Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:13:00 đến ngày 2021-11-08 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,741,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật có giá trị tối thiểu là 3,00 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,00 tỷ đồng- Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có), v.v...). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Loại công trình Dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành XDDD&CN, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III.- Đã hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp, kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 04 người tại hiện trường để tham gia thực hiện gói thầu, trong đó:+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN; đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận), có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách thi công trực tiếp hạng mục tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận) và có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên;+ Tối thiểu có 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Tối thiểu có 01 cử nhân tài chính kế toán;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận (áp dụng cho vị trí phụ trách thi công trực tiếp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện:+ Có trình độ đại học, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải thùng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí 2m3/h (phun thuốc chống mối) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 12-Ván khuôn, đà giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy cưa liên hợp (cưa gỗ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đục mộng gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Phiên bản dãy phố cổ Hội An tại Công viên Hội An, thành phố Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An , địa chỉ: 10B Trần Hưng Đạo - thành phố Hội An - tỉnh Quảng Nam.
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An, 10B Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hội An. Số 09B Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DDK, Địa chỉ: 33 Hòa Minh 11, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.787867 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hội An. Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7728 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9468 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,916 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8721 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1348 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4148 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (dập khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 27 | Dập khuôn nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5674 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4148 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 32 | Gia công cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 33 | Gia công khung ngoại gỗ 230x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m |
| 34 | Gia công chỉ khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Đánh véc ni 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5746 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 42 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5746 | m2 |
| 55 | Phòng chống bằng phương pháp nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| B | NHÀ SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3454 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6584 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,097 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9742 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2946 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1725 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7119 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,769 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0756 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5466 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,08 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 27 | Lắp đặt khuôn hoa 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 28 | Lắp đặt bàn lavabo WC Nam kt 500x800 (mặt đá, khung đỡ bằng thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bàn |
| 29 | Lắp đặt bàn lavabo WC Nữ kt 500x1500 (mặt đá, khung đỡ bằng thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bàn |
| 30 | Vách ngăn wc compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 31 | Làm trần lambris dày 1,0 cm Wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá lục giác d300 đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2454 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9356 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2817 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, vuông, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng đà sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cầu thang gỗ (ván be 50x240, bậc 270x40, ván lót dày 1,5cm) bao gồm vec ni hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m |
| 41 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang song tiện bao gồm vecni hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 42 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 44 | Gia công cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,528 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 46 | Gia công khung ngoại gỗ 230x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 47 | Gia công khung ngoại gỗ 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 48 | Gia công chỉ khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 51 | Đánh véc ni 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9635 | m2 |
| 52 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,94 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 56 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 57 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=114mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPRnối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 85 | Lăp đặt van ren, D = 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lăp đặt van ren, D = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Bồn nước inox 1000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Phao cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Máy tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Hộp giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Vật tư nước các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 94 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9635 | m2 |
| 95 | Phòng chống bằng phương pháp nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| C | NHÀ SỐ 03 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3248 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4148 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5349 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2744 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7144 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2572 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7144 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2817 | m3 |
| 31 | Gia công cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,996 | m2 |
| 32 | Gia công khung ngoại gỗ 230x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | m |
| 33 | Gia công chỉ khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,92 | m |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đánh véc ni 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3237 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,668 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 41 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3237 | m2 |
| 54 | Phòng chống bằng phương pháp nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| D | NHÀ SỐ 04 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8808 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8928 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4237 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6983 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5383 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300 đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,955 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5383 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1401 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng đà sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,188 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cầu thang gỗ (ván be 50x240, bậc 270x40, ván lót dày 1,5cm) bao gồm vec ni hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m |
| 34 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang song tiện bao gồm vecni hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m |
| 35 | Gia công cửa lá sách gỗ kiền kiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 36 | Gia công khung ngoại gỗ 230x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m |
| 37 | Gia công chỉ khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,44 | m |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đI 2 cánh (lề, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đánh véc ni 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,797 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,056 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,336 | m2 |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 46 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 58 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,797 | m2 |
| 59 | Phòng chống bằng phương pháp nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| E | NHÀ SỐ 05 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0112 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3812 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,155 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3352 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2552 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m2 |
| 27 | Dập khuôn nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2331 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2552 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0201 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng đà sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cầu thang gỗ (ván be 50x240, bậc 270x40, ván lót dày 1,5cm) bao gồm vec ni hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m |
| 35 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang song tiện bao gồm vecni hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m |
| 36 | Gia công cửa lá sách gỗ kiền kiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| 37 | Gia công khung ngoại gỗ 230x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m |
| 38 | Gia công chỉ khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | m |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đI 2 cánh (lề, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đánh véc ni 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1577 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,072 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 47 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 58 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1577 | m2 |
| 59 | Phòng chống bằng phương pháp nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| F | NHÀ SỐ 06 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9568 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3068 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6128 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,864 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,304 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9744 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,304 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5556 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0555 | m3 |
| 30 | Gia công cửa pano lá sách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,576 | m2 |
| 31 | Gia công khung ngoại gỗ 230x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m |
| 32 | Gia công chỉ khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đánh véc ni 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5686 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,336 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,856 | m2 |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 40 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5686 | m2 |
| 53 | Phòng chống bằng phương pháp nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| G | HẠ TẦNG, BÓ VỈA, SÂN NỀN ĐƠN NGUYÊN A, B | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng chẻ, loại đá đa quy cách, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| 5 | Đắp đất tôn tạo bãi cỏ như hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen 300x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen 300x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m2 |
| H | XE CHỞ VẬT LIỆU, XE ĐƯA ĐÓN CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Xe vận chuyển tập kết vật liệu từ Quảng Nam ra Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chuyến |
| 2 | Vé xe khách chở công nhân Quảng Nam ra Thanh Hóa (khứ hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Khứ hồi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật có giá trị tối thiểu là 3,00 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,00 tỷ đồng- Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có), v.v...). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Loại công trình Dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành XDDD&CN, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III.- Đã hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp, kỹ thuật công trình | 4 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 04 người tại hiện trường để tham gia thực hiện gói thầu, trong đó:+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN; đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận), có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách thi công trực tiếp hạng mục tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận) và có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên;+ Tối thiểu có 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Tối thiểu có 01 cử nhân tài chính kế toán;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận (áp dụng cho vị trí phụ trách thi công trực tiếp). | 3 | 3 |
| 3 | Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện:+ Có trình độ đại học, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4m3 | Tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tải thùng 5 tấn | Tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn 250l | Tốt | 3 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Tốt | 3 |
| 9 | Máy nén khí 2m3/h (phun thuốc chống mối) | Tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Tốt | 2 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Tốt | 30 |
| 12 | Ván khuôn, đà giáo (m2) | Tốt | 200 |
| 13 | Máy cưa liên hợp (cưa gỗ) | Tốt | 1 |
| 14 | Máy cưa gỗ cầm tay | Tốt | 1 |
| 15 | Máy đục mộng gỗ | Tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi