Gói thầu: 01.XL: Mương thoát nước từ nhà văn hóa tổ dân phố 4 đến đường Lê Duẩn, thành phố Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Mương thoát nước từ nhà văn hóa tổ dân phố 4 đến đường Lê Duẩn, thành phố Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:35:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuật còn hiệu lực;Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật chất lượng của 01 công trình tương tự. :- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuậtcòn hiệu lực.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Băng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, cao đẳng trở lên.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, cao đẳng trở lênNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, cử nhân Kinh tế01 người, cử nhân Kinh tếNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực - lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Mương thoát nước từ nhà văn hóa tổ dân phố 4 đến đường Lê Duẩn, thành phố Hà Tĩnh Mương thoát nước từ nhà văn hóa tổ dân phố 4 đến đường Lê Duẩn, thành phố Hà Tĩnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh.
Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Địa chỉ: số 87, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG B1500X1500: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3228 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3228 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,883 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,01 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,51 | m3 |
| 6 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9973 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0138 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác ( Thân cống, bản giảm tải) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5417 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2179 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6102 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8359 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mối nối, trám lỗ cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 15 | Vữa mác, M100, PCB30 mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp Quy cách cống: 1500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | 1 đoạn cống |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | 1cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| B | GIA CỐ MÓNG: | |||
| 1 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố ( thép hình khung giữ cừ Larsen ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | tấn |
| 2 | Thuê thép thình để gia cố ( thép hình khung giữ cừ Larsen ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | tấn |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( Chống sạt lở) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1296 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( chống sạt lở) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1296 | 100m |
| 5 | Thuê cừ lasen | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9785 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( chống sạt lở) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm vách ngăn thép tấm dày 0.5cm (chống sạt lở) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | tấn |
| 9 | Thuê thép tấm dày 1cm chống sạt lở | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | 100m2 |
| C | MƯƠNG B600 HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,848 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5434 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1362 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0684 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| D | HỐ GA THU NƯỚC G1+G2+G3: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2232 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5049 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1323 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1195 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ngăn mùi, ĐK 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| E | HÀO KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Thép bản làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 150,99 | kg |
| 2 | Thép ống tráng lẽm làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5 | kg |
| 3 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1715 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1451 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2519 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân hào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,057 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0778 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| F | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2528 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, dất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2528 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,87 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo 400x400x50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 378,69 | m2 |
| G | BÓ VỈA+ ĐAN RẢNH: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3676 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh, viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 261 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Tấm gang đúc ( lưới chắn rác bó vỉa loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| H | CÂY XANH: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 3 | Di chuyển cây xanh trong phạm vi vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| I | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG THI CÔNG MƯƠNG: | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,39 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9266 | 100m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I ( Base) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3329 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II ( Subase) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5548 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2193 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vật iệu, sản xuất, vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2193 | 100m2 |
| J | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm ( PN10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm ( PN10) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100 m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm ( PN10) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| K | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuật còn hiệu lực;Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 1 | - Có 01 Kỹ sư xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật chất lượng của 01 công trình tương tự. :- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuậtcòn hiệu lực.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Băng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng Kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thí nghiệm | 1 | 01 người, cao đẳng trở lên.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thiết bị | 1 | 01 người, cao đẳng trở lênNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kế toán | 1 | 01 người, cử nhân Kinh tế01 người, cử nhân Kinh tếNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực - lực ép 130T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi