Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp bệnh viện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:22:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,684,711,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05413E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên (nhà có kết cấu móng, khung cột bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch), kết hợp thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.298.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đầu tư xây dựng công trình: Khu nhà nghỉ cho nhân viên y tế điều trị bệnh nhân nhiễm Covid-19 và các trường hợp F1 nguy cơ cao, Bệnh viện Đa khoa tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp bệnh viện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Số điện thoại 02273.831.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN Y TẾ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN NHIỄM COVID - 19 VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP F1 NGUY CƠ CAO CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0186 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 399,6 | m² |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,3394 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8565 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,0911 | m³ |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,87 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤1000m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,87 | m³ |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km đá hỗn hợp , cự ly ≤5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,87 | m³/km |
| 10 | Vận chuyển kết cấu sắt thép, khung lưới thép, mái vào nơi tập kết vật liệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.047,06 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 252,86 | m³ |
| 13 | Đào sửa hố móng và những vị trí giáp nhà dân, đất cấp II. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,0961 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,47 | m² |
| 15 | Bê tông đá dăm , bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,576 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,86 | m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0813 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0721 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5392 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,416 | m³ |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,0505 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,49 | m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6837 | m³ |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 181,12 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,8 | m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,8 | m³/km |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,62 | m³ |
| 29 | Nilon lót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225,2472 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5247 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,72 | m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2197 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,549 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7458 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,9377 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 226,44 | m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2679 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2136 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7753 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,8424 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 306,17 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5028 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,1032 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1312 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm , bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,586 | m³ |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5676 | m³ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6637 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m² |
| 51 | Bê tông đá dăm , bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2562 | m³ |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3003 | m³ |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6795 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,55 | m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm , bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7958 | m³ |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6464 | m³ |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,3256 | m² |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox ống 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 183,69 | kg |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m² |
| 66 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1409 | tấn |
| 67 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm , bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4169 | m³ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,6972 | m³ |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,4915 | m³ |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 602,8484 | m² |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.341,133 | m² |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,708 | m² |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,182 | m² |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 354,72 | m |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa bản rộng 180mm, dày 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350,455 | m² |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.543,369 | m² |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 628,2952 | m² |
| 79 | Chống thấm nền vệ sinh tầng 2 bằng màng chống chống thấm đàn hồi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,6918 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m² |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,985 | m² |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic màu sáng KT 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 426,814 | m² |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn màu sáng KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,8576 | m² |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,6536 | m² |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic màu sáng KT 300x600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,456 | m² |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,4049 | m² |
| 87 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m² |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m² |
| 89 | Cung cấp vách kính cố định hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,52 | m² |
| 91 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,76 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-PMA55 (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 ly trắng, thanh chịu lực dày 1.0mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng thanh hộp inox 304 gia cường chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,61 | kg |
| 96 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4544 | m² |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m² |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh, compact, phụ kiện inox 304, tấm vách dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện cửa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,53 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox ống 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,43 | kg |
| 101 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 1,2m bóng T8 2x18w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led sát trần 12w D170 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led sát trần 12w D220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường KT 250x250, 29w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Bình nóng lạnh 20l | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/250V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/250V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 154 | hộp |
| 112 | Mặt ổ cắm, công tắc, hộp nối dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 113 | Tủ điện tầng 400*600*200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chì 1 pha - 2A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Ti 200/5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lăp đặt chống sét van 385V-10KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Thanh cái đồng 50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng các loại M6-25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp Aptomat 2-4 modul | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hộp |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB 3P, 100A 25KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB 3P, 50A 25KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, ≤ 50A, 10KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 10A, 6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 126 | Kéo rải dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 127 | Kéo rải dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 128 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 129 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 130 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 131 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 132 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 137 | Băng đồng tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 138 | Cóc đồng nối băng tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 139 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m³ |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m³ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 143 | Siphong thoát nước chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 148 | Van xả tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp lạnh C2, đường kính ống 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nóng - lạnh, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 161 | Phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van chặn đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van chặn đường kính 48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van chặn đường kính 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van chặn đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt van chặn đường kính 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2, đường kính ống 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1, đường kính ống 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m³ |
| 182 | Cung cấp, lắp dựng bồn tự hoại 2m3, Đại Thành (4 công 3.5/bể) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4667 | m³ |
| 184 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m³ |
| 185 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05413E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên (nhà có kết cấu móng, khung cột bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch), kết hợp thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.298.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi