Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083026-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ
Số hiệu KHLCNT 20211076331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 08:57:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,285,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng có giá trị từ 6,5 tỷ đồng trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Trụ
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Giang - Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP xây dựng NT89 - Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cổng
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I10,07241m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I1,79141m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I6,325100m
4Ván khuôn móng băng0,056100m2
5Ván khuôn móng cột0,0948100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,404m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1188tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1079tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB304,6188m3
10Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7518,7884m3
11Ván khuôn cột0,2886100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0389tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1325tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1332tấn
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB301,5876m3
16Ván khuôn dầm, giằng0,1558100m2
17Ván khuôn sàn mái0,5656100m2
18Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0383tấn
19Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2051tấn
20Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3579tấn
21Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0338tấn
22Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB301,5315m3
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB304,5952m3
24Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa6hiện vật
25Đắp con rồng, giao, phượng, kích thước trung bình 1,3x0,44 m6con
26Lắp dựng rồng, phượng12con
27Đắp ô chữ thọ1,44m2
28Đắp hoa văn trang trí, diện tích hoa văn 6,5408m2
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M753,848m2
30Đắp mặt nguyệt vữa xi măng0,25m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m234,7192m2
32Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)27,3912m2
33Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M759,1932m2
34Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh KT 100x200mm9,1932m2
35Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby bậc tam cấp7,68m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7558,7226m2
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7572,86m2
38Tấm đá granite tự nhiên màu đen Kim Sa, khắc chữ chìm bằng laser sơn nhiệt màu đỏ sẫm, KT tấm 2,4x0,5m2tấm
39Ốp đá granite vào tường (không tính đá)2,4m2
40Đắp phào kép, vữa XM M7595,52m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75110,28m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ149,1826m2
43Chữ cốt Mika dày 10mm, mặt inox màu vàng gương cao 150mm30chữ
44Chữ cốt Mika dày 20, mặt inox màu vàng gương cao 250mm24chữ
45Sản xuất cánh cổng nhôm đúc mẫu thoáng, họa tiết hoa sen kết hợp trống đồng, độ dày khung bao dày 8cm, sơn tĩnh điện16,224m2
46Lắp dựng cánh cổng16,224m2
47Bộ bản lề cối xoay D502bộ
48Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,9923100m2
B Tường rào
1Đào móng băng - Cấp đất IV (đào trên nền móng cũ)59,04871m3
2Đắp nền móng công trình19,6829m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,3937100m3
4Ván khuôn móng0,2298100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB309,5435m3
6Xây móng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M7575,7519m3
7Ván khuôn giằng0,3217100m2
8Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1097tấn
9Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5696tấn
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB305,3084m3
11Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7548,4373m3
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,2184100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,3131tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB304,2504m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg771cấu kiện
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7572,8482m2
17Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m272,8482m2
18Ngói nóc nhỏ tráng men KT 200x100x9mm, định lượng 5v/m530,46viên
19Gạch thông gió Bát Tràng tráng men chữ Thọ KT 400x400mm119viên
20Khối đá tự nhiên đục rỗng giữa, chạm khắc hoa văn, KT trung bình DxRxC=330x300x510mm42cái
21Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng ≤50kg421 cấu kiện
22Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75112,5216m2
23Ốp chân tường bằng đá bóc đen KT 100x200mm112,5216m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75318,867m2
25Trát trần, vữa XM M7543,662m2
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7597,2264m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M751.092,44m
28Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 7586,0192m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ459,7554m2
C Phần sân đường, bồn cây, thoát nước
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,9165100m3
2Đắp cát nền công trình91,65m3
3Rải lớp nilon nền sân7,1026100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3067,3696m3
5Lát gạch Terazzo 400x400x30mm710,26m2
6Đào móng băng - Cấp đất II6,92381m3
7Đào móng cột, trụ - Cấp đất II4,58741m3
8Ván khuôn móng băng0,2992100m2
9Ván khuôn móng cột0,0466100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB304,7283m3
11Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,3293100m2
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6652tấn
13Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB309,9702m3
14Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,3911m3
15Bó vỉa cong bằng tấm đá xẻ nguyên khối KT 180x150mm10,77m
16Bó vỉa thẳng bằng tấm đá xẻ nguyên khối KT 180x150x1000mm138,87m
17Đất màu trồng cây57,07m3
18Đổ đất màu vào bồn trồng cây57,07m3
19Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,1538m2
20Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M752,5515m2
21Ván khuôn gỗ giằng cổ ga0,0603100m2
22Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB300,6632m3
23Song chắn rác composite + khung KT 960x530mm, tải trọng 12,5 tấn8bộ
24Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,0068100m2
25Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,009tấn
26Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,0975m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg31cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - ĐK 300mm0,871100 m
29Đắp đất móng, san gạt đất đào11,5112m3
D Kỳ đài
1Đào móng - Cấp đất II15,27551m3
2Đắp đất nền móng công trình5,0918m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II5,24100m
4Ván khuôn móng băng0,1546100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB306,2037m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0182tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1514tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB303,3741m3
9Ván khuôn cột0,3418100m2
10Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0477tấn
11Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4261tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB301,8798m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2124100m2
14Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0428tấn
15Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2339tấn
16Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB302,6139m3
17Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7539,367m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,5348100m3
19Rải lớp nilon lót nền0,4224100m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB304,2248m3
21Cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mm0,0463tấn
22Lát đá granit tự nhiên màu xanh đen Kim Sa trung mặt nền kỳ đài40,3135m2
23Lát đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa trung bậc tam cấp9,2695m2
24Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ bậc tam cấp9,405m2
25Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,0059100m2
26Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,0075tấn
27Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,0721m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg21cấu kiện
29Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75110,9993m2
30Trát trần, vữa XM M751,7056m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,498m2
32Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ (đỏ đậm) vào tường43,8312m2
33Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa trung vào tường67,1681m2
34Gắn ngôi sao vàng 5 cánh, biểu tượng búa liềm cốt bằng Mika. mặt Inox màu vàng gương, đường kính D=75cm2cái
35Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" nổi cốt Mika mặt Inox màu vàng gương, dày 4cm chiều cao chữ H=25cm13chữ
36Biểu tượng ngọn đuốc đặt trên bản đổ bê tông, đắp vữa xi măng kích thước cao 70cm, đường kính 55cm, sơn hoàn thiện 3 nước1chi tiết
37Lư hương bằng đá xanh, cao 1,25m, đường kính miệng 80cm, chạm khắc tinh xảo1cái
38Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,3129100m2
39Đất màu trồng cây2,9422m3
40Đổ đất màu vào bồn2,9422m3
E Cải tạo mộ (228 ngôi)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá30,6879m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 30,6879m3
3Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7569,0703m3
4Mua đất đắp sạch44,1499m3
5Đổ đất vào mộ44,1499m3
6Mộ đá xanh rêu nguyên khối, KT tổng thể DxRxC=1170x810x560mm, chạm khắc họa tiết cổ, chia làm 2 khối xếp chồng (bao gồm cả chi phí lắp đặt hoàn thiện và vận chuyển tới công trường)228mộ
7Lắp dựng mộ đá nguyên khối228cái
8Tấm bia đá mộ KT 200x300mm màu đen nhập khẩu Ấn Độ, khắc lõm bằng laser sơn nhiệt màu vàng228cái
9Bát hương vàng Bát Tràng H=10,5cm , D=12cm228cái
10Lọ hoa thờ men vàng kim Bát Tràng - họa tiết long phượng, cao 20cm228cái
F Cải tạo nhà bia và nhà quản trang
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,4047m3
2Ván khuôn nền nhà0,0142100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB302,0174m3
4Lát nền gạch granite 600x600mm22,7174m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751,42m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột64,1211m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần66,5424m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ161,7395m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB300,8459m3
10Lát nền gạch granite 600x600mm8,4594m2
11Tháo dỡ cửa5,4975m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa3,8475m2
13Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M753,036m2
14Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa có khóa)1,575m2
15Khóa cửa đi 1 cánh mở quay, khóa đa điểm (Kinlong)1bộ
16Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ3,8475m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,4225m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0742tấn
19Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ74,16kg
20Lắp dựng hoa sắt cửa3,8475m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà36,3495m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà28,4985m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà28,8m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà8,2944m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ65,1495m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,8289m2
G Hệ thống chiếu sáng, điện công trình
1Đào móng cột - Cấp đất I3,72841m3
2Đắp đất nền móng công trình3,7284m3
3Ván khuôn móng cột0,3072100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB305,88m3
5Khung bulong móng M16x340x340x5006bộ
6Khung bulong móng M24x300x300x6756bộ
7Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm61 cột
8Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m61 cần đèn
9Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m6bộ
10Cung cấp, lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn DC-05B61 cột
11Cung cấp, lắp đặt chùm đèn trang trí 5x20W6bộ
12Đèn cầu trang trí SV3A D30030cái
13Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây6cái
14Làm tiếp địa cho cột đèn121 bộ
15Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm36m
16Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm20,9100m
17Thanh nhôm đèn Led U20x30, chất liệu hợp kim nhôm, độ dày 0,6mm, mặt có chụp bằng nhựa Polycacbonate trong suốt73m
18Bộ đèn LED 3 bóng 0,72W (ANX - Hàn Quốc) bảy màu dán bên trong thanh nhôm730bộ
19Bộ nguồn đèn led 12V 50A1bộ
20Lắp đặt đèn Led bảy màu (trung bình mỗi Modul đèn dài 1,0m)73bộ (md)
21Cung cấp, lắp đặt đèn pha led 100W chiếu sáng4bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn led Downlight chống ẩm 20W (DL65-20V 20W MPE)6bộ
23Cung cấp, lắp đặt đèn led buld 5W + đui đèn42bộ
24Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 4x1,5mm2200m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20200m
26Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
27Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6, L=2,5m3cọc
28Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm7,5m
29Đào đường cáp - Cấp đất I35,8051m3
30Đắp móng đường ống35,805m3
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm2,226100m
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ2,95381000v
33Gạch chỉ đặc 220x10,5x6,5cm2.953,8462viên
34Cung cấp, rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm22,766100m
35Băng báo hiệu cáp B300192m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,576100m2
37Mốc báo cáp19cái
H Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ cánh cổng4,5m2
2Phá dỡ hàng rào thép16,0218m2
3Phá dỡ kết cấu gạch70,2508m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông4,386m3
5Đào xúc đất - Cấp đất I0,3308100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 107,7168m3
7Cung cấp, trồng cây Tùng tháp, cao >=1,5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m6cây
8Cung cấp, trồng cây Cau ta, cây loại choai, cao 2,0-2,5m, KT bầu 0,4x0,4x0,4m18cây
9Cung cấp, trồng Cỏ lá tre2,38100 m2
10Cung cấp, trồng cây Ngâu tán tròn, ĐK tán 1m, cao >=1m, ĐK bầu 0,4x0,4x0,4 (m)17cây
11Đắp đất màu đổ bù vào các hố trồng cây có tán (trung bình 1,0m3/cây)41m3
12Cung cấp đất màu để đắp hố trồng cây có tán45,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng có giá trị từ 6,5 tỷ đồng trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (nghĩa trang liệt sỹ) từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy xúc Máy xúc1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->