Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080069-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211080025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:44:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,685,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tường tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥1T, H nâng ≥40m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường
E-CDNT 1.2 01-XL: Xây dựng Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường , địa chỉ: Tiểu khu 5, tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Giang, Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vĩnh Khê; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch – Kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh và phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường , địa chỉ: Tiểu khu 5, tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Giang, Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp, chứng chỉ. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Giang, Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( sử dụng 10% đào thủ công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,5938m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,0591m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,9617m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0188100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,5056m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7104100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7023100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4327tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6286tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3724tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,5334m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,167m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,3619m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,0695m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6979100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,6773m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,0097m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6616m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1629100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4164100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,19310m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,19310m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,0985m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,3965m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,2662m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,3965m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9348100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6364tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0839tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8058tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,2004m3
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1719100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7497tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,639tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8358tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,6804m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,6195100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,1475tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6046tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,751m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9375100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3703tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2138tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,9779m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6105100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5098tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3142tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7196m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,3618m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,5266m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5101m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6642m3
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3932m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5757m3
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1517tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1517tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,376m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9546100m2
59Ke chống bão A=500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.316cái
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công276,948m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công369,456m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công536,428m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.124,6564m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công454,1523m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.175,9379m2
66Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,2164m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800,412m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công333,3174m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công938,139m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,0858m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,0928m2
72Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,5872m2
73Chống thấm bằng phương pháp quét sika + tấm màng khò nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công198,4769m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,79m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,8716m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.142,2307m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.059,2044m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.622,6264m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công454,1523m2
80Vẽ tranh cổ độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
81Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,2713m2
82Sản xuất, lắp dựng tay vịn sắt mạ kẽm D60, sơn tĩnh điện dành cho người lớnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,338m
83Sản xuất, lắp dựng tay vịn sắt mạ kẽm D40, sơn tĩnh điện dành cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,82m
84Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ D40, sơn PU dành cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,856m
85Sản xuất, lắp dựng sắt hộp trang trí thanh đứng thép hộp 20x40, thanh bo tròn bằng thép ống D27, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,0173m2
86Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang sắt hộp thanh đứng 20x40x1.4, thanh ngang 40x80x1.8, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,61m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,834m2
88Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,32m2
89Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 12x12, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,742m2
90Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
91Sản xuất cửa đi mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,34m2
92Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,128m2
93Sản xuất cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,52m2
94Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,48m2
95Bàn đá Granit đặt chậu rửa, ke đỡ bàn đá bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6892100m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2808100m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1205m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,764m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0405100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2123tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,223m3
103Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,228m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0553100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1481tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0643m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,7736m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,12m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2036m2
110Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,7996m2
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
112Bơm nước ngâm bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,3647m3
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt hút vệ sinh trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78cái
123Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
124Lắp đặt hộp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
125Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48hộp
126Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
129Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
132Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
133Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công229m
134Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công838m
135Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.158m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.996m
139Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
140Dây thoát nối đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m
141Thanh nối đất, loại thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
142Quả cầu chắn rác D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
143Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,31100m
145Lắp đặt cút nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
146Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
147Đai giữ ống D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,105100m
152Van ren đồng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
153Đấu nối thẳng PPR ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
154Đấu nối thẳng PPR ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72cái
155Khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
164Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
165Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
166Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26100m
167Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
168Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,81100m
169Lắp đặt tê chếch 45 độ DN125/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
170Lắp đặt tê chếch 45 độ DN75/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
171Lắp đặt tê chếch 45 độ DN110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
172Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
173Lắp đặt tê U.PVC DN60/48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
174Lắp đặt tê U.PVC DN60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
175Lắp đặt tê thông tắc DN48/125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
176Lắp đặt tê thông tắc DN48/75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
177Lắp đặt côn thu D125-60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
178Lắp đặt cút chếch 135 độ DN125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
179Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
180Lắp đặt cút chếch 135 độ DN75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
181Lắp đặt cút chếch 135 độ DN75x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
182Lắp đặt cút chếch 135 độ DN60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
183Lắp đặt cút chếch 135 độ DN48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
184Lắp đặt tê chếch 135 độ DN60x48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
185Lắp đặt tê chếch 135 độ DN60x42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
186Lắp đặt cút vuông DN42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
187Lắp nút bịt nhựa D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
188Xi phông DN48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
189Lắp lưới chống côn trùng DN48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
191Lắp đặt gương soi trên chậu rửa trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
192Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
194Lắp đặt hộp đựng giấy chống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
195Lắp đặt giá treo khăn dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
196Lắp đặt kệ để xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
197Vòi Rumine trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
198Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
200Máy bơm nước Q=7,2m3/H, H=30mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
201Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
202Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
203Giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
204Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,5m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m3
207Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
208Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cọc
209Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
210Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
211Bật đỡ mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
212Bật đỡ dây trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
213Kẹp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
214Bu lông, đai ốc M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
215Đồng láTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2miếng
216SơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
217Que hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5kg
218SiliconTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5tuýp
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5887m3
220Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1554m3
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,6272m2
222Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,74m2
223Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0112100m3
224Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5089100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3153m3
226Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8113m3
227Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,154100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1088tấn
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tấn
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6087tấn
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0844m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6551m3
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0812100m2
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0121tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1924tấn
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6525m3
237Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,946100m2
238Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0426tấn
239Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1725tấn
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,825m3
241Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1243100m2
242Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0415tấn
243Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2717tấn
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5532m3
245Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2668100m2
246Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5401tấn
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0173m3
248Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0308m3
249Gia công, lắp dựng nắp bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0212tấn
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,6025m2
251Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,385m2
252Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,385m2
253Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,3125m2
254Thang xuống bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ck
255Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1609m3
256Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,82m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2362m3
258Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6978m3
259Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7m2
260Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8m2
261Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0179100m2
262Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0933tấn
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1577m3
264Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0996m3
265Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0053tấn
266Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0036100m2
267Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,266810m3/1km
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,266810m3/1km
270Sản xuất thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3307tấn
271Lắp dựng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3307tấn
272Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3583100m2
273Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,76m2
274Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
275Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
276Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
277Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
278Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
279Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
280Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 và 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
281Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m
282Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m3
283Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,4348m3
284Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
285Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
286Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
287Lắp đặt bích thép, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
288Roăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
289Bu lông M14x60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
290Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
291Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
292Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
293Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
294Máy bơm chữa cháy động cơ DiezenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
295Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax P=7,5KwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
296Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
297Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
298Tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
299Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
300Công tắc đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
301Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
302Lắp đặt trụ chờ tiếp nước đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
303Sơn chống gỉ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25kg
304Sơn chống gỉ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25kg
305Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
306Bình chữa cháy MT3 CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
307Bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
308Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
309Lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
310Lắp đặt vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cuộn
311Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
312Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 máy
313Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,85 đèn
314Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cồTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,65 đèn
315Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
316Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
317Hộp đấu dây chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
318Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
319Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
320Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
321Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
322Tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
323Nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
324Chuông báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
325Đầu đề báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
326Thiết bị kiểm tra điện trở cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
327Đầu đề báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
328Ắc quy dự phòng 24 vônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
329Hộp đấu dây chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
330Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
331Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
332Cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
333Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
334Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
335Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tường tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng53
3 Kỹ sư Phụ trách phần điện 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7T1
3 Máy trộn bê tông ≥250L2
4 Máy đầm bàn ≥1kW1
5 Máy vận thăng ≥1T, H nâng ≥40m1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
7 Máy đầm cóc ≥70kg1
8 Máy hàn điện ≥23kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
10 Máy phát điện ≥ 5kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->