Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084286-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211084108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:13:00 đến ngày 2021-11-08 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,741,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật có giá trị tối thiểu là 3,00 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,00 tỷ đồng- Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có), v.v...). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Loại công trình Dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành XDDD&CN, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III.- Đã hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách thi công trực tiếp, kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 04 người tại hiện trường để tham gia thực hiện gói thầu, trong đó:+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN; đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận), có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách thi công trực tiếp hạng mục tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận) và có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên;+ Tối thiểu có 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Tối thiểu có 01 cử nhân tài chính kế toán;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận (áp dụng cho vị trí phụ trách thi công trực tiếp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện:+ Có trình độ đại học, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải thùng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí 2m3/h (phun thuốc chống mối)
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 30
12-Ván khuôn, đà giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy cưa liên hợp (cưa gỗ)
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đục mộng gỗ
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Phiên bản dãy phố cổ Hội An tại Công viên Hội An, thành phố Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An , địa chỉ: 10B Trần Hưng Đạo - thành phố Hội An - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An , địa chỉ: 10B Trần Hưng Đạo - thành phố Hội An - tỉnh Quảng Nam. + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An, 10B Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Xây dựng Văn Khang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Thanh Phú. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Hội An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DDK. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An , địa chỉ: 10B Trần Hưng Đạo - thành phố Hội An - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An , địa chỉ: 10B Trần Hưng Đạo - thành phố Hội An - tỉnh Quảng Nam. + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An, 10B Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An , địa chỉ: 10B Trần Hưng Đạo - thành phố Hội An - tỉnh Quảng Nam. + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An, 10B Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hội An. Số 09B Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DDK, Địa chỉ: 33 Hòa Minh 11, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.787867
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hội An. Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SỐ 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,7728m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9468m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15,916m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V79,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,096m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
11Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3923tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
23Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8721m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1348m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4148m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (dập khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
27Dập khuôn nền xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,5674m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,4148m2
30Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
31Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
32Gia công cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,008m2
33Gia công khung ngoại gỗ 230x60Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m
34Gia công chỉ khung baoMô tả kỹ thuật theo chương V42,32m
35Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Đánh véc ni 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,5746m2
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
39Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
40Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
41Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
42Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
43Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V79,5746m2
55Phòng chống bằng phương pháp nhửMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
56Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
B NHÀ SỐ 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3741100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3454m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6584m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V29,097m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,765m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9742m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
8Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
10Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2946100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,004m3
12Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4004100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1725m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7119tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5047tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2521tấn
22Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,769m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,0756m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5466m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,08m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m2
27Lắp đặt khuôn hoa 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9viên
28Lắp đặt bàn lavabo WC Nam kt 500x800 (mặt đá, khung đỡ bằng thép hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bàn
29Lắp đặt bàn lavabo WC Nữ kt 500x1500 (mặt đá, khung đỡ bằng thép hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bàn
30Vách ngăn wc compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
31Làm trần lambris dày 1,0 cm WcMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
32Lát nền, sàn bằng đá lục giác d300 đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V28,82m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,2454m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,9356m2
35Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6972m3
36Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2817m3
37Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, vuông, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
38Sản xuất lắp dựng đà sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7647m3
39Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
40Gia công lắp dựng cầu thang gỗ (ván be 50x240, bậc 270x40, ván lót dày 1,5cm) bao gồm vec ni hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m
41Gia công lắp dựng lan can cầu thang song tiện bao gồm vecni hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
42Tu bổ, phục hồi cửa ván ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2,436m2
43Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghépMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
44Gia công cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,528m2
45Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288m3
46Gia công khung ngoại gỗ 230x60Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
47Gia công khung ngoại gỗ 130x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
48Gia công chỉ khung baoMô tả kỹ thuật theo chương V88m
49Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
51Đánh véc ni 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V247,9635m2
52Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V63,94m2
54Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
55Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
56Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V38m
57Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
62Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
65Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
66Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=114mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
80Lắp đặt ống nhựa PPRnối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
85Lăp đặt van ren, D = 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lăp đặt van ren, D = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Bồn nước inox 1000lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Phao cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Máy tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Hộp giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Vật tư nước các loại khácMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
94Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V247,9635m2
95Phòng chống bằng phương pháp nhửMô tả kỹ thuật theo chương V105m2
96Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
C NHÀ SỐ 03
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3248m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4148m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V66,05m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,586m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,588m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
11Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
13Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4746tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1775tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
23Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5349m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2744m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7144m2
26Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,34m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,2572m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,7144m2
29Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
30Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2817m3
31Gia công cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,996m2
32Gia công khung ngoại gỗ 230x60Mô tả kỹ thuật theo chương V37,46m
33Gia công chỉ khung baoMô tả kỹ thuật theo chương V74,92m
34Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Đánh véc ni 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V114,3237m2
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V48,668m2
38Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m
39Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,62m2
40Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V13m
41Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
42Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
48Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V114,3237m2
54Phòng chống bằng phương pháp nhửMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
55Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
D NHÀ SỐ 04
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8808m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8928m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,508m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V67,54m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,592m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,608m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
11Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
13Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3923tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3534tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
23Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4237m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6983m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5383m2
26Lát nền, sàn bằng đá 300x300 đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,955m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,5383m2
29Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4912m3
30Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1401m3
31Sản xuất lắp dựng đà sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6351m3
32Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,188m2
33Gia công lắp dựng cầu thang gỗ (ván be 50x240, bậc 270x40, ván lót dày 1,5cm) bao gồm vec ni hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,19m
34Gia công lắp dựng lan can cầu thang song tiện bao gồm vecni hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m
35Gia công cửa lá sách gỗ kiền kiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
36Gia công khung ngoại gỗ 230x60Mô tả kỹ thuật theo chương V35,22m
37Gia công chỉ khung baoMô tả kỹ thuật theo chương V70,44m
38Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Phụ kiện cửa đI 2 cánh (lề, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đánh véc ni 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V157,797m2
42Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,056m2
43Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,92m
44Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,336m2
45Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V26m
46Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
47Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
52Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
58Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V157,797m2
59Phòng chống bằng phương pháp nhửMô tả kỹ thuật theo chương V68m2
60Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
E NHÀ SỐ 05
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3205100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,0112m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3812m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V83,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,528m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
11Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
13Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2008100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5885tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3151tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
23Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,155m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3352m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2552m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,64m2
27Dập khuôn nền xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V28,64m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,2331m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,2552m2
30Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
31Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0201m3
32Sản xuất lắp dựng đà sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7141m3
33Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
34Gia công lắp dựng cầu thang gỗ (ván be 50x240, bậc 270x40, ván lót dày 1,5cm) bao gồm vec ni hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,19m
35Gia công lắp dựng lan can cầu thang song tiện bao gồm vecni hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m
36Gia công cửa lá sách gỗ kiền kiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,43m2
37Gia công khung ngoại gỗ 230x60Mô tả kỹ thuật theo chương V22,06m
38Gia công chỉ khung baoMô tả kỹ thuật theo chương V44,12m
39Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa đấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Phụ kiện cửa đI 2 cánh (lề, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Đánh véc ni 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V162,1577m2
43Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,072m2
44Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m
45Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,232m2
46Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V26m
47Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
48Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
58Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V162,1577m2
59Phòng chống bằng phương pháp nhửMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
60Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
F NHÀ SỐ 06
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2783100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9568m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3068m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,496m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,164m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
8Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
10Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
12Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4746tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2265tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
22Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6128m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,864m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,304m2
25Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,9744m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,304m2
28Sản xuất lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556m3
29Sản xuất lắp dựng xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0555m3
30Gia công cửa pano lá sách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,576m2
31Gia công khung ngoại gỗ 230x60Mô tả kỹ thuật theo chương V31,44m
32Gia công chỉ khung baoMô tả kỹ thuật theo chương V62,88m
33Phụ kiện cửa sổ (lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Phụ kiện cửa đI 1 cánh (lề, khóa gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Đánh véc ni 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V104,5686m2
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V51,336m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch thẻ và ngói âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,32m
38Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,856m2
39Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V13m
40Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
41Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
47Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V104,5686m2
53Phòng chống bằng phương pháp nhửMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
54Lắp đặt bình chữa cháy MP3 và CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
G HẠ TẦNG, BÓ VỈA, SÂN NỀN ĐƠN NGUYÊN A, B
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
4Lát nền, sàn bằng chẻ, loại đá đa quy cách, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258m2
5Đắp đất tôn tạo bãi cỏ như hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
13Lát nền, sàn bằng đá xanh đen 300x300x5Mô tả kỹ thuật theo chương V115m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2m3
21Lát nền, sàn bằng đá xanh đen 300x300x5Mô tả kỹ thuật theo chương V332m2
H XE CHỞ VẬT LIỆU, XE ĐƯA ĐÓN CÔNG NHÂN
1Xe vận chuyển tập kết vật liệu từ Quảng Nam ra Thanh HóaMô tả kỹ thuật theo chương V8Chuyến
2Vé xe khách chở công nhân Quảng Nam ra Thanh Hóa (khứ hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V98Khứ hồi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật có giá trị tối thiểu là 3,00 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,00 tỷ đồng- Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có), v.v...). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Loại công trình Dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành XDDD&CN, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III.- Đã hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này là công trình tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.77
2 Phụ trách thi công trực tiếp, kỹ thuật công trình 4 - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 04 người tại hiện trường để tham gia thực hiện gói thầu, trong đó:+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN; đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận), có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.+ Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách thi công trực tiếp hạng mục tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận) và có kinh nghiệm từ 03 năm trở lên;+ Tối thiểu có 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Tối thiểu có 01 cử nhân tài chính kế toán;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận (áp dụng cho vị trí phụ trách thi công trực tiếp).33
3 Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động 1 - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện:+ Có trình độ đại học, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 Tốt1
2 Ôtô tải thùng 5 tấn Tốt2
3 Máy trộn 250l Tốt3
4 Đầm bàn 1Kw Tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Tốt3
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Tốt1
7 Máy hàn 23 KW Tốt2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Tốt3
9 Máy nén khí 2m3/h (phun thuốc chống mối) Tốt1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Tốt2
11 Giàn giáo (bộ) Tốt30
12 Ván khuôn, đà giáo (m2) Tốt200
13 Máy cưa liên hợp (cưa gỗ) Tốt1
14 Máy cưa gỗ cầm tay Tốt1
15 Máy đục mộng gỗ Tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->