Gói thầu: Mua sắm sổ khám sức khỏe và In ấn phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Mua sắm sổ khám sức khỏe và In ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084646 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:18:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,137,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 430.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Cung cấp in ấn phẩm các loại (≥ 01 hợp đồng In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật inNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thiết kế: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế đồ họa hoặc Đồ họa mỹ thuậtNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in ấnNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sổ khám sức khỏe và In ấn phẩm năm 2021 Mua sắm sổ khám sức khỏe và In ấn phẩm năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có), trường hợp nhà thầu không cung cấp sẽ không được tiếp tục đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố – Số 15 Võ Trần Chí, Tân Kiên, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố – Số 15 Võ Trần Chí, Tân Kiên, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy tự nguyện phẫu thuật trong ngày | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.900 | |
| 2 | Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật và Gây mê hồi sức | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 3 | Giấy cam đoan chấp nhận truyền máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 9.100 | |
| 4 | Phiếu đăng ký thông tin | Mục 2 Chương V | Tờ | 286.200 | |
| 5 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng (A5) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 6 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng (A4) | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 7 | Phiếu hướng dẫn sau tiêm chủng | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 8 | Toa thuốc đánh máy | Mục 2 Chương V | Tờ | 571.453 | |
| 9 | Toa thuốc viết tay | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 10 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật (trước/trong/sau) | Mục 2 Chương V | Tờ | 14.850 | |
| 11 | Giấy cam đoan phẩu thuật và gây mê hồi sức | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.650 | |
| 12 | Phiếu kiểm định y dụng cụ phòng mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 16.500 | |
| 13 | Phiếu dự trù và cung cấp máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.230 | |
| 14 | Phiếu hủy thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 14.550 | |
| 15 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 16 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.080 | |
| 17 | Phiếu theo dõi truyền máu lâm sàng | Mục 2 Chương V | Tờ | 8.340 | |
| 18 | Phiếu tổng hợp Vật tư y tế hậu mê | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 19 | Phiếu tổng hợp Vật tư y tế gây mê | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 20 | Phiếu yêu cầu sử dụng thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 21 | Phiếu chăm sóc cấp cứu | Mục 2 Chương V | Tờ | 63.200 | |
| 22 | Phiếu chăm sóc nội trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 132.200 | |
| 23 | Phiếu khám tiền mê | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.050 | |
| 24 | Bộ câu hỏi điều tra về đông cầm máu (A5) | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.850 | |
| 25 | Phiếu theo dõi phục hồi chức năng | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 26 | Phiếu thực hiện công khai vật tư y tế tiêu hao | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.230 | |
| 27 | Phiếu thực hiện công khai thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 67.350 | |
| 28 | Phiếu thực hiện công khai thuốc và truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 59.930 | |
| 29 | Tờ điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 30 | Phiếu công khai dịch vụ y tế | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 31 | Sổ bàn giao bệnh nặng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 66 | |
| 32 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | Mục 2 Chương V | Cuốn | 189 | |
| 33 | Sổ xét nghiệm | Mục 2 Chương V | Cuốn | 206 | |
| 34 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 200 | |
| 35 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 36 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Mục 2 Chương V | Cuốn | 35 | |
| 37 | Sổ họp giao ban | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 38 | Sổ biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 39 | Sổ ra vào viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 135 | |
| 40 | Sổ sử dụng và bàn giao vật tư tiêu hao | Mục 2 Chương V | Cuốn | 92 | |
| 41 | Bao MRI CT | Mục 2 Chương V | Cái | 9.960 | |
| 42 | Bao thư F4 | Mục 2 Chương V | Cái | 4.000 | |
| 43 | Bao thư 12 x 22 cm | Mục 2 Chương V | Cái | 2.000 | |
| 44 | Phiếu theo dõi hồi sức tim A2 | Mục 2 Chương V | Tờ | 7.008 | |
| 45 | Phiếu chăm sóc A3 - Hồi sức sơ sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 28.480 | |
| 46 | Số giao nhận dụng cụ khối Hồi sức – Cấp cứu | Mục 2 Chương V | Cuốn | 24 | |
| 47 | Sổ giao nhận dụng cụ khối Lâm sàng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 36 | |
| 48 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 49 | Bảng tham khảo bệnh nhân trước mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.900 | |
| 50 | Phiếu lập kế hoạch chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 44.700 | |
| 51 | Phiếu tầm soát nhiễm khuẩn bệnh viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 29.100 | |
| 52 | Phiếu sử dụng vật tư tiêu hao phòng mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 53 | Tờ bìa lưu trữ hồ sơ công việc | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.400 | |
| 54 | Giấy khám sức khỏe tổng quát khổ A3 | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 55 | Bìa kẹp trình khen thưởng của Phòng Tổ chức Cán bộ. | Mục 2 Chương V | Cái | 200 | |
| 56 | Túi giấy bệnh viện khổ A4 (Chăm sóc khách hàng để đồ dùng Bệnh nhân dịch vụ) | Mục 2 Chương V | Cái | 10.000 | |
| 57 | Túi giấy bệnh viện khổ A5 (thuốc, phòng mổ trong ngày) | Mục 2 Chương V | Cái | 10.000 | |
| 58 | Hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Cái | 79.000 | |
| 59 | Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 200.000 | |
| 60 | Sổ Chẩn đoán hình ảnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 90 | |
| 61 | Tem dán sàn lọc y tế | Mục 2 Chương V | Cái | 340.260 | |
| 62 | Dịch pha 60x100mm | Mục 2 Chương V | Tem | 51.850 | |
| 63 | Dịch truyền 60x70mm | Mục 2 Chương V | Tem | 79.000 | |
| 64 | Bơm tiêm 5cc 20x60mm | Mục 2 Chương V | Tem | 26.700 | |
| 65 | Bơm tiêm 1-3cc 20x50mm | Mục 2 Chương V | Tem | 17.700 | |
| 66 | Thuốc kháng sinh 25x80mm; 25 x 60mm | Mục 2 Chương V | Tem | 264.500 | |
| 67 | Thuốc an thần 25x80mm; 25 x 60mm | Mục 2 Chương V | Tem | 41.450 | |
| 68 | Thuốc vận mạch 25x80mm; 25 x 60mm | Mục 2 Chương V | Tem | 40.450 | |
| 69 | Ống dẫn lưu 17x55mm | Mục 2 Chương V | Tem | 8.700 | |
| 70 | Sonde tiểu 17x55mm | Mục 2 Chương V | Tem | 8.190 | |
| 71 | Sonde dạ dày 17x55mm | Mục 2 Chương V | Tem | 25.520 | |
| 72 | Nhãn sữa 17x55mm | Mục 2 Chương V | Tem | 34.200 | |
| 73 | Tem uống thuốc hàng ngày | Mục 2 Chương V | Tem | 264.500 | |
| 74 | Sổ khám sức khỏe | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 430.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 430.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Cung cấp in ấn phẩm các loại (≥ 01 hợp đồng In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật inNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai trên webform | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Cán bộ thiết kế: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế đồ họa hoặc Đồ họa mỹ thuậtNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai trên webform | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ in ấn | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in ấnNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai trên webform | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi