Gói thầu: Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, người lao động tại BHXH tỉnh và BHXH các huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, người lao động tại BHXH tỉnh và BHXH các huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060029 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:26:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,539,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Bản scan hợp đồng tương tự gói thầu đang xét- Biên bản nghiệm thu hoàn hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung công tác khám bệnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan (đa khoa, tổng quát...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ nội tổng quát (tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu…tư vấn) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành tim, tiêu hóa, tiết niệu... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên ngành khám mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành mắt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên ngành răng hàm mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành răng, hàm, mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên ngành sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành sản phụ khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các bác sỹ và y tá khác liên quan |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, người lao động tại BHXH tỉnh và BHXH các huyện Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, người lao động tại BHXH tỉnh và BHXH các huyện 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (đăng ký kinh doanh, giấy phép khám, chữa bệnh còn hiệu lực, bệnh viện xếp hạng I), năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật (theo yêu cầu tại Chương III) của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép hoạt động khám chữa bệnh còn hiệu lực, là bệnh viện hạng I; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BHXH tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 04 đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: (0238) 8 947 777 Fax: (0238) 3 564 454; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Trường Giang; Chức vụ: Giám đốc BHXH tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: BHXH tỉnh Nghệ An, số 04 đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: (0238) 8 947 777 Fax: (0238) 3 564 454; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0983.718.781; Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiền khám bệnh | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 2 | Siêu âm ổ bụng (Gan, mật, thận, lách, tụy, tc, bp, tiền liệt tuyến) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 3 | Siêu âm tuyến giáp | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 4 | Siêu âm vú hai bên | Chương V - HSMT | Người | 208 | |
| 5 | Siêu âm Dopler tim | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 6 | Chụp XQ ngực thẳng | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 7 | Điện tim thường | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 8 | V i khuẩn nhuộm soi, vi nấm nhuộm soi, Trichomonas vaginalis soi tươi | Chương V - HSMT | Người | 208 | |
| 9 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo phương pháp Papanicolaou | Chương V - HSMT | Người | 208 | |
| 10 | Tổng phân tích nước tiêu | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 11 | Phân tích tế bào máu ngoại vi băng máy đếm Lase | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 12 | Định lượng Glucose máu | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 13 | Định lượng Ure máu | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 14 | Định lượng Creatinine máu | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 15 | Đo hoạt độ GOT máu | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 16 | Đo hoạt độ GPT máu | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 17 | Định lượng Cholesterol | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 18 | Định lượng Triglycerit | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 19 | Định lượng HDL-C | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 20 | Định lượng LDL-C | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 21 | Định lượng Axit Uric (máu) vê Gout-khớp | Chương V - HSMT | Người | 95 | |
| 22 | HBsAg (nhanh) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 23 | HCV (nhanh) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 24 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp T3 | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 25 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp T4 | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 26 | Xét nghiệm chức năng tuyến giápTSH | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 27 | Định lượng CEA máu (XN dấu ấn ung thư đường tiêu hóa) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 28 | Định lượng CA 72-4 máu (XN dấu ấn ung thư dạ dày) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 29 | Định lượng AFP máu (XN dấu ấn ung thư gan) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 30 | Định lượng Cyfra 21-1 máu (XN dấu ấn ung thư phổi) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 31 | PSA (Dấu ấn ung thư Tiền liệt tuyến) | Chương V - HSMT | Người | 95 | |
| 32 | Định lượng CA 125 ( XN dấu ấn ung thư buồng trứng ) | Chương V - HSMT | Người | 208 | |
| 33 | Định lượng CA 15-3 (XN dấu ấn ung thư vú ) | Chương V - HSMT | Người | 208 | |
| 34 | CA 19-9 (Dấu ấn ung thư tụy) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 35 | Helicobacter pylori Ag test nhanh (Test HP) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 36 | HAV Ab test nhanh (Rickettsia Ab) (xác định viêm gan A) | Chương V - HSMT | Người | 95 | |
| 37 | HEV Ab test nhanh (Rickettsia Ab) (xác định viêm gan E) | Chương V - HSMT | Người | 95 | |
| 38 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang ở các xoang vùng mặt | Chương V - HSMT | Người | 95 | |
| 39 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] (phát hiện chât gây nghiện) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 40 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] (phát hiện chât gây nghiện) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 41 | Methamphetamin (định tính) (phát hiện chât gây nghiện) | Chương V - HSMT | Người | 303 | |
| 42 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (2 vị trí) | Chương V - HSMT | Người | 303 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Bản scan hợp đồng tương tự gói thầu đang xét- Biên bản nghiệm thu hoàn hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung công tác khám bệnh | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan (đa khoa, tổng quát...) | 8 | 5 |
| 2 | Bác sỹ nội tổng quát (tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu…tư vấn) | 5 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành tim, tiêu hóa, tiết niệu... | 8 | 5 |
| 3 | Bác sỹ chuyên ngành khám mắt | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành mắt | 8 | 5 |
| 4 | Bác sỹ chuyên ngành răng hàm mặt | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành răng, hàm, mặt | 8 | 5 |
| 5 | Bác sỹ chuyên ngành sản phụ khoa | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành sản phụ khoa | 8 | 5 |
| 6 | Các bác sỹ và y tá khác liên quan | 5 | Trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi