Gói thầu: Cầu dẫn, pontoon cầu tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Cầu dẫn, pontoon cầu tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:36:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,371,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng/01 hợp đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ hệ thống điện chiếu sáng và xử lý chất thải rắn) ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 05 thợ nề.- 02 thợ sơn- 10 thợ sắt- 03 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa đóng cọc ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Cầu dẫn, pontoon cầu tàu Bến tàu du lịch thành phố Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 10, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU DẪN, PONTOON CẦU TÀU | |||
| B | KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo, sàn đạo thi công cọc (khấu hao 2 tháng, 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,547 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,797 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,797 | tấn |
| 4 | Cung cấp cọc thép hình H300x300 (khấu hao 2 tháng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,843 | m |
| 5 | Đóng cọc thép hình H300x300 dưới nước (ngậm đất 4,7m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,752 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H300x300 dưới nước (không ngậm đất 7,3m)(NC, MTC x 0,75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,168 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,752 | 100m |
| C | SẢN XUẤT CỌC BTCT 35X35CM | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,563 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,982 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,936 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,261 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,462 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 77,516 | m3 |
| D | CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP (B=4,5m) | |||
| E | Phần hạ tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước (60% công lắp đặt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | 1 rọ |
| 2 | Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | rọ |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,413 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) (NC, MTC x0,75) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,087 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,306 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đài cọc đk =10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đài cọc đk =14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,163 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đài cọc dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đài cọc dưới nước đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,978 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng, đà xiên, dầm đường kính =8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,292 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng, đà xiên, dầm đường kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,396 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng, đà xiên, dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,999 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đà xiên, dầm cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,744 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, đường kính =8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,116 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột , trụ cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,118 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột cầu, M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,882 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép bệ mố đk =10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép bệ mố đk =16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,17 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ mố dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,157 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bệ mố dưới nước đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m3 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M25x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 23 | SXLD cốt thép mặt cầu đk =8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,13 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép mặt cầu đk =10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,615 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,389 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,37 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | 100m |
| 28 | Lắp đặt lluoi71 chắn rác 100x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| F | Phần tượng tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hiện trạng kè | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,85 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo 40x40cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,85 | m2 |
| 4 | Cung cấp lan can inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,199 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,9 | m2 |
| 6 | Cung cấp bu lông móng chân cột M16x250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 7 | SXLD thép tấm liên kết chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,12 | kg |
| 8 | Lắp đặt cột vòm thép D141 dày 5,16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,074 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cột vòm thép D25,4 dày 1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,097 | 100m |
| 10 | Cung cấp vì kèo thép ống D75,4 dày 3mm mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,38 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột vòm thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,088 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,132 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tấm lấy sáng Polycarbonat | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,535 | 100m2 |
| G | CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP (B=2m) | |||
| H | Phần hạ tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước (60% công lắp đặt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | rọ |
| 2 | Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | rọ |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,556 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) (NC,MTC x0,75) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,154 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,735 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đài cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đà cọc dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,713 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,128 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,563 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng, đà xiên, dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,785 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,036 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,633 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,984 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC thoát nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,252 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tấm chắn rác, ĐK 100x100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 17 | CCLD bát neo inox D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 18 | CCLD ống inox D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,6 | m |
| I | Phần thượng tầng | |||
| 1 | Xây gạch thẻ M75 bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,87 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,87 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | m2 |
| 4 | Lót gạch vỉa hè terazzo bóng đá (40x40)cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,27 | m2 |
| 5 | Cung cấp lan can inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,783 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,78 | m2 |
| J | ĐƯỜNG XUÔNG BẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Bù cấp phối đá dăm loại 2 trung bình 15cm ram dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Lót tấm nilon chống thấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,343 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,78 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m2 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,66 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè terazzo bóng đá (40x40x3)cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,66 | m2 |
| K | CẦU DẪN HỆ GIÀN THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cầu dẫn bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,325 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu dẫn bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,762 | tấn |
| 3 | Sản xuất mặt cầu tấm thép nhám: 2,657 = 2,657 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,657 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,745 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 404,97 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp chốt giằng chéo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| L | TRỤ TỰA CHỐNG VA | |||
| 1 | Sản xuất trụ tựa chống va thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,286 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,304 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 (phần ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,84 | 100m |
| 4 | Đóng cọc H300 (phần không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,197 | tấn |
| 6 | Đệm chống va cao su | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | m |
| 7 | Bu lông M20x50: 144 = 144 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 361,05 | m2 |
| 9 | Cung cấp cọc tròn BTLT đường kính 300, L=12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 192 | m |
| 10 | Tháo rỡ rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | 1 rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | 1 rọ |
| 12 | Đóng cọc BTLT phân luồng tàu thuyền, D300 (ngậm đất 14m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,12 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTLT phân luồng tàu thuyền, D300 (không ngậm đất 10m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 14 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | 1 mối nối |
| M | PONTOON CẦU TÀU | |||
| 1 | Sản xuất pontoon thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,525 | tấn |
| 2 | Sản xuất pontoon thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,139 | tấn |
| 3 | Sản xuất pontoon tấm thép nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,422 | tấn |
| 4 | Sản xuất trụ neo tàu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | tấn |
| 5 | Lắp dựng pontoon | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,134 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 532,02 | m2 |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,8 | m2 |
| N | BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Biển báo hình vuông A4.1 và C4.2, C4.3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,44 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác B2.1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,808 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C5.3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,24 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 5 | Đào móng cột biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m3 |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông đường thủy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 9 | Cột biển báo thép mạ kẽm D200 cao 7,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cột |
| O | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bu long M20x650 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | cái |
| 2 | Thép tấm 200x200 dày 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,906 | kg |
| 3 | Lắp đặt MCB 20A 2 pha Panasonic | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm CB + mặt nạ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây Cáp Cadivi - CXV 2x6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp Cadivi - CXV 2x2,5mm2 (lên đèn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 8 | Cung cấp trụ đèn màu đen cao 3,5m loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | trụ |
| 9 | Lắp dựng trụ đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | 1 cột |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn Led 15W+phụ kiện loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đèn Led chiếu pha 100W ngoài trời | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng/01 hợp đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ hệ thống điện chiếu sáng và xử lý chất thải rắn) ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 05 thợ nề.- 02 thợ sơn- 10 thợ sắt- 03 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 4 | Búa đóng cọc ≥ 05 tấn | kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 150 lít | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 12 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 900 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi