Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084996-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211074193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp bệnh viện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:22:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,684,711,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05413E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên (nhà có kết cấu móng, khung cột bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch), kết hợp thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.298.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đầu tư xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp bệnh viện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530 Lý Bôn, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Số điện thoại 02273.831.042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng STACO, địa chỉ: B10-TT12 Văn Quán Hà Đông Hà Nội, văn phòng tại 61 Doãn Khuê phường Phúc Khánh thành phố Thái Bình; Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng công trình xây dựng Thái Bình, địa chỉ Ngõ 239B, Đường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại Đông Phong Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại Đông Phong Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530 Lý Bôn, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Số điện thoại 02273.831.042


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Số điện thoại 02273.831.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN Y TẾ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN NHIỄM COVID - 19 VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP F1 NGUY CƠ CAO CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0186tấn
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật399,6
3Tháo dỡ vách ngăn khung lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5Công
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật18,3394
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8565
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật43,0911
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật84,87
8Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤1000mChương V Yêu cầu kỹ thuật84,87
9Vận chuyển tiếp 1km đá hỗn hợp , cự ly ≤5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật84,87m³/km
10Vận chuyển kết cấu sắt thép, khung lưới thép, mái vào nơi tập kết vật liệuChương V Yêu cầu kỹ thuật10công
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1.047,06m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II.Chương V Yêu cầu kỹ thuật252,86
13Đào sửa hố móng và những vị trí giáp nhà dân, đất cấp II.Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,0961
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật36,47
15Bê tông đá dăm , bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,576
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật185,86
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0813tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0721tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5392tấn
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V Yêu cầu kỹ thuật56,416
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,0505
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật33,49
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
24Bê tông đá dăm , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6837
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật181,12
26Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật99,8
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật99,8m³/km
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật112,62
29Nilon lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật225,2472m2
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5247
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật153,72
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2197tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,549tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7458tấn
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật8,9377
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật226,44
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2679tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2136tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7753tấn
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,8424
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật306,17
42Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5028tấn
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,1032
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật16,65
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2047tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1312tấn
47Bê tông đá dăm , bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,586
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5676
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6637
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,95
51Bê tông đá dăm , bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2562
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3003
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0825
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật4,85
55Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0231tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0873tấn
57Bê tông đá dăm , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6795
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,55
59Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1265tấn
61Bê tông đá dăm , bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7958
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6464
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,3256
64Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox ống 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật183,69kg
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôChương V Yêu cầu kỹ thuật34,32
66Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1409tấn
67Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
68Bê tông đá dăm , bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4169
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,6972
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật92,4915
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật602,8484
72Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.341,133
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,708
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật111,182
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật354,72m
76Thi công trần bằng tấm nhựa bản rộng 180mm, dày 6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật350,455
77Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.543,369
78Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật628,2952
79Chống thấm nền vệ sinh tầng 2 bằng màng chống chống thấm đàn hồiChương V Yêu cầu kỹ thuật39,6918m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,54
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,985
82Lát nền, sàn gạch Ceramic màu sáng KT 500x500, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật426,814
83Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn màu sáng KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,8576
84Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,6536
85Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic màu sáng KT 300x600Chương V Yêu cầu kỹ thuật199,456
86Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật17,4049
87Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật4,77
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,4
89Cung cấp vách kính cố định hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
90Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật134,52
91Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,76m2
92Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,4m2
93Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,88m2
94Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
95Cung cấp, lắp dựng thanh hộp inox 304 gia cường chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật28,61kg
96Gia công hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,623tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật26,4544
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật44,28
99Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh, compact, phụ kiện inox 304, tấm vách dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện cửa)Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,53m2
100Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox ống 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,43kg
101Lắp đặt đèn Led gắn tường 1,2m bóng T8 2x18wChương V Yêu cầu kỹ thuật23bộ
102Lắp đặt đèn Led sát trần 12w D170Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
103Lắp đặt đèn Led sát trần 12w D220Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
104Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường KT 250x250, 29wChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
105Bình nóng lạnh 20lChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
106Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/250VChương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
107Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/250VChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
108Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VChương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
110Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật154hộp
112Mặt ổ cắm, công tắc, hộp nối dâyChương V Yêu cầu kỹ thuật154cái
113Tủ điện tầng 400*600*200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
115Lắp đặt cầu chì 1 pha - 2AChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
116Ti 200/5AChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
117Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,FChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lăp đặt chống sét van 385V-10KAChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
119Thanh cái đồng 50AChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
120Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng các loại M6-25Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
121Lắp đặt hộp Aptomat 2-4 modulChương V Yêu cầu kỹ thuật23hộp
122Lắp đặt aptomat MCB 3P, 100A 25KAChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Lắp đặt aptomat MCB 3P, 50A 25KAChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Lắp đặt aptomat MCB 2P, ≤ 50A, 10KAChương V Yêu cầu kỹ thuật68cái
125Lắp đặt aptomat MCB 2P, 10A, 6KAChương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
126Kéo rải dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
127Kéo rải dây dẫn 3x10+1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
128Kéo rải dây dẫn 1x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
129Kéo rải dây dẫn 1x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật196m
130Kéo rải dây dẫn 1x4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
131Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật660m
132Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật620m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật680m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật60m
135Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
136Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật7m
137Băng đồng tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật5m
138Cóc đồng nối băng tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật2mối
139Hộp kiểm tra điện trởChương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
143Siphong thoát nước chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
145Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
147Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
148Van xả tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
149Lắp đặt gương soi đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
150Lắp đặt gương soi đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
153Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15m
155Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10m
156Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 42mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8m
157Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18m
158Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật96m
159Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 21mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26m
160Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nóng - lạnh, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật40m
161Phao điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
162Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
163Lắp đặt van chặn đường kính 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
164Lắp đặt van chặn đường kính 48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Lắp đặt van chặn đường kính 42mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
166Lắp đặt van chặn đường kính 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
167Lắp đặt van chặn đường kính 27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật173cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2, đường kính ống 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật60m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2, đường kính ống 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật48m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật52m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1, đường kính ống 42mmChương V Yêu cầu kỹ thuật36m
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật94cái
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,4
182Cung cấp, lắp dựng bồn tự hoại 2m3, Đại Thành (4 công 3.5/bể)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4667
184Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,93
185Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,93m³/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05413E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên (nhà có kết cấu móng, khung cột bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch), kết hợp thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.298.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
7 Máy hàn Công suất 23 kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
10 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn1
12 Xe bơm bê tông Công suất ≥ 50 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->