m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,341m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,353m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,928m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,661m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,626m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0634100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0726tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,373tấn
14Lắp dựng hoa sắt, cửa sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,85m2
15Bản lề cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC97,589m2
17Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,78100m
18* Phần sân :.1.
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6756100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,668m3
21Lót ni lông tái sinhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC515,57m2
22* Chiếu sáng :.1.
23Lắp đặt dây nguồn cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25m
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
25Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC83,8m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa M10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC83,8m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=65/50mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC103,8m
28Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC103,8m
29Đào rãnh cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,5135m3
30Đắp rãnh cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,5135m3
31Lắp đặt dây lên đèn cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,48100m
32Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
33* Xây dựng + lắp đặt cột đèn :.1.
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,144100m2
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4m3
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,56m3
37Khung móng cột thép 4M24x300x300x750mm móng cột đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
38Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cột
39Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn vươn 1.5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cần đèn
40Bảng điện, cửa cột, aptomat, cầu đấu...Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
41Cung cấp và lắp bóng led chiếu sáng đường phố 150W (bao gồm cả bóng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
L Khu phụ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,302m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,115m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1919100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1919100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1919100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,176100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,242m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,154m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,067m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,968m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,275m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,895m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,229m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,471m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC62,229m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,676m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,312m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,549m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,492m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48,888m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,649m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0777tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0931tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0344tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0258100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1252100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0633100m2
29Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2m2
30Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,04m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,36m
33Đắp gờ móc nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,36m
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,036100m2
35Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm chớp kínhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,48m2
36Sản xuất cửa đi, một cánh mở quay hệ Xinfa hoặc tương đương, đầy đủ phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,36m2
37Quả cầu ngăn rácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1quả
38Cát đen bể lọcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,221m3
39Cát vàng bể lọcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,221m3
40Đá dăm bể lọcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,221m3
41* Phần điện :.1.
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
45Đế âm chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
50* Phần cấp nước :.1.
51Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC70m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,15100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
56Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
57Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
60Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
61Lắp đặt bình đun nước nóngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
62Máy bơm nước loại 0.75KwChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
63Vòi gạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
64* Phần thoát nước :.1.
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,07100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1100m
69Côn cút các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
70Thoát sànChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
71Thép chẻ chânChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
M Lắp đặt thiết bị máy bơm
1* Chi phí lắp máy, chạy thử :.1.
2Lắp máy bơm HTD2500-4,5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,3tấn
3Lắp cầu trụcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5tấn
4Lắp pa lăng xíchChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2tấn
5Lắp tủ điều khiển cũ + dây cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10công
6Chạy máy thử nghiệmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Tổ
7* Chi phí tháo dỡ thiết bị + Vận chuyển :.1.
8Tháo dỡ máy bơm HTD2500-4,5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,3tấn
9Tháo dỡ cầu trụcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5tấn
10Tháo dỡ pa lăng xíchChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2tấn
11Tháo dỡ tủ điều khiển cũ + dây cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10công
12Vận chuyển về kho, rồi vận chuyển đến công trình, ô tô cần trục 5 tấnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4ca
13* Chi phí mua sắm thiết bị :.1.
14Trục nối từ động cơ đến máy bơm HTĐ 2.500-4,5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
15Máy bơm LTH70-30A, động cơ 15KW - 2900 vòng/phút đồng bộ với hệ thống máy bơm cũ đang vận hành (không cút, ống và van)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Tủ điều khiển máy bơm LTH70-30AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Cút, ống, van bơm đồng bộ máy bơm LTH70-30A (Dh 100mm dài 4,5m, DX 150mm dài 3m)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
18Clapbe D500 (máy bơm HTĐ 2500-4,5)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
19* Chi phí điện năng :.1.
20Chạy thử máy bơm (Động cơ 110KW, thời gian 72 giờ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23.760Kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công đường dây và trạm biến áp, công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm I hoặc nhóm II.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV), đã hoàn thành đưa vào sử dụng.75
2 Giám sát kỹ thuật phần đường dây và TBA 2 - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp- Có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm.- Đã tham gia thi công > 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng nhà trạm bơm 1 - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
4 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng kênh mương 1 - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
5 Giám sát kỹ thuật điện công trình 1 - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
6 Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
7 Kỹ thuật về cơ khí 1 - Kỹ sư cơ khí.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
8 Kỹ thuật phụ trách về môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
9 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
10 Giám sát về ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
11 Lực lượng công nhân kỹ thuật 40 Các nghề nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, vận hành máy xây dựng (trong đó tối thiểu 3 công nhân điện có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 130T1
2 Cần trục ô tô 16T1
3 Cần trục bánh xích 25T1
4 Kích 250T1
5 Máy đào gầu nghịch 0,8m31
6 Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) 1,2m31
7 Máy ép cừ .1
8 Ô tô tự đổ 5T3
9 Máy trộn bê tông 250lít2
10 Máy trộn vữa 150lít2
11 Máy cắt uốn thép 5KW1
12 Đầm dùi 1,5KW5
13 Máy đầm bàn 1KW3
14 Máy khoan bê tông 1,5KW3
15 Máy khoan thép, gỗ 0,75KW3
16 Máy cắt thép 1KW3
17 Máy mài 1KW3
18 Máy cắt gạch đá 1,7KW3
19 Máy hàn điện 23KW2
20 Máy toàn đạc điện tử .1
21 Máy phát điện dự phòng Q ≥ 50KVA1
22 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
23 Máy bơm nước động cơ diesel 120CV5
24 Máy nén khí 360m3/h1
25 Tời điện 5T1
26 Pa lăng xích 5T1
27 Đồng hồ điện vạn năng .2
28 Máy đo điện trở .2
29 Máy ép đầu cốt .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->