Gói thầu: Cải tạo sửa chữa, trang bị nội thất 17 căn hộ và khu vực lễ tân tại số 02, Hoàng Cầu của Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Huyền Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa, trang bị nội thất 17 căn hộ và khu vực lễ tân tại số 02, Hoàng Cầu của Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:20:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động.với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. - Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình.công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, xây dựng, giao thông...-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động- Bằng nghề- Chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun sơn >1000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn >1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài > 500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài > 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy khoan > 500 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan > 500 W |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy cắt > 2000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt > 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Huyền Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa, trang bị nội thất 17 căn hộ và khu vực lễ tân tại số 02, Hoàng Cầu của Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội Cải tạo sửa chữa, trang bị nội thất 17 căn hộ và khu vực lễ tân tại số 02, Hoàng Cầu của Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội , tại số 27A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Huyền Thương; địa chỉ số 56, phố Nguyễn Viết Xuân, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 27A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại : 080 46080 - 080 42470. Fax: 080 42471 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 27A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại : 080 46080 - 080 42470. Fax: 080 42471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 080.46666/080.42442.Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội, số 2 Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội;Ông Hoàng Quốc Việt – Phó Giám đốc Nhà khách |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội. Điện thoại: 080.46666/080.42442.Nhà khách Quốc hội tại Hà Nội, số 2 Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội;Ông Hoàng Quốc Việt – Phó Giám đốc Nhà khách – Tổ trưởng tổ giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN TƯỜNG TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị gắn trên tường, Di chuyển thiết bị đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê đồ đạc sau khi thi công xong (02 người x0,5 ngày/ phòng x2 lượt) | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 14 | Công |
| 2 | Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi công | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 56,77 | 10m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bong tróc bám bẩn, giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2.469,439 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích) | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 246,944 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 246,944 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 246,944 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm chân tường, chân tường nhà vệ sinh | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 246,944 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 246,944 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 246,944 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2.222,495 | m2 |
| 11 | Vệ sinh phòng sau khi thi công | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 847 | m2 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 17,78 | tấn |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 9,878 | m3 |
| 14 | Bốc phế thải lên xe, chuyển về bãi thải của thành phố bằng xe 2,5t | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2 | chuyến |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh bồn cầu | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 2 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi xịt | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 3 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh thoát sàn | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 4 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh xi phông | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 5 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi rửa | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 6 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 7 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh sen tắm | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 8 | Vệ sinh bảo trì bình nóng lạnh | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | Bộ |
| 9 | Cạo bỏ đường keo cũ hư hỏng, vệ sinh, bơm lại đường keo mới | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2.656,8 | m |
| C | MẠCH NỀN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt mạch nền gạch khu vệ sinh | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 86,4 | m2 |
| 2 | Miết mạch nền gạch, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 86,4 | m2 |
| 3 | Căn chỉnh lại cửa, thay thế bản lề hư hỏng, thanh chống, vấu khóa, gioăng; bảo dưỡng, tra dầu mỡ phụ kiện bản lề, khóa. | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 234 | bộ |
| D | RÈM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | tháo dỡ rèm chắn nắng cũ hư hỏng, chuyển xuống tầng 1 vị trí tập kết | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn nắng đo theo từng vị trí cụ thể | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 274,558 | m2 |
| E | MÁY GIẶT | |||
| 1 | Đục, di chuyển đường nước ra ban công, đường thoát, đưa máy giặt ra ngoài ban công | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 17 | Vị trí |
| F | TỦ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ bếp cũ hư hỏng di chuyển thang bộ xuống tầng 1 bốc lên xe và chuyển đi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ bếp gỗ sồi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 58,85 | md |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bàn đá | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 47,795 | md |
| G | SOPHA | |||
| 1 | Tháo dỡ Di chuyển sopha cũ hư hỏng xuống tầng 1 về vị trí tập kết | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 2 | Tháo dỡ Di chuyển bàn ăn, ghế bằng thang bộ xuống tầng 1 và chuyển đi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Di chuyển tủ quần áo bằng thang bộ xuống tầng 1 và chuyển đi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Di chuyển giường ngủ KT1,2x2,0 m bằng thang bộ xuống tầng 1 và chuyển đi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Di chuyển giường ngủ KT1,6x2,0 m bằng thang bộ xuống tầng 1 và chuyển đi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Di chuyển giường ngủ KT1,8x2,0 m bằng thang bộ xuống tầng 1 và chuyển đi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 7 | Vận chuyển đệm hư hỏng xuống tầng 1 | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 38 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ Vận chuyển bộ bàn làm việc hư hỏng xuống tầng 1 | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| H | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000 | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đôi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1,17 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 660 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 207 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 339 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Điều hòa không khí 12.000BTU 2 chiều | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 9 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng đôi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 0,837 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1,674 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 463,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 137,7 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 230,4 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 20 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống đồng đôi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1,46 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2,92 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 830 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 266 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 432 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| I | KỆ TI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ Di chuyển kệ ti vi cũ hư hỏng từ các phòng xuống tầng 1 tại vị trí tập kết | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa,vòi,vận chuyển xuống nơi tập kết và chuyển đi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 8 | Vệ sinh làm sạch, bảo trì bình nóng lạnh | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt lại bình nước nóng lạnh | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 10 | Biện pháp thi công thuê giáo 50 bộ (30 ngày) | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 11 | Thuê xe vận chuyển và đổ bãi đổ | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 7 | Chuyến |
| J | SẢNH NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trần, đèn exit | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị báo cháy, camera | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 3 | Vệ sinh đèn báo cháy, camera | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 đèn |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | tháo dỡ các thiết bị gắn tường, di dời đồ đạc phục vụ thi công hệ thống điện,.... | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | gói |
| 6 | Trải bạt che nền | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 4,883 | 10m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 0,488 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 58,6 | m2 |
| 9 | Đục lỗ đi dây qua tường | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 5 | 1lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 391 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 391 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây mạng | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ dây | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 58,6 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 58,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 58,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn trần đèn 9W | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đèn LED dây hắt Độ cao >3m | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 30,62 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống đồng đôi điều hòa âm trần | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 0,54 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 66 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 30 | Phụ kiện, ống nối, bulong, đục mở, biện pháp lắp đặt... | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | m |
| 31 | Sửa chữa, gia cường, vệ sinh và sơn sửa vách ốp gỗ | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 36,53 | m2 |
| 32 | Vệ sinh đá bằng hóa chất chuyên dụng | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 135,7 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách kính kết hợp cửa bản lề sàn | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 17,76 | m2 |
| 34 | Vá vị trí bản lề sàn | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 4 | vị trí |
| 35 | Cung cấp lắp đặt cửa tự động nhôm kính | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt hệ thống điện cho cửa tự động | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 37 | Ốp tấm chắn ray cửa tự động bằng alu và bơm keo hoàn thiện | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 38 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 2,112 | tấn |
| 39 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1,549 | m3 |
| 40 | Biện pháp thi công: Thuê giáo, sàn.... | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | gói |
| 41 | Vận chuyển bằng xe ra khỏi công trình | Tham chiếu Chương V, Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chuyến |
| K | PHẦN NỘI THẤT RỜI | |||
| 1 | Sopha | Sopha giả da | 17 | cái |
| 2 | Bàn sopha mặt kính | Gỗ tần bì, mặt kính hoặc tương đương | 17 | Cái |
| 3 | Bộ Bàn ăn +6 ghế | - Chất liệu gỗ tần bì hoặc tương đương | 16 | cái |
| 4 | Kệ tivi | Kệ có ngăn kéo gỗ tần bì, phụ kiện đồng bộ | 17 | cái |
| 5 | Tủ quần áo 2 buồng ray trượt | Tủ cao cánh mở gỗ tần bì,Phụ kiện cao cấp đồng bộ hoặc tương đương | 33 | cái |
| 6 | Giường ngủ | Gỗ tần bì hoặc tương đương | 13 | cái |
| 7 | Giường ngủ | Gỗ tần bì hoặc tương đương | 13 | cái |
| 8 | Giường ngủ | Gỗ tần bì hoặc tương đương | 12 | cái |
| 9 | Đệm | Đệm 3 mảnh | 12 | cái |
| 10 | Đệm | Đệm 3 mảnh | 13 | cái |
| 11 | Đệm | Đệm 3 mảnh | 13 | cái |
| 12 | Bàn làm việc | Gỗ tần bì hoặc tương đương | 12 | Bộ |
| 13 | Ghế làm việc | Gỗ tần bì hoặc tương đương | 12 | cái |
| 14 | Tủ lạnh | Tủ lạnh dung tích ≥ 300L | 17 | cái |
| 15 | Máy giặt | Loại ≥ 7kg | 17 | cái |
| 16 | Bếp từ | Bếp từ đôi lắp âm tổng công suất 3600W | 17 | cái |
| 17 | Hút mùi | Hút mùi cong | 17 | cái |
| 18 | Điều hòa 24.000 BTU 2 chiều | Điều hòa 2 chiều 24000 BTU, có remote điều khiển từ xa. | 15 | cái |
| 19 | Điều hòa 12.000 BTU 2 chiều | Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU, có remote điều khiển từ xa. | 9 | cái |
| 20 | Điều hòa 9.000 BTU 2 chiều | Điều hòa 2 chiều 9.000 BTU, có remote điều khiển từ xa. | 19 | cái |
| 21 | Điều hòa âm trần 1 chiều | Điều hòa âm trần 1 chiều | 2 | cái |
| 22 | Sopha lễ tân ghế đơn | Sopha cao cấp, Ghế đơn 6 chiếc | 1 | Bộ |
| 23 | Bàn sopha | Gỗ Tần bì/ Gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | cái |
| 24 | Bàn lễ tân mặt đá | Gỗ Tần bì/ Gỗ công nghiệp cao cấp | 1 | Cái |
| 25 | Tủ quầy lể tân | Gỗ công nghiệp/ gỗ tần bì | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động.với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. - Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình. | 1 | - có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình.công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, xây dựng, giao thông...-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Có hợp đồng lao động- Bằng nghề- Chứng chỉ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun sơn >1000W | Máy phun sơn >1000W | 2 |
| 2 | Máy mài > 500W | Máy mài > 500W | 5 |
| 3 | Máy khoan > 500 W | Máy khoan > 500 W | 10 |
| 4 | Máy cắt > 2000W | Máy cắt > 2000W | 3 |
| 5 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi