Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077461 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:38:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,869,660 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021 In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ điều trị | 33.300 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 2 | Phiếu chăm sóc | 37.300 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 3 | Tờ chức năng sống | 18.760 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 4 | Phiếu đo điện tim | 25.050 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt | ||
| 5 | Tờ truyền dịch | 7.100 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 6 | Tờ điều trị y học cổ truyền | 2.150 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 7 | Tờ điều trị phá thai chân không | 50 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 8 | Tờ điều trị phá thai bằng thuốc | 50 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 9 | Sổ khám thai (sản) | 6 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 10 | Sổ khám bệnh (sản) | 9 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 11 | Sổ hợp giao ban và báo cáo thường trực | 18 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 12 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 6 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt; Khổ giấy: A5 in 02 mặt 100 tờ/ cuốn | ||
| 13 | Sổ sai sót chuyên môn | 5 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, bìa giấy 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 14 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ | 19 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, bìa Giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 15 | Sổ mời hội chẩn | 9 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 16 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 10 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 9 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 18 | Sổ kiểm tra | 12 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, bìa Giấy định lượng 180 màu vàng nhạt; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét,100 tờ/cuốn | ||
| 19 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 12 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 20 | Sổ thủ thuật | 21 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 21 | Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án | 9 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 22 | Sổ tài sản | 2 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 23 | Sổ biên bản hội chẩn | 8 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 24 | Sổ giao nhận hồ sơ bệnh án | 8 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ;Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 25 | Sổ khám thai | 250 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn | ||
| 26 | Sổ khám bệnh | 15.500 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn | ||
| 27 | Sổ khám vệ sinh an toàn thực phẩm | 320 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn | ||
| 28 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 100 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn | ||
| 29 | Sổ họp hội đồng người bệnh | 2 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn | ||
| 30 | Sổ đi buồng | 2 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 31 | Sổ phân công chăm sóctrực | 2 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 32 | Sổ cấp phát thuốc ARV | 3 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 33 | Sổ nội soi | 11 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 34 | Sổ đo điện tim | 12 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 35 | Sổ siêu âm | 2 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 ỉn 02 mặt 100 tờ/ cuốn | ||
| 36 | Sổ X Quang | 3 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khả giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 37 | Sổ quản lý và sửa chữa thiết bị | 5 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 38 | Sổ gửi nhận dụng cụ thanh trùng | 2 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn | ||
| 39 | Bìa bệnh án nhi | 290 | Tờ | Loại giấy: Giấy 180 màu xanh ; Khổ giấy: A3 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 40 | Bìa bệnh án nội | 6.300 | Tờ | Loại giấy: Giấy định lượng180 màu hường; Khổ giấy: A3 01 mặt, rõ nét | ||
| 41 | Bệnh án nội | 8.200 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70 ; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 42 | Bệnh án nhi | 520 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 43 | Bệnh án nội trú YDCT | 250 | Bộ | Loại giấy: Trắng định lượng 70 ; Khổ giấy: A3 in 02 mặt,rõ nét | ||
| 44 | Bệnh án ngoại trú YDCT | 250 | Bộ | Loại giấy: Trắng định lượng 70 ; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 45 | Bìa bệnh án nội trú YDCT | 550 | Tờ | Loại giấy: Giấy định lượng 180 màu vàng ; Khổ giấy: A3 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 46 | Bìa bệnh án ngoại trú YDCT | 250 | Tờ | Loại giấy: Giấy định lượng 180 màu vàng ; Khổ giấy: A3 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 47 | Bệnh án phụ khoa | 340 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 48 | Bệnh án sản khoa | 100 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 49 | Bảng điểm công đoàn | 1.600 | Bộ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 02 tờ/ bộ | ||
| 50 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 1.850 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 51 | Bảng cam kết thực hiện BHYT nằm viện điều trị nội trú | 4.000 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 52 | Bảng kiểm: Kiểm tra đối chiếu bệnh nhân trước khi cung cấp dịch vụ | 3.500 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 53 | Phiếu tổng kết 15 ngày điều trị | 300 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 54 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 1.470 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 55 | Phiếu kiểm thảo tử vong | 20 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 56 | Phiếu cam đoan đóng tiền viện phí | 50 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 57 | Phiếu khảo sát hài lòng nhân viên y tế | 960 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 58 | Phiếu khảo sát hài lòng bệnh nhân nội trú | 1.000 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 59 | Phiếu khảo sát hài lòng bệnh nhân ngoại trú | 240 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét | ||
| 60 | Cam đoan tự nguyện phá thai | 50 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 61 | Đơn thuốc | 18 | Cuốn | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 62 | Đơn thuốc rời | 3.800 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: 1/2 A5,15x21, in 01 mặt rõ nét | ||
| 63 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật | 150 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét | ||
| 64 | Giấy khám sức khỏe lái xe | ; | 420 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét | |
| 65 | Giấy khám sức khỏe trẻ em dưới 18 tuổi | 100 | Tờ | Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt có logo bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi