Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC tại CCT khu vực Hòa Bình - Đà Bắc thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC tại CCT khu vực Hòa Bình - Đà Bắc thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:18:00 đến ngày 2021-11-06 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,100,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (i) số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.889.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.889.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: 12 tháng kể từ thời điểm nghiệm thu bàn giao.- Cam kết Thời gian xử lý hư hỏng: chậm nhất 02 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã là chỉ huy trưởng thực hiện 03 gói thầu cung cấp lắp đặt PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện 03 gói thầu cung cấp lắp đặt PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc bằng nghề) chuyên ngành, điện, điện tử, cơ khí, hàn. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC tại CCT khu vực Hòa Bình - Đà Bắc thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Mua sắm tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Chứng chỉ hoạt động xây dựng cấp 3 trở lên 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 2.2. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của hàng hóa và các thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất của các loại hàng hóa sử dụng cho gói thầu. Nhà thầu cung cấp Catalog hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của tất cả các loại hàng hóa sử dụng cho gói thầu có đầy đủ nội dung thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V của E- HSMT. - Yêu cầu Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Thư ủy quyền bán hàng của Đại diện Nhà sản xuất cho gói thầu đối với thiết bị: Bình chữa cháy khí 140l, Ống trượt thoát hiềm 27m - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với thiết bị nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng …): 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình địa chỉ đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình địa chỉ đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 85 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 2 | Cung cấp lắp đặt Đèn exit treo trần 2 mặt | 20 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đèn exit gắn khung cửa 2 mặt | 45 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 4 | Dây chống cháy 2x1,5 | 1.000 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 5 | Ống ghen D16 | 1.000 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 6 | Máng nhựa 120x40mm, kèm phụ kiện | 20 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 7 | Hộp đựng dụng cụ chữa cháy thông thường 1200x600x200 | 5 | Hộp | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 8 | Bộ dụng cụ cứu hoả (xà beng, búa tạ, cưa, kìm cộng lực) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 9 | Thang dây cứu hoả. Dài 20m, có móc khóa, bậc nhôm | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 10 | Dây cứu người. Dây cứu người 30m tải trọng 700kg | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 11 | Ống trượt thoát hiểm 27m kèm phụ kiện | 1 | Ống | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 12 | Bình chữa cháy xe đẩy 35 kg cho tầng hầm | 10 | Xe | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn kích hoạt | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn dừng kích hoạt | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 18 | Bốc chia ngả | 6 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 19 | Bình chữa cháy khí 140l kèm phụ kiện | 1 | Bình | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 20 | Đầu phun xả khí | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 21 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3line báo cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 22 | Ắc quy 12v7ah | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 23 | Cáp 2x16awg(2x1,31mm2) | 150 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 24 | Ống PVC D20 | 150 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 25 | Ống tráng kẽm D32 | 120 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 26 | Ống tráng kẽm D25 | 120 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 27 | Cút D32 | 15 | cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 28 | Cút D25 | 15 | cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 29 | Côn thu D32 | 20 | cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 30 | Côn thu D25 | 20 | cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 31 | Tê D32 | 10 | cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 32 | Tê D25 | 10 | cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 33 | Giá treo ống | 12 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 34 | Vật liệu chống cháy theo (QCVN 06:2010): chữa cháy foam | 600 | Lít | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 35 | Sắt hộp 40x80 x3.0 tráng kẽm độ dày 3.0 | 300 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 36 | Sắt V50x50x3.0 nhúng kẽm đội dày 4.5 | 400 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 37 | Thép phi 6 | 400 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 38 | Xi măng | 1.000 | kg | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 39 | Cát, sỏi | 50 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 40 | Dây chống cháy 2x1,5 kết nối liên động | 500 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 41 | Nhân công lắp đặt thép hộp 40x80 | 300 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 42 | Nhân công lắp đặt sắt V50x50 | 400 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 43 | Nhân Công Đan thép phi 6 | 400 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 44 | Nhân công đổ Đổ bê tông | 50 | m3 | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 45 | Nhân công đổ Đổ phế thải | 5 | Tần | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 | 150 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 47 | Lập trình tủ trung tâm báo cháy | 1 | HT | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 | 100 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 49 | Lập trình tủ trung tâm báo cháy | 1 | HT | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 50 | Di dời giây cáp 2x1,5 | 1.000 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt lại ống luồn dây | 1.000 | m | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt cài lại các modun các tầng, lập trình lại địa chỉ | 15 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT | ||
| 53 | Vật tư phụ kiện cho toàn bộ hệ thống | 1 | Lô | Theo yêu cầu của chương V E.HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (i) số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.889.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.889.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: 12 tháng kể từ thời điểm nghiệm thu bàn giao.- Cam kết Thời gian xử lý hư hỏng: chậm nhất 02 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã là chỉ huy trưởng thực hiện 03 gói thầu cung cấp lắp đặt PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện 03 gói thầu cung cấp lắp đặt PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc bằng nghề) chuyên ngành, điện, điện tử, cơ khí, hàn. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi