Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng trường mầm non Họa Mi, Trường tiểu học Kim Đồng, thị trấn Lạc Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061692-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng trường mầm non Họa Mi, Trường tiểu học Kim Đồng, thị trấn Lạc Dương
Số hiệu KHLCNT 20210756686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:47:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,417,791,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 231,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô và tính chất công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 10 người; Lái máy: 02 người; Thợ hàn: 03 người; Điện nước: 05 người
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công đã được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ - PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự khác hoặc nhân sự nêu trên có chứng nhân huấn luyện ATLĐ và PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét
- Số lượng tối thiểu 300
6-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,...
- Số lượng tối thiểu 850
7-Thiết bị đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép 150T, còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô hoặc bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10T, đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=100kg,còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng trường mầm non Họa Mi, Trường tiểu học Kim Đồng, thị trấn Lạc Dương
Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Tư vấn Xây dựng Lâm Đồng – Đăng Khoa Group – Xây dựng và Dịch vụ Thương mại 765 - Tư vân thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng cấp (xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên); các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực nhân sự, thiết bị, máy móc,...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 231.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Quang - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 839 426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 533 379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,494100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,746m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,484m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,801100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,383tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,091tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,963tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật71,946m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,663100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,928m3
11Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,878m3
12Đào móng băng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23,923m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,946m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,016m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,793100 m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,027tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,848tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,718tấn
19Bê tông dầm móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,359m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,002100 m3
21Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,19m3
22Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,389m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,097100 m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,132tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật50cái
B PHẦN THÂN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,349100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,125tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,805tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,713tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,002m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,255tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,868tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,777tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,387m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,354100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,371tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,735tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,34m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,563100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,34tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,751tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,419tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,935tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,494tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,613tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,526m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,231m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,097100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,178tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40,959m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,132100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,657tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,074tấn
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,396m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,566m3
31Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,566m3
32Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,991m3
33Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,178m3
34Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,106m3
35Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,995m3
36Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,962m3
37Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,672m3
38Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,126m3
39Xây tường 200 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật39,603m3
40Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kínhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật109,775m2
41Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kínhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật55,429m2
42Cung cấp lắp dựng vách nhôm kínhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật58,18m2
43SXLD Vách ngăn wc tấm compactTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật59,22m2
44Cung cấp lắp dựng lan can INOXTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật71,45m
C PHẦN MÁI - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,927tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,927tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,009100 m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,96100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,054100 m
7Cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
8Máng xối tônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27m
9Trần tôn lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,658100 m2
10Chỉ trần nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật189,8m
D PHẦN HOÀN THIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật660,478m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật511,187m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật307,425m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật409,589m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật238,366m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật235,712m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật550,351m2
8Lát nền, sàn, gạch granit 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật603,91m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật103,705m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật139,08m
11Trát gờ chỉ lõm HKT vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật684,72m
12Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27,689m2
13Quét 2 nước xi măngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật72,048m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật72,048m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật72,048m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật109,452m2
17Láng granitô cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật109,452m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật660,478m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật511,187m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.170,236m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật511,187m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.830,714m2
23Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật67,2m2
24Máng xối tôn mạ màu 0,4mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37m
E PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật600m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật950m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật500m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật300m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật120m
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
8Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
10Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60hộp
12Đế âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật54cái
13Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36wTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24bộ
14Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36wTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24bộ
15Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18wTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28bộ
16Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
17Lắp đặt công tắc, loại 2 cực 10A-220VTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật31cái
18Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 10A-220VTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36cái
19Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL 051, loại dây 16AWGTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật800m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật200m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật400m
4Lắp đặt đầu dò khóiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15bộ
5Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
7Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 4 vùng MAG 4 TeletekTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
8Đèn báo sự cố PCCC 2x5w, ac quy 2 giờTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10bộ
9Đèn báo thoát hiểm 2 mặt, ac quy 2 giờTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,105100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,105100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D16 L=2400Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
6Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-30; R=63MTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13cái
9Hộp nối kiểm tra chống sétTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
10Kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
11Kẹp nối dâyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
12Cô dê kẹp ống PVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,97m
H PHẦN CẤP NƯỚC PCCC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Tạm tính bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
2Tạm tính bình chữa cháy MT3Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
3Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
4Kệ nhựa để bình chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,5100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1100 m
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
8Lắp đặt BU thép D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
9Lắp đặt BU gang D114 (BB)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
11Bu long U sắt 8Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
12Nở sắt 8x120+EcuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60cái
13Thép U80x50x5 (L=0,4m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26cái
14Thép U80x50x5 (L=0,8m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
15Trụ lấy nước chữa cháy ngoài nhà D100 2 cửa D65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
16Lắp họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D114 BBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
18Lắp đặt CREPHIN đồng D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
21Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
23Lắp đặt van bi, đường kính van 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
25Lắp đặt hamelon tráng kẽm D21Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
26Tấm thép 150x150x10Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4tấmi
27Tủ điều khiển LP-CC (250x400x800)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
28Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
29Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
30Trụ tiếp nước từ xeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
31Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
32Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật50m2
34Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi,lăng,van,đầu khớp)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
35Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel công suất Q>=45m3/H; H>=50mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
I PHẦN CỔNG HÀNG RÀO + SÂN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,017100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,078m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,028100 m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,564m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,1m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,324m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,014100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,05100 m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,01tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,026tấn
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,248m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,424m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,028100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,6tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,899tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,562m3
17Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,283m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,261m2
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật84,9m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,815m2
21Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt hộpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,815m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật48,315m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,261m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,261m2
25Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,2m
26Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật84,8m
27Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10m3
29Cắt roong chống nứtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật200m2
J PHẦN HẦM TỰ HOẠI- TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,205100 m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,277m3
3Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,088m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật33,24m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,81m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,048tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,026100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,08m3
K PHẦN BỂ NƯỚC PCCC- TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,708100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,368m3
3Bê tông đáy bể chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21,313m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30,424m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,44m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,87100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,644100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,567tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,985tấn
10Láng bể nước, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật351,36m2
11Lát gạch Terrazoo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật75m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,352100 m3
13Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOPTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật53,6m
14Thang leo sắt phi 16Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật32Cái
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,137m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,012tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,008100 m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
L NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC- TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,396m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,354100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,046tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,259tấn
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,259m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,283100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,214tấn
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,146m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,038100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,021tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,074m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật107,36m2
13Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật32,48m2
14Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,234m2
15Lan can kính cường lực dày 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,12m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật168,074m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật168,074m2
18Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt kínhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,1m2
19Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,529tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,529tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép hộpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,119tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thép hộpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,4m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38,044m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,234m2
25Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,234m2
M PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Lắp đặt ống nhựa D21Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,45100 m
2Lắp đặt ống nhựa D27Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,85100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,94100 m
4Lắp đặt ống nhựa D60Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,12100 m
5Lắp đặt ống nhựa D90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,85100 m
6Lắp đặt ống nhựa D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,95100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật240cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa D60Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật50cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật110cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25cái
12Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt lớn + két nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + két nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + Van phaoTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bể
17Lắp đặt vòi rửa D21Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28bộ
19Lắp đặt vòi LavaboTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25bộ
20Lắp đặt van ren D27Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
21Lắp đặt van 1 chiều D27Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van T D27Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
N PHẦN MÓNG - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,712100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,613m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,527100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,714100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,098tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,731tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,996tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,7m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,855m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26,698m3 đất nguyên thổ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,388m3 đất nguyên thổ
12Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,791m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,392m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,302m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,967m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,99100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,277tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,406tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,081tấn
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật73,55m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật312,781m3
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,92m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,142100 m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,145tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,033m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật73cấu kiện
O PHẦN THÂN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,027100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,121tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,458tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,895m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,314100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,36tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,285tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,073tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,667tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,851tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,147tấn
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,545m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,292tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,729tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,252tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật44,787m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,693100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,052tấn
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật46,548m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,853100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,363tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,912tấn
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,757m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,88100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,944tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,618tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,812m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,834m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,043m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,046m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật79,548m3
32Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,857m3
33Xây bậc cấp bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,837m3
34SXLD cửa đi nhôm kínhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật74,64m2
35SXLD cửa sổ nhôm kínhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật123,84m2
P PHẦN MÁI - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,027tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,027tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,308tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,308tấn
5SXLD chỉ nhựa trần tôn lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật182m
6Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,889100 m2
7SXLD trần tôn lạnh 0,3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,727100 m2
8SXLD cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,2100 m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30cái
Q PHẦN HOÀN THIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật584,096m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.072,786m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật313,124m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật278,94m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật469,54m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật124,012m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật119,292m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật119,292m2
9Trát gờ chỉ lõm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật298,2m
10Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật159,2m
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật62,963m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật689,845m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật72,025m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật33,204m2
15Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật248,02m2
16Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật31,11m2
17Tay vịn inox lan can cầu thang và hành langTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật95,79m
18SXLD vách compact, cửa và phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật78,8m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật708,108m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.072,786m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.061,604m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật708,108m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2.134,39m2
R PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22bộ
2Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23bộ
3Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38bộ
4Lắp đặt công tắc, loại 2 chấuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36cái
5Lắp đặt công tắc, loại 3 chấuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật46cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.500m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật800m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật200m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật120m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật800m
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật89hộp
18Lắp đặt tủ điệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3hộp
19Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2sứ
S PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,2100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật125cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật65cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60cái
7Lắp đặt van 1 chiều D27Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt lababoTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17bộ
9Lắp đặt vòi lavaboTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17bộ
10Lắp đặt gương soiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24cái
11Lắp đặt van nhựa D27Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10bộ
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18bộ
15Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18bộ
16Lắp đặt hộp giấy nhà vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18hộp
T PHẦN CHỐNG SÉT - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,8m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,098100 m3
3Đóng cọc đồng tròn Cọc tiếp địa D16x2400 chống sétTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cọc
4Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R=45MTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
7Kẹp nối dâyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2Cái
8Lắp giá đỡ dây dẫn sétTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13Cái
9Cô dê kẹp ống PVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13Cái
10Hộp nối kiểm tra chống sétTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
11Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
12Kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6Cái
U PHẦN BÁO CHÁY - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khóiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật32bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò nhiệtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11bộ
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật200m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật400m
10Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWGTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật800m
11Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Bộ
V NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,315m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,065100 m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,037tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,049tấn
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,288m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,137m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,059100 m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,205100 m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,075tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,083tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,99m3
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,411m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,794m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,023tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,023tấn
16Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,105100 m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22,384m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,831m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,448m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,831m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42,832m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,125m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42,832m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,831m2
26SXLD cửa xếp sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8m2
27Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,584m3
W BỂ NƯỚC PCCC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,397100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,063m3
3Bê tông đáy bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,438m3
4Bê tông thành bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,316m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,722100 m2
6Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,2m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,652100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,374tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,007tấn
10Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật300,12m2
11Trát trần bể vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60,84m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,345100 m3
13Thang leo sắt phi 16Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật44Cái
14Nắp bểTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
X CẤP NƯỚC PCCC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10Cái
2Bình chữa cháy MT3Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10Cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3Cái
4Kệ nhựa để bình chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10Cái
5Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,5100 m
6Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m đường kính ống 65mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,1100 m
7Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 110mmLắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
9Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
10Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
11Bulon chữ U sắt 8Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12Cái
12Nở sắt 8x120 + EcuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60Cái
13Thép U80x50x5(L=0,4m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26Cái
14Thép U80x50x5(L=0,8m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4Cái
15Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
16Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D114BBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4Cái
18Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2Cái
19Lắp đặt công tắt áp suấtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2Cái
20Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
21Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4Cái
22Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4Cái
23Lắp đặt van bi, đường kính van 21mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4Cái
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2Cái
25Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8Cái
26Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
27Tấm thép 150x150x10Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4Cái
28Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
29Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
30Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
31Trụ tiếp nước từ xeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
32Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3Bộ
33Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26m2
35Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3Bộ
36Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2Cái
Y HẦM TỰ HOẠI - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,781m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,006100 m3
Z CỔNG, HÀNG RÀO - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,696m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,239m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,685m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,021100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,028tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,676m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,951m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,142100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,03tấn
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,764m3
11Gia công cấu kiện sắt thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,661tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36,27m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật92,978m2
14Sơn bảng tên cổng (viết chữ)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Gói
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,029100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,01tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,577m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,105100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,003tấn
20Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,805m3
21Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,606m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,133m2
23Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,124m2
24Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật67,2m
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,336m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23,365m2
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,04m3
28Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21,3m3
29Kẻ roon nền sânTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật213m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75v/m2 vữa XM Mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,84m2
31Sơn giả đá trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đáTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,029m2
32SXLD cổng xếp inox điện (trọn bộ)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1Bộ
AA PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,575100 m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,264tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,477tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,096tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,602m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,72100 m
7Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,413m3
8Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,052100 m3 đất nguyên thổ
9Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,036m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,518100 m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,179tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,485tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính >18 mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,414tấn
14Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,357m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,268100 m2
16Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,003m3
17Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,261m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,085m3 đất nguyên thổ
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,348m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,465m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,983100 m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,232tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,893tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,836tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,485m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,158100 m3
27Bê tông nền vữa Mác 150 XMPCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,507m3
28Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,122m3
29Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,428m2
AB PHẦN THÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,036100 m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,204tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,613tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mc0,263tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,102tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,659tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,414m3
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,365m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,809100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,114tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,071tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,194tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,282tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,537m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,636100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,272tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,155tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,28tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,649tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,42tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,528tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25,303m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,287100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,866tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38,944m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,657100 m2
27Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,935m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,29tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,472tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,782m3
31Xây tường thẳng HKT bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,692m3
32Xây tường thẳng HTK bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,892m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,449m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,808m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,96m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,72m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23,385m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,784m3
39Đắp cát lót móng bục giảng, sân khấuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,403m3
40Bê tông nền bục giảng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,738m3
41Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,654tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật75,31m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật149,859m2
44Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa, vách dạng thườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật39,585m2
45Khóa bấmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7cái
46Bản lề cửaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36cái
AC PHẦN MÁI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK C150X50X20X2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,118tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong STK thép hộp 30x60x1,4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,817tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô STK thép hộp 25x25x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,605tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, Conson STK thép hộp 40x40x1,2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,101tấn
5Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô, consonTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,641tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,413100 m2
7Ngói nócTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật144,111viên
8Ngói chạc 3Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3viên
9Ngói cuối nócTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5viên
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,833100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,018100 m
13Máng xối âm tôn mạ màuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6m
14Cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
AD PHẦN HOÀN THIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật126,214m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật256,878m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật552,583m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật132,674m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật402,62m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật224,247m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật159,994m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 10x60cm vữa XM mác 75 XMPC 40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,434m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit nhân taọ tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật406,509m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật193,39m
11Đắp khóa vòm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,35m2
12Miết mạch tường gạch, loại lõmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật126,214m2
13Quét 2 nước xi măngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật51,45m2
14Quét Flinkote chống thấm sê nôTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,65m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,65m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác XM75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,9m2
17Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật52,036m2
18Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,104m2
19Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật112,5m
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật547,555m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật543,086m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật756,248m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật543,086m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.303,803m2
25Bảng chống chói kích thước 1,2x3,6 mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
AE PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật81m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật276m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật410m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật142m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4.0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật140m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6.0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8.0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60m
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10x10cm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật75hộp
14Lắp đặt hộp automat có nắp đậyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4hộp
15Lắp đặt đèn ống LED 18W-1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt đèn ống LED 2x18W - 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn LED sát trần có chụpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9bộ
18Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
19Lắp đặt công tắc đôi âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
20Lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
21Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11cái
22Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tủ điện chính + các tầngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4tủ
AF PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,357100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,187m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,099100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,014tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,438tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,334m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,098100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,61m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,867m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,139m3
11Xây móng, bậc cấp đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,543m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,367100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,081tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,556tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,855m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,408100 m3
17Bê tông nền vữa Mác 150 XMPCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,368m3
18Bê tông nền vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,01m3
AG PHẦN THÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,518100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,111tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,805tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,17m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,42m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,276100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,133tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,101tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,01tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,043tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,159m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,912100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,091tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,759tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,063tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,428tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,378m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,611100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,717tấn
20Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,509m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,641m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,391m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,493m3
24Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38,12m2
25Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 (kính 5ly)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,075m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật51,195m2
27Khóa sôlicTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25cái
AH PHẦN MÁI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK C150x50x20x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,328tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,328tấn
3Lợp mái bằng tôn sống vuông mạ màu, chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,318100 m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,255100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
6Cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
7Trần thạch cao chống ẩm khung nổiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật89,48m2
8Diềm máiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,83md
AI PHẦN HOÀN THIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật88,08m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật209,549m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,98m2
4Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,553m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 XMPCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42,94m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,58m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật29,781m2
8Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật285,475m2
9Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo nhám tiết diện gạch 300X300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật99,085m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,1m
11Quét 2 nước xi măngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,364m2
12Quét Flinkote chống thấm sê nôTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,364m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,364m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,605m2
15Láng granitô bậc cấpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,605m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5m
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật196,859m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật125,751m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật82,073m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật125,751m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật278,932m2
AJ PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật62m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5m2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật124m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật73m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4.0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40m
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10x10cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16hộp
10Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5bộ
12Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
13Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
14Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tủ điện chính + các tầngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
AK PHẦN NƯỚC - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,832100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,13100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,616100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,165100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,1100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,743100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,428100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21 ----> 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật233cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật50cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật70cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phaoTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bể
20Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25cái
21Lắp đặt kệ kính (bộ 7 món)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
22Vòi rửa vệ sinh (vòi đồng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
AL PHẦN BỂ TỰ HOẠI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,48m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,541m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,648m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,03tấn
5Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,261m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23,84m2
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,57m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,02100 m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,04tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cấu kiện
AM PHẦN CHỐNG SÉT - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,098100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,098100 m3
3Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng d =16mm, L=2,4mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc CVm50Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m, R=63mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
7Kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
8Kẹp nối dâyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
9Lắp gía đỡ dây dẫnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13cái
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,97m
11Cô dê kẹp nối PVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13cái
12Hộp nối kiểm tra chống sétTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
13Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
14Cáp lụa neo trụ + tăng đơTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
AN PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
2Bình chữa cháy MT3Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7bộ
4Kệ để bình chữ cháyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1x10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,8100 m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,18100 m
12Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
14Lắp đặt BU thép, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
15Lắp đặt BU gang, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
16Lắp đặt bulon chữ U sắt 8Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
17Lắp đặt nở sắt 8x120 + EcuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60cái
18Thép U80x50x5 (L=0,4m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26cái
19Thép U80x50x5 (L=0,8m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
20Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
21Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
22Lắp đặt khớp nối mềm D114BBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
23Lắp đặt CREPHIN đồng D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
24Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cảm biến mặt nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
27Lắp đặt van bướm, đường kính van D114Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
28Lắp đặt van bi, đường kính van D21Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
29Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
30Lắp đặt lọc Y, đường kính D114mmBBTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
31Lắp đặt hamelon thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
32Lắp đặt tấm thép 150x150x10Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
33Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngòai nhà 750x100x350 kèm 2 bộ lăng vòi DN65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
35Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà, đường kính 114mm,Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
36Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy, đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
37Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8bộ
38Đệm lót cao su tấm 1,5x1,5m dày 2cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật56,58m2
40Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt bơm chữa cháy diezen, Q>=63m3/h, H>=50mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
AO PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, lọai dây 16AWGTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.850m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.800m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật200m
4Lắp đặt thiết bị đầu dò khóiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật410 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
7Lắp đặt đèn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,25 đèn
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy lọai 8 vùng MAG 8 PLUS TeletekTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1trung tâm
10Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh vít, tắc kê...)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
AP PHẦN BỂ NƯỚC PCCC - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,025100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật85,479m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,17100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,724m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,15m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,417100 m2
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25,02m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,398100 m2
9Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,532m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,008tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,132tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,014tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,974tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,589tấn
15Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật56,4m2
16Trát thành bể nước chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật135,72m2
17Quét Flinkote chống thấm bể nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật192,12m2
18Nắp thăm bể (cả khoá)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
19Thang leo thép phi 16Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,031tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,089m3
21Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,741m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,124100 m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,72m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,32m2
25Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,72m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6m2
27Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,041tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,2m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,776m2
31Khoá cửaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
32Cắt và Lắp kính dày 5 lyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,17m2
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,059tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,015tấn
35Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,72m2
36Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,04m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,72m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,04m2
AQ PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, PHÒNG THƯ VIỆN, THIẾT BỊ, VỆ SINH GIÁO VIÊN, BẾP ĂN - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,627m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,528m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,391m3
7Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,562m3
8Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,108m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,108m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,108m3
AR PHẦN THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, CỔNG, HÀNG RÀO - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí xổmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10bộ
4Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,418m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,6m3
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,225m3
7Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26,64m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,783m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,396m3
10Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60,531m3
11Phá dỡ hầm vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25,026m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,27m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,27m3
AS PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,017100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật53,983m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,1m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,324m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,014100 m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,006tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,822m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,137100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,016tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,075tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,653m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,344m3
13Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,73m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,562m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,033100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,042tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,135m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,553100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,172100 m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,454m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21,879m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,451m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật106cái
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,074m2
25Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,35m2
26Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6,955m2
27Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,4m
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,029m2
29Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,35m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40,379m2
31Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,486tấn
32Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt, hàng rào song sắtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25,98m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42,149m2
34SXLD Bảng AluminiumTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bảng
35SXLD chữ bảng tên trường InoxTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
36Bánh xe cổng + trục ngangTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
37Trải bạt nilonTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,52100 m2
38Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25,592m3
39Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Tezzaro, kích thước 500x500 vữa XM Mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật403,6m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,557100 m3 đất nguyên thổ
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,557100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô và tính chất công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.52
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng42
3 Đội trưởng thi công 2 Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên52
4 Phụ trách thanh toán 1 Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính21
5 Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 10 người; Lái máy: 02 người; Thợ hàn: 03 người; Điện nước: 05 người 20 Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công đã được huấn luyện ATLĐ11
6 Phụ trách ATLĐ - PCCC 1 Là nhân sự khác hoặc nhân sự nêu trên có chứng nhân huấn luyện ATLĐ và PCCC31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng4
4 Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng2
5 Dàn giáo (bộ) còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét300
6 Cốp pha (m2) còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,...850
7 Thiết bị đo đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị2
8 Máy ép cọc Lực ép 150T, còn niên hạng sử dụng1
9 Cần trục ô tô hoặc bánh xích hoặc bánh hơi Sức nâng >=10T, đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực1
10 Máy tời Tải trọng nâng >=100kg,còn niên hạng sử dụng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->