Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:26:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l hoặc dây chuyền tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước mưa từ Quốc lộ 27 xuống cánh đồng Thôn 2, xã Hòa Thắng (đoạn cuối) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình giao thông đạt hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Các loại máy móc, thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8736 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 3; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,6193 | 100m3 |
| 3 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,082 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 14Km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,84 | 10tấn/1km |
| 5 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống cống BT D180_0,65HL93 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | 1 đoạn/3m |
| 7 | Nối ống cống BT D 180 cm_bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0803 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối cứng M250# đá (1x2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 11 | Cắt ống cống D180 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,131 | 10m |
| B | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đệm đá dăm móng giếng thăm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép giếng thăm D8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2378 | tấn |
| 3 | Cốt thép giếng thăm D12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4517 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2271 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng giếng M250# đá (1x2) đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,94 | m3 |
| 7 | Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 (đổ tại chổ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,39 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D8-16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5603 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1125 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,69 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| C | BỔ SUNG RÃNH DẪN PHẠM VI ĐẤU NỐI GIẾNG 3,4,5 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống rãnh (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1428 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 3; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1128 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5388 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh M250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh M250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,2 | m3 |
| 7 | Rọ đá hộc kt (2x1x0.5)m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | rọ |
| D | ĐÀO RÃNH TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3656 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 3 Kyc>0,95 hoàn trả rãnh tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| E | GIA CỐ HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào đất thi công cống rãnh (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3931 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 3; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4046 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6963 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,67 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rãnh + tường đầu M250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,41 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,6125 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,6125 | 100m3 |
| 10 | Thuế tài nguyên + phí môi trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,6125 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l hoặc dây chuyền tương đương. | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | >=12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi