Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085264-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211077461
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:38:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,869,660 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021
In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau , địa chỉ: 36 Lý Thái Tôn Phường 2 thành phố Cà Mau tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tờ điều trị33.300Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
2Phiếu chăm sóc37.300Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
3Tờ chức năng sống18.760Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
4Phiếu đo điện tim25.050Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt
5Tờ truyền dịch7.100Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
6Tờ điều trị y học cổ truyền2.150Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
7Tờ điều trị phá thai chân không50Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
8Tờ điều trị phá thai bằng thuốc50Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
9Sổ khám thai (sản)6Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
10Sổ khám bệnh (sản)9Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
11Sổ hợp giao ban và báo cáo thường trực18Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
12Sổ trả kết quả cận lâm sàng6Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt; Khổ giấy: A5 in 02 mặt 100 tờ/ cuốn
13Sổ sai sót chuyên môn5Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, bìa giấy 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
14Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ19Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, bìa Giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
15Sổ mời hội chẩn9Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
16Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa10Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
17Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện9Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
18Sổ kiểm tra12Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, bìa Giấy định lượng 180 màu vàng nhạt; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét,100 tờ/cuốn
19Sổ giao nhận bệnh phẩm12Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
20Sổ thủ thuật21Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
21Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án9Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
22Sổ tài sản2Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
23Sổ biên bản hội chẩn8Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
24Sổ giao nhận hồ sơ bệnh án8Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ;Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
25Sổ khám thai250Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn
26Sổ khám bệnh15.500Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn
27Sổ khám vệ sinh an toàn thực phẩm320Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A5 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn
28Sổ khám sức khỏe định kỳ100Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu xanh ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 8 tờ/ cuốn
29Sổ họp hội đồng người bệnh2Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét, 100 tờ/ cuốn
30Sổ đi buồng2Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
31Sổ phân công chăm sóctrực2Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
32Sổ cấp phát thuốc ARV3Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
33Sổ nội soi11Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
34Sổ đo điện tim12Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
35Sổ siêu âm2Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 ỉn 02 mặt 100 tờ/ cuốn
36Sổ X Quang3Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khả giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
37Sổ quản lý và sửa chữa thiết bị5Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
38Sổ gửi nhận dụng cụ thanh trùng2Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70, Bìa giấy định lượng 180 màu vàng nhạt ; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 100 tờ/ cuốn
39Bìa bệnh án nhi290Tờ Loại giấy: Giấy 180 màu xanh ; Khổ giấy: A3 in 01 mặt, rõ nét
40Bìa bệnh án nội6.300Tờ Loại giấy: Giấy định lượng180 màu hường; Khổ giấy: A3 01 mặt, rõ nét
41Bệnh án nội8.200Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70 ; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét
42Bệnh án nhi520Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét
43Bệnh án nội trú YDCT250Bộ Loại giấy: Trắng định lượng 70 ; Khổ giấy: A3 in 02 mặt,rõ nét
44Bệnh án ngoại trú YDCT250Bộ Loại giấy: Trắng định lượng 70 ; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét
45Bìa bệnh án nội trú YDCT550Tờ Loại giấy: Giấy định lượng 180 màu vàng ; Khổ giấy: A3 in 01 mặt, rõ nét
46Bìa bệnh án ngoại trú YDCT250Tờ Loại giấy: Giấy định lượng 180 màu vàng ; Khổ giấy: A3 in 01 mặt, rõ nét
47Bệnh án phụ khoa340Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét
48Bệnh án sản khoa100Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét
49Bảng điểm công đoàn1.600Bộ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét 02 tờ/ bộ
50Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh1.850Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
51Bảng cam kết thực hiện BHYT nằm viện điều trị nội trú4.000Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét
52Bảng kiểm: Kiểm tra đối chiếu bệnh nhân trước khi cung cấp dịch vụ3.500Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét
53Phiếu tổng kết 15 ngày điều trị300Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
54Phiếu trích biên bản hội chẩn1.470Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
55Phiếu kiểm thảo tử vong20Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
56Phiếu cam đoan đóng tiền viện phí50Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét
57Phiếu khảo sát hài lòng nhân viên y tế960Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
58Phiếu khảo sát hài lòng bệnh nhân nội trú1.000Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
59Phiếu khảo sát hài lòng bệnh nhân ngoại trú240Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 02 mặt, rõ nét
60Cam đoan tự nguyện phá thai50Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A4 in 01 mặt, rõ nét
61Đơn thuốc18Cuốn Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét
62Đơn thuốc rời3.800Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: 1/2 A5,15x21, in 01 mặt rõ nét
63Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật150Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A5 in 01 mặt, rõ nét
64Giấy khám sức khỏe lái xe;420Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt, rõ nét
65Giấy khám sức khỏe trẻ em dưới 18 tuổi100Tờ Loại giấy: Trắng định lượng 70; Khổ giấy: A3 in 02 mặt có logo bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->