Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường |
| Tên gói thầu | 01-XL: Xây dựng Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:44:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,685,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tường tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1T, H nâng ≥40m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Xây dựng Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp, chứng chỉ. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Giang,
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường mầm non Kỳ Giang (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( sử dụng 10% đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,5938 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,0591 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,9617 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0188 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,5056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7104 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4327 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6286 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3724 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,5334 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,167 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,3619 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,0695 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6979 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,6773 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,0097 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6616 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1629 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4164 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,193 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,193 | 10m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,0985 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,3965 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,2662 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,3965 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9348 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6364 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0839 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8058 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2004 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1719 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7497 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,639 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8358 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,6804 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,6195 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,1475 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6046 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,751 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9375 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3703 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2138 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,9779 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6105 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5098 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3142 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7196 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,3618 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159,5266 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5101 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6642 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3932 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5757 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1517 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1517 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,376 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9546 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão A=500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.316 | cái |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 276,948 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 369,456 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 536,428 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.124,6564 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 454,1523 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.175,9379 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,2164 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800,412 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 333,3174 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 938,139 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,0858 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,0928 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,5872 | m2 |
| 73 | Chống thấm bằng phương pháp quét sika + tấm màng khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 198,4769 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,79 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,8716 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.142,2307 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.059,2044 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.622,6264 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 454,1523 | m2 |
| 80 | Vẽ tranh cổ động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,2713 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn sắt mạ kẽm D60, sơn tĩnh điện dành cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,338 | m |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn sắt mạ kẽm D40, sơn tĩnh điện dành cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,82 | m |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ D40, sơn PU dành cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,856 | m |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng sắt hộp trang trí thanh đứng thép hộp 20x40, thanh bo tròn bằng thép ống D27, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,0173 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang sắt hộp thanh đứng 20x40x1.4, thanh ngang 40x80x1.8, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,61 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,834 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,32 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 12x12, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,742 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,34 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,128 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,52 | m2 |
| 94 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,48 | m2 |
| 95 | Bàn đá Granit đặt chậu rửa, ke đỡ bàn đá bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6892 | 100m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2808 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1205 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,764 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0405 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2123 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,223 | m3 |
| 103 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,228 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0553 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1481 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0643 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,7736 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,12 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2036 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,7996 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | 100m |
| 112 | Bơm nước ngâm bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3647 | m3 |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút vệ sinh trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 123 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 229 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 838 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.158 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.996 | m |
| 139 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 140 | Dây thoát nối đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m |
| 141 | Thanh nối đất, loại thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 142 | Quả cầu chắn rác D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,31 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 147 | Đai giữ ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | 100m |
| 152 | Van ren đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 153 | Đấu nối thẳng PPR ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 154 | Đấu nối thẳng PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 155 | Khóa nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN125/110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN75/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN110/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê U.PVC DN60/48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê U.PVC DN60/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê thông tắc DN48/125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê thông tắc DN48/75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN75x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê chếch 135 độ DN60x48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê chếch 135 độ DN60x42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút vuông DN42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 188 | Xi phông DN48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 189 | Lắp lưới chống côn trùng DN48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi trên chậu rửa trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy chống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo khăn dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 197 | Vòi Rumine trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 200 | Máy bơm nước Q=7,2m3/H, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 201 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 202 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 203 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 204 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,5 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m3 |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 210 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 211 | Bật đỡ mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 212 | Bật đỡ dây trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 213 | Kẹp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 214 | Bu lông, đai ốc M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 215 | Đồng lá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | miếng |
| 216 | Sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 217 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 218 | Silicon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tuýp |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5887 | m3 |
| 220 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1554 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,6272 | m2 |
| 222 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,74 | m2 |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0112 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5089 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3153 | m3 |
| 226 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8113 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,154 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1088 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6087 | tấn |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0844 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6551 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0812 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0121 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1924 | tấn |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6525 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,946 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0426 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1725 | tấn |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,825 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1243 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0415 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2717 | tấn |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5532 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2668 | 100m2 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5401 | tấn |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0173 | m3 |
| 248 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | m3 |
| 249 | Gia công, lắp dựng nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0212 | tấn |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,6025 | m2 |
| 251 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,385 | m2 |
| 252 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,385 | m2 |
| 253 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,3125 | m2 |
| 254 | Thang xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1609 | m3 |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2362 | m3 |
| 258 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6978 | m3 |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m2 |
| 260 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m2 |
| 261 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0179 | 100m2 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0933 | tấn |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1577 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0996 | m3 |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0053 | tấn |
| 266 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | 100m2 |
| 267 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2668 | 10m3/1km |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2668 | 10m3/1km |
| 270 | Sản xuất thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3307 | tấn |
| 271 | Lắp dựng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3307 | tấn |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3583 | 100m2 |
| 273 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m2 |
| 274 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 278 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 và 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 282 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4348 | m3 |
| 284 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 285 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt bích thép, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 288 | Roăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 289 | Bu lông M14x60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 290 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 294 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 295 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax P=7,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 298 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 300 | Công tắc đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | |
| 301 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 303 | Sơn chống gỉ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | kg |
| 304 | Sơn chống gỉ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | kg |
| 305 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 306 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 307 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 308 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 309 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cuộn |
| 311 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 312 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 máy |
| 313 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 5 đèn |
| 314 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | 5 đèn |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 317 | Hộp đấu dây chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 318 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 319 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 320 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 321 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 322 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 323 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 324 | Chuông báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 325 | Đầu đề báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 326 | Thiết bị kiểm tra điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 327 | Đầu đề báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 328 | Ắc quy dự phòng 24 vôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 329 | Hộp đấu dây chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 330 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 332 | Cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 333 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 335 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tường tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách phần điện | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥7T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | ≥1T, H nâng ≥40m | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi