Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công di chuyển hệ thống điện, hệ thống trạm bơm phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công di chuyển hệ thống điện, hệ thống trạm bơm phục vụ giải phóng mặt bằng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20190548446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:14:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,362,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công đường dây và trạm biến áp, công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm I hoặc nhóm II.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV), đã hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần đường dây và TBA |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp- Có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm.- Đã tham gia thi công > 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng nhà trạm bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng kênh mương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ khí.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Các nghề nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, vận hành máy xây dựng (trong đó tối thiểu 3 công nhân điện có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm nước động cơ diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Đồng hồ điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công di chuyển hệ thống điện, hệ thống trạm bơm phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Xây dựng đường vào khu Trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình đường dây và trạm biến áp; Lĩnh vực Thi công công trình NN&PTNT: Hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), các hợp đồng tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
+ Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ - Công ty điện lực Bắc Từ liêm | |||
| 1 | Tháo dỡ chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ (1 pha) |
| 3 | Tháo dỡ cột BTLT-12m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ cột BTLT-16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ dây ACSR-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,351 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,117 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dỡ xà sắt các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1 | 10 cách điện |
| 10 | Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| B | Tháo dỡ - Công ty thủy lợi Sông Nhuệ | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối, công suất 400KVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 3 | Tháo dỡ tụ hạ thế tổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ xà sắt các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ dây AC-95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,087 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 10 cách điện |
| 10 | Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | ca |
| C | Đường dây không trung thế - PC Bắc Từ Liêm | |||
| 1 | * Móng cột đơn LT16 : | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,756 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3502 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1528 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0402 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2269 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1214 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1214 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1214 | 100m3 |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 mối nối |
| 16 | * Tiếp địa cột RC-2 : | . | 1 | . |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 21 | Thép tiếp đại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,8524 | kg |
| 22 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,3 | 10 m |
| 23 | Bulong M16x5 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | * Xà sắt các loại : | . | 1 | . |
| 25 | Chụp xà đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55,48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 27 | Xà cân 2 pha bắt sứ chuỗi XCC-2P (70.5kg/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 141 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà XCC-2P | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 29 | Xà nánh 1 pha bắt sứ chuỗi XNC-1P (45.02kg/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90,04 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà XNC-1P | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 31 | Cổ dề dây néo chống sét (5.4kg/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | kg |
| 32 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 33 | * Dây dẫn, cáp : | . | 1 | . |
| 34 | Cáp bọc ACSR/XLPE/PVC-24kV-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 140 | m |
| 35 | Cáp bọc ACSR/XLPE/PVC-24kV-1x120mm2 tận dụng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 234 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt dây ACSR/XLPE/PVC 24kV-120 mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,374 | 1km/1 dây |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-50 tận dụng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 1km/1 dây |
| 38 | Ống nối nhôm AL-120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 39 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 mối |
| 40 | Bọc cách điện 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 41 | * Sứ cách điện 24kV : | . | 1 | . |
| 42 | Sứ chuỗi 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 43 | Phụ kiện sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Giáp níu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 46 | Kẹp néo dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp néo dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 48 | * Phụ kiện : | . | 1 | . |
| 49 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 50 | Biển lên lộ, tên cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 52 | * Hộp nối cáp : | . | 1 | . |
| 53 | Đào đất rãnh hộp nối cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,48 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,28 | m3 |
| 55 | Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Tấm |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | tấm |
| 57 | Băng báo cáp 0.2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22 | m |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,062 | 100m3 |
| 60 | Cọc mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | viên |
| 61 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cọc |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 65 | Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 67 | Bọc cổ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 68 | Tiếp địa hộp nối cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 69 | Biển tên lộ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 71 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | ca |
| D | Cáp ngầm trung thế - Thủy lợi Sông Nhuệ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 82,94 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1212 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 272 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,72 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,99 | m3 |
| 6 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.665 | viên |
| 7 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,665 | 1000v |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0.2m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 261 | m |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,522 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4263 | 100m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62 | 1 cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8134 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8134 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8134 | 100m3 |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 219 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,15 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 19 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 21 | Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Tấm |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | kg |
| 23 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 27 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Biển tên lộ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 32 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | ca |
| E | Xây lắp trạm biến áp - Thủy lợi Sông Nhuệ | |||
| 1 | * Móng trạm cột trạm biến áp (Móng cột đơn LT12): | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6796 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0672 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,442 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,056 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,652 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,746 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0575 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0575 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0575 | 100m3 |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 13 | Xà cầu dao phụ tải ( khối lượng 68.44 kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 136,88 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ SI và chống sét van ( KL: 55.86kg/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55,86 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ SI và CSV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Xà trung gian trạm treo ( KL: 23.947 kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,947 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà trung gian trạm treo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ MBA trạm treo ( KL: 195.66kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 195,66 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ MBA trạm treo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác trạm treo ( KL: 147.69kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 147,69 | kg |
| 22 | Lắp đặt ghế thao tác trạm treo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo cột đơn ( 42.32kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 42,32 | kg |
| 24 | Lắp đặt thang trèo cột đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế( KL: 27.52kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,52 | kg |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp mặt máy( KL: 39.92kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 39,92 | kg |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 29 | Gông giữ máy biến áp ( KL: 3,28kg/ bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,12 | kg |
| 30 | Lắp đặt gông giữ MBA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 31 | Colie ôm cáp lên cột đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,12 | kg |
| 32 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 33 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 34 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 35 | Chụp đầu cực SI | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 36 | Chụp đầu sứ CSV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 37 | Ghíp nhôm đúc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 38 | Kẹp quai | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 39 | Kẹp Hotline | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 42 | Ty sứ mạ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 43 | Sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | quả |
| 44 | * Tiếp địa trạm biến áp : | . | 1 | . |
| 45 | Đào đất tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m3 |
| 46 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cọc |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 10 cọc |
| 48 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm - tiếp địa đường trục | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62,8 | kg |
| 49 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 50 | Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 51 | Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 52 | Dây tiếp địa trạm treo bổ sung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,11 | kg |
| 53 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,13 | 10 m |
| 54 | Thanh cái trạm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | m |
| 55 | Lắp đặt thanh cái trạm 24 kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 m |
| 56 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27 | 1 m |
| 58 | Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56 | 1 m |
| 60 | Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | 1 m |
| 62 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 63 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 64 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 10 đầu cốt |
| 70 | * Phụ kiện : | . | 1 | . |
| 71 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Biển tên tủ trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Biển an toàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 75 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 76 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt biển báo các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 bộ |
| 78 | Khoá cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 79 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| F | Cáp ngầm hạ thế - Thủy lợi Sông Nhuệ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 74 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE f195/150 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 47 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,47 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Gạch 220x105x60mm làm dấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 333 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,333 | 1000v |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0.2m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,089 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,089 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 49 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,47 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 18 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | * Hoàn trả đường bê tông xi măng (8.3m2) : | . | 1 | . |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,66 | m3 |
| 24 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| G | Kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện | |||
| 1 | * Công ty điện lực Bắc Từ Liêm : | . | 1 | . |
| 2 | ** Phần trung thế | . | 1 | . |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | sợi |
| 5 | * Thủy lợi Sông Nhuệ : | . | 1 | . |
| 6 | ** Phần trạm biến áp : | . | 1 | . |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 17 | ** Phần hạ thế : | . | 1 | . |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | sợi |
| 19 | ** Toàn hệ thống : | . | 1 | . |
| 20 | Thử nghiệm đồng vị pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 21 | Rò cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| H | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | |||
| 1 | * Lắp đặt thiết bị trạm biến áp : | . | 1 | . |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVA, lắp trên trạm treo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế 630A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 6 | * Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp : | . | 1 | . |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 22/0.4kV-400kVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | tụ |
| I | Nhà trạm bơm đầu mối | |||
| 1 | * Thí nghiệm cọc : | . | 1 | . |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 360 | tấn/lần |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông bằng ô tô 20T (đến và đi khỏi công trường), cự ly vận chuyển 1km ban đầu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,8 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông bằng ô tô 20T (đến và đi khỏi công trường), cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,8 | 10 tấn |
| 5 | * Bể hút : | . | 1 | . |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2009 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8576 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,656 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,753 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,518 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40,658 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2568 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,251 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,09 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0404 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4043 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,83 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1098 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1464 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 122 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4393 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2791 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,168 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,545 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,36 | m3 |
| 31 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 154,5 | m2 |
| 32 | * Bể xả, mái tiêu năng : | . | 1 | . |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,6988 | 100m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,427 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,162 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,549 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3081 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6062 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9573 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9886 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4788 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9015 | tấn |
| 43 | * Nhà trạm : | . | 1 | . |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,3288 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 225,8758 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,7763 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,13 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,13 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,13 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,431 | m3 |
| 51 | Ép thử cọc, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3483 | 100m |
| 52 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,6889 | 100m |
| 53 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,132 | 100m |
| 54 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52 | mối nối |
| 55 | Khấu hao cọc thép 30x30 dùng để ép âm, cọc dài 5m (2 cọc, khấu hao 1,17%*1 tháng + 3.5%*26 lần đóng, nhổ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6.511,8105 | kg |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,872 | m3 |
| 57 | Cắt tường cống bê tông 3000x3000mm hiện trạng bằng máy để làm cửa thoát nước vào bể hút, chiều dày tường 28cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | 1m |
| 58 | Đục tường bê tông cốt thép thành cống 3000x3000mm hiện trạng để làm cửa thoát nước vào bể hút, chiều dày tường 28cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7024 | m3 |
| 59 | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm phun từ dưới lên, đá 1x2, vữa BT M300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,92 | m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 61,797 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 118,269 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 155 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,666 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2728 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,298 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,96 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,02 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,936 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,3316 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3079 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6626 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1308 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7645 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34,6863 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8806 | m3 |
| 80 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,86 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 212,33 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 71,225 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 261,44 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 85,8 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 84,87 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 304,34 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 411,325 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn 3x3m, Động cơ AH-800A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản, sức nâng 800kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 2 lớp, đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,55 | m2 |
| 90 | Ô vách kính khung nhôm, kính dán an toàn 2 lớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,605 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2792 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,55 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,35 | m2 |
| 94 | Gia công dầm cầu trục | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8272 | tấn |
| 95 | Gia công thép tấm đệm, khớp nối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2539 | tấn |
| 96 | Bu lông Ø16 dài 40cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0608 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,784 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc, tôn mép hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2877 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2877 | tấn |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 53,263 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 53,263 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,76 | 100m2 |
| 105 | * Phần thép trong bê tông : | . | 1 | . |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0237 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,9799 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,9039 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2777 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6942 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3386 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8517 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0626 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1864 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4654 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,42 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1872 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,061 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2419 | tấn |
| 120 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1089 | tấn |
| 121 | * Phần điện sinh hoạt nhà trạm : | . | 1 | . |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 128 | Mặt 4-6 lỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 129 | Hạt đèn báo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 133 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt máng cáp và nắp máng cáp 400x150, dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt máng cáp và nắp máng cáp 100x50, dày 2mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | m |
| 136 | * Chống sét : | . | 1 | . |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 141 | * Biện pháp thi công hố móng và thi công gia cố bờ sông : | . | 1 | . |
| 142 | Cừ larsen (Hao phí 3.5%/lần đóng nhổ, hao phí thời gian và môi trường = 1.17%/tháng. Sử dụng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9.145,0944 | kg |
| 143 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,5222 | 100m |
| 144 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,5978 | 100m |
| 145 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,12 | 100m |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống, văng chống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,017 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống, văng chống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,017 | tấn |
| 148 | Thép làm khung chống, văng chống (Hao phí 5%/lần lắp dựng, tháo dỡ; hao phí thời gian và môi trường = 1.5%/tháng. Sử dụng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.141,6112 | kg |
| 149 | Khấu hao tấm thép đặt trên cầu máng phục vụ vận chuyển vật liệu qua sông để thi công mái giá cố và rọ đá bờ tả (Hao phí 5%/lần lắp dựng, tháo dỡ; hao phí thời gian và môi trường = 1.5%/tháng. Sử dụng 2 tháng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.099 | kg |
| 150 | Bơm nước hố móng (06 máy hoạt động trong 20 ngày) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 120 | ca |
| 151 | * Nắp đậy : | . | 1 | . |
| 152 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,629 | tấn |
| 153 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,629 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,858 | m2 |
| 155 | * Lưới chắn rác : | . | 1 | . |
| 156 | Gia công lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,197 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,197 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 75,029 | m2 |
| 159 | * Lan can : | . | 1 | . |
| 160 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2899 | tấn |
| 161 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,83 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 163 | * Kè gia cố bờ hữu sông Pheo : | . | 1 | . |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,8253 | 100m3 |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 53,6143 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,6324 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2658 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2658 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2658 | 100m3 |
| 170 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 47,8845 | 100m |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,485 | m3 |
| 172 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 127,869 | m3 |
| 173 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | rọ |
| 174 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5252 | 100m2 |
| 175 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,054 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,878 | m3 |
| 178 | * Kè gia cố bờ tả sông Pheo : | . | 1 | . |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 201,13 | m3 |
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 201,13 | m3 |
| 181 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 201,13 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0113 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0113 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0113 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc tre dài 3m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,125 | 100 cây |
| 186 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Tre, cây chống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,125 | 100 cây |
| 187 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,375 | 100m |
| 188 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,95 | m3 |
| 189 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,95 | m3 |
| 190 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,95 | m3 |
| 191 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 134,663 | m3 |
| 192 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đá hộc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 134,663 | m3 |
| 193 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 134,663 | m3 |
| 194 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | rọ |
| 195 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,8238 | 100m2 |
| 196 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,89 | m2 |
| 197 | * Cống lấy nước vào bể hút : | . | 1 | . |
| 198 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7525 | 100m |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,767 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,602 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,528 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5605 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3147 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8248 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | tấn |
| 206 | Gia công phai thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7444 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,53 | m2 |
| J | Cống tiêu tự chảy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,9984 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,873 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1122 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4719 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3156 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5873 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8994 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3733 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2434 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,04 | m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2285 | tấn |
| 17 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2285 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2016 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2016 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 59,531 | m2 |
| 21 | Bu lông M14x80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 22 | Bu lông bắt trục vít M20x100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 23 | Bu lông bắt nối cửa van M16x100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 24 | Máy đóng mở V3, trục ty dài 4m đồng bộ + bệ đỡ + bu lông bệ đỡ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 25 | Gioăng cao su lá rộng 15cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,7 | m |
| K | Tường rào + sân | |||
| 1 | * Cổng hàng rào : | . | 1 | . |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 29,258 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,806 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,356 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,341 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,353 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,928 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 63,661 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,626 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0634 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,373 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt, cửa sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,85 | m2 |
| 15 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 97,589 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,78 | 100m |
| 18 | * Phần sân : | . | 1 | . |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6756 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38,668 | m3 |
| 21 | Lót ni lông tái sinh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 515,57 | m2 |
| 22 | * Chiếu sáng : | . | 1 | . |
| 23 | Lắp đặt dây nguồn cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 83,8 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa M10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 83,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=65/50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 103,8 | m |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 103,8 | m |
| 29 | Đào rãnh cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34,5135 | m3 |
| 30 | Đắp rãnh cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34,5135 | m3 |
| 31 | Lắp đặt dây lên đèn cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 33 | * Xây dựng + lắp đặt cột đèn : | . | 1 | . |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 37 | Khung móng cột thép 4M24x300x300x750mm móng cột đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 39 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cần đèn |
| 40 | Bảng điện, cửa cột, aptomat, cầu đấu... | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp bóng led chiếu sáng đường phố 150W (bao gồm cả bóng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| L | Khu phụ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1919 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,176 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,242 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,154 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,067 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,968 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,275 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,895 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,229 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,471 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62,229 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 59,676 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,312 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,549 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,492 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 48,888 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,649 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0777 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0931 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0344 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0258 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1252 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0633 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,04 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,36 | m |
| 33 | Đắp gờ móc nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,36 | m |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm chớp kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi, một cánh mở quay hệ Xinfa hoặc tương đương, đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,36 | m2 |
| 37 | Quả cầu ngăn rác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | quả |
| 38 | Cát đen bể lọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,221 | m3 |
| 39 | Cát vàng bể lọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,221 | m3 |
| 40 | Đá dăm bể lọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,221 | m3 |
| 41 | * Phần điện : | . | 1 | . |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 50 | * Phần cấp nước : | . | 1 | . |
| 51 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 62 | Máy bơm nước loại 0.75Kw | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Vòi gạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 64 | * Phần thoát nước : | . | 1 | . |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 69 | Côn cút các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 70 | Thoát sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Thép chẻ chân | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| M | Lắp đặt thiết bị máy bơm | |||
| 1 | * Chi phí lắp máy, chạy thử : | . | 1 | . |
| 2 | Lắp máy bơm HTD2500-4,5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,3 | tấn |
| 3 | Lắp cầu trục | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | tấn |
| 4 | Lắp pa lăng xích | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | tấn |
| 5 | Lắp tủ điều khiển cũ + dây cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | công |
| 6 | Chạy máy thử nghiệm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Tổ |
| 7 | * Chi phí tháo dỡ thiết bị + Vận chuyển : | . | 1 | . |
| 8 | Tháo dỡ máy bơm HTD2500-4,5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,3 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cầu trục | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ pa lăng xích | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ tủ điều khiển cũ + dây cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | công |
| 12 | Vận chuyển về kho, rồi vận chuyển đến công trình, ô tô cần trục 5 tấn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | ca |
| 13 | * Chi phí mua sắm thiết bị : | . | 1 | . |
| 14 | Trục nối từ động cơ đến máy bơm HTĐ 2.500-4,5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 15 | Máy bơm LTH70-30A, động cơ 15KW - 2900 vòng/phút đồng bộ với hệ thống máy bơm cũ đang vận hành (không cút, ống và van) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm LTH70-30A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Cút, ống, van bơm đồng bộ máy bơm LTH70-30A (Dh 100mm dài 4,5m, DX 150mm dài 3m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Clapbe D500 (máy bơm HTĐ 2500-4,5) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 19 | * Chi phí điện năng : | . | 1 | . |
| 20 | Chạy thử máy bơm (Động cơ 110KW, thời gian 72 giờ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23.760 | Kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công đường dây và trạm biến áp, công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm I hoặc nhóm II.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình trạm bơm và kênh mương thủy lợi từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV), đã hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần đường dây và TBA | 2 | - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp- Có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm.- Đã tham gia thi công > 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng nhà trạm bơm | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng kênh mương | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi hoặc NN&PTNT- Đã tham gia thi công > 01 công trình kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật điện công trình | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật về cơ khí | 1 | - Kỹ sư cơ khí.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách về môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã tham gia thi công > 01 công trình trạm bơm, kênh mương thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 10 | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 01 công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thủy lợi, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 11 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 40 | Các nghề nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, vận hành máy xây dựng (trong đó tối thiểu 3 công nhân điện có chứng chỉ về đấu nối cáp ngầm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | 130T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | 16T | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích | 25T | 1 |
| 4 | Kích | 250T | 1 |
| 5 | Máy đào gầu nghịch | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | 1,2m3 | 1 |
| 7 | Máy ép cừ | . | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 12 | Đầm dùi | 1,5KW | 5 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1KW | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 3 |
| 15 | Máy khoan thép, gỗ | 0,75KW | 3 |
| 16 | Máy cắt thép | 1KW | 3 |
| 17 | Máy mài | 1KW | 3 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 3 |
| 19 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng | Q ≥ 50KVA | 1 |
| 22 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 23 | Máy bơm nước động cơ diesel | 120CV | 5 |
| 24 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 25 | Tời điện | 5T | 1 |
| 26 | Pa lăng xích | 5T | 1 |
| 27 | Đồng hồ điện vạn năng | . | 2 |
| 28 | Máy đo điện trở | . | 2 |
| 29 | Máy ép đầu cốt | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi