Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 08:57:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,285,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng có giá trị từ 6,5 tỷ đồng trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Trụ (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP).
Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 10,0724 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 1,7914 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | 6,325 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0948 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,404 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1188 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1079 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,6188 | m3 | |
| 10 | Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 18,7884 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột | 0,2886 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0389 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1325 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1332 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5876 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,1558 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,5656 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0383 | tấn | |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2051 | tấn | |
| 20 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3579 | tấn | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0338 | tấn | |
| 22 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5315 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,5952 | m3 | |
| 24 | Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 25 | Đắp con rồng, giao, phượng, kích thước trung bình 1,3x0,44 m | 6 | con | |
| 26 | Lắp dựng rồng, phượng | 12 | con | |
| 27 | Đắp ô chữ thọ | 1,44 | m2 | |
| 28 | Đắp hoa văn trang trí, diện tích hoa văn | 6,5408 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | 3,848 | m2 | |
| 30 | Đắp mặt nguyệt vữa xi măng | 0,25 | m2 | |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2 | 34,7192 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) | 27,3912 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 9,1932 | m2 | |
| 34 | Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh KT 100x200mm | 9,1932 | m2 | |
| 35 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby bậc tam cấp | 7,68 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 58,7226 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 72,86 | m2 | |
| 38 | Tấm đá granite tự nhiên màu đen Kim Sa, khắc chữ chìm bằng laser sơn nhiệt màu đỏ sẫm, KT tấm 2,4x0,5m | 2 | tấm | |
| 39 | Ốp đá granite vào tường (không tính đá) | 2,4 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 95,52 | m | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 110,28 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 149,1826 | m2 | |
| 43 | Chữ cốt Mika dày 10mm, mặt inox màu vàng gương cao 150mm | 30 | chữ | |
| 44 | Chữ cốt Mika dày 20, mặt inox màu vàng gương cao 250mm | 24 | chữ | |
| 45 | Sản xuất cánh cổng nhôm đúc mẫu thoáng, họa tiết hoa sen kết hợp trống đồng, độ dày khung bao dày 8cm, sơn tĩnh điện | 16,224 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cánh cổng | 16,224 | m2 | |
| 47 | Bộ bản lề cối xoay D50 | 2 | bộ | |
| 48 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,9923 | 100m2 | |
| B | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất IV (đào trên nền móng cũ) | 59,0487 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 19,6829 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,3937 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,2298 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,5435 | m3 | |
| 6 | Xây móng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 | 75,7519 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn giằng | 0,3217 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1097 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5696 | tấn | |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3084 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 48,4373 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,2184 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,3131 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2504 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 77 | 1cấu kiện | |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 72,8482 | m2 | |
| 17 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2 | 72,8482 | m2 | |
| 18 | Ngói nóc nhỏ tráng men KT 200x100x9mm, định lượng 5v/m | 530,46 | viên | |
| 19 | Gạch thông gió Bát Tràng tráng men chữ Thọ KT 400x400mm | 119 | viên | |
| 20 | Khối đá tự nhiên đục rỗng giữa, chạm khắc hoa văn, KT trung bình DxRxC=330x300x510mm | 42 | cái | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng ≤50kg | 42 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 112,5216 | m2 | |
| 23 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen KT 100x200mm | 112,5216 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 318,867 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 43,662 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 97,2264 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 1.092,44 | m | |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 86,0192 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 459,7554 | m2 | |
| C | Phần sân đường, bồn cây, thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9165 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền công trình | 91,65 | m3 | |
| 3 | Rải lớp nilon nền sân | 7,1026 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 67,3696 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm | 710,26 | m2 | |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | 6,9238 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 4,5874 | 1m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng | 0,2992 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,0466 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,7283 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,3293 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6652 | tấn | |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,9702 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,3911 | m3 | |
| 15 | Bó vỉa cong bằng tấm đá xẻ nguyên khối KT 180x150mm | 10,77 | m | |
| 16 | Bó vỉa thẳng bằng tấm đá xẻ nguyên khối KT 180x150x1000mm | 138,87 | m | |
| 17 | Đất màu trồng cây | 57,07 | m3 | |
| 18 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | 57,07 | m3 | |
| 19 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,1538 | m2 | |
| 20 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 2,5515 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | 0,0603 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6632 | m3 | |
| 23 | Song chắn rác composite + khung KT 960x530mm, tải trọng 12,5 tấn | 8 | bộ | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,0068 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,009 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0975 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 3 | 1cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - ĐK 300mm | 0,871 | 100 m | |
| 29 | Đắp đất móng, san gạt đất đào | 11,5112 | m3 | |
| D | Kỳ đài | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 15,2755 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 5,0918 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | 5,24 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 0,1546 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,2037 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0182 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1514 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,3741 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột | 0,3418 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0477 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4261 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8798 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2124 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0428 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2339 | tấn | |
| 16 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6139 | m3 | |
| 17 | Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 39,367 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5348 | 100m3 | |
| 19 | Rải lớp nilon lót nền | 0,4224 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2248 | m3 | |
| 21 | Cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mm | 0,0463 | tấn | |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên màu xanh đen Kim Sa trung mặt nền kỳ đài | 40,3135 | m2 | |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa trung bậc tam cấp | 9,2695 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ bậc tam cấp | 9,405 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,0059 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0075 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0721 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 110,9993 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | 1,7056 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,498 | m2 | |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ (đỏ đậm) vào tường | 43,8312 | m2 | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa trung vào tường | 67,1681 | m2 | |
| 34 | Gắn ngôi sao vàng 5 cánh, biểu tượng búa liềm cốt bằng Mika. mặt Inox màu vàng gương, đường kính D=75cm | 2 | cái | |
| 35 | Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" nổi cốt Mika mặt Inox màu vàng gương, dày 4cm chiều cao chữ H=25cm | 13 | chữ | |
| 36 | Biểu tượng ngọn đuốc đặt trên bản đổ bê tông, đắp vữa xi măng kích thước cao 70cm, đường kính 55cm, sơn hoàn thiện 3 nước | 1 | chi tiết | |
| 37 | Lư hương bằng đá xanh, cao 1,25m, đường kính miệng 80cm, chạm khắc tinh xảo | 1 | cái | |
| 38 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,3129 | 100m2 | |
| 39 | Đất màu trồng cây | 2,9422 | m3 | |
| 40 | Đổ đất màu vào bồn | 2,9422 | m3 | |
| E | Cải tạo mộ (228 ngôi) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 30,6879 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 30,6879 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 69,0703 | m3 | |
| 4 | Mua đất đắp sạch | 44,1499 | m3 | |
| 5 | Đổ đất vào mộ | 44,1499 | m3 | |
| 6 | Mộ đá xanh rêu nguyên khối, KT tổng thể DxRxC=1170x810x560mm, chạm khắc họa tiết cổ, chia làm 2 khối xếp chồng (bao gồm cả chi phí lắp đặt hoàn thiện và vận chuyển tới công trường) | 228 | mộ | |
| 7 | Lắp dựng mộ đá nguyên khối | 228 | cái | |
| 8 | Tấm bia đá mộ KT 200x300mm màu đen nhập khẩu Ấn Độ, khắc lõm bằng laser sơn nhiệt màu vàng | 228 | cái | |
| 9 | Bát hương vàng Bát Tràng H=10,5cm , D=12cm | 228 | cái | |
| 10 | Lọ hoa thờ men vàng kim Bát Tràng - họa tiết long phượng, cao 20cm | 228 | cái | |
| F | Cải tạo nhà bia và nhà quản trang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,4047 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn nền nhà | 0,0142 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0174 | m3 | |
| 4 | Lát nền gạch granite 600x600mm | 22,7174 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,42 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 64,1211 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 66,5424 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 161,7395 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8459 | m3 | |
| 10 | Lát nền gạch granite 600x600mm | 8,4594 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 5,4975 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 3,8475 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,036 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa có khóa) | 1,575 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh mở quay, khóa đa điểm (Kinlong) | 1 | bộ | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 3,8475 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,4225 | m2 | |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0742 | tấn | |
| 19 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 74,16 | kg | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,8475 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 36,3495 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 28,4985 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | 28,8 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | 8,2944 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 65,1495 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,8289 | m2 | |
| G | Hệ thống chiếu sáng, điện công trình | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất I | 3,7284 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,7284 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,3072 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | 5,88 | m3 | |
| 5 | Khung bulong móng M16x340x340x500 | 6 | bộ | |
| 6 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | 6 | bộ | |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm | 6 | 1 cột | |
| 8 | Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m | 6 | 1 cần đèn | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m | 6 | bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn DC-05B | 6 | 1 cột | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chùm đèn trang trí 5x20W | 6 | bộ | |
| 12 | Đèn cầu trang trí SV3A D300 | 30 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây | 6 | cái | |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 12 | 1 bộ | |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | 36 | m | |
| 16 | Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2 | 0,9 | 100m | |
| 17 | Thanh nhôm đèn Led U20x30, chất liệu hợp kim nhôm, độ dày 0,6mm, mặt có chụp bằng nhựa Polycacbonate trong suốt | 73 | m | |
| 18 | Bộ đèn LED 3 bóng 0,72W (ANX - Hàn Quốc) bảy màu dán bên trong thanh nhôm | 730 | bộ | |
| 19 | Bộ nguồn đèn led 12V 50A | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led bảy màu (trung bình mỗi Modul đèn dài 1,0m) | 73 | bộ (md) | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha led 100W chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn led Downlight chống ẩm 20W (DL65-20V 20W MPE) | 6 | bộ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn led buld 5W + đui đèn | 42 | bộ | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 4x1,5mm2 | 200 | m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | 200 | m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6, L=2,5m | 3 | cọc | |
| 28 | Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm | 7,5 | m | |
| 29 | Đào đường cáp - Cấp đất I | 35,805 | 1m3 | |
| 30 | Đắp móng đường ống | 35,805 | m3 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm | 2,226 | 100m | |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,9538 | 1000v | |
| 33 | Gạch chỉ đặc 220x10,5x6,5cm | 2.953,8462 | viên | |
| 34 | Cung cấp, rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | 2,766 | 100m | |
| 35 | Băng báo hiệu cáp B300 | 192 | m | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,576 | 100m2 | |
| 37 | Mốc báo cáp | 19 | cái | |
| H | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 4,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | 16,0218 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 70,2508 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,386 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 0,3308 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 107,7168 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, trồng cây Tùng tháp, cao >=1,5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 6 | cây | |
| 8 | Cung cấp, trồng cây Cau ta, cây loại choai, cao 2,0-2,5m, KT bầu 0,4x0,4x0,4m | 18 | cây | |
| 9 | Cung cấp, trồng Cỏ lá tre | 2,38 | 100 m2 | |
| 10 | Cung cấp, trồng cây Ngâu tán tròn, ĐK tán 1m, cao >=1m, ĐK bầu 0,4x0,4x0,4 (m) | 17 | cây | |
| 11 | Đắp đất màu đổ bù vào các hố trồng cây có tán (trung bình 1,0m3/cây) | 41 | m3 | |
| 12 | Cung cấp đất màu để đắp hố trồng cây có tán | 45,1 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng có giá trị từ 6,5 tỷ đồng trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi