Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức Thi đánh giá năng lực tiếng Anh cấp Chứng chỉ IELTS cho giáo viên tiếng Anh của Sở GDĐT tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh thuộc Đề án Ngoại ngữ Quốc gia do Trường Đại học Vinh tổ chức thực hiện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068463-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ tổ chức Thi đánh giá năng lực tiếng Anh cấp Chứng chỉ IELTS cho giáo viên tiếng Anh của Sở GDĐT tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh thuộc Đề án Ngoại ngữ Quốc gia do Trường Đại học Vinh tổ chức thực hiện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211068244
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước cấp và nguồn tự bổ sung khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:49:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.660.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.096.620.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thạc sỹ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự sắp xếp tổ chức thi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám khảo chấm thi nói/phòng thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là người bản ngữ, có bằng đại học trở lên hoặc tương đương. Có chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh quốc tế: CELTA, TESOL, TEFL, TKT hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám thị trông thi/phòng thi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Vinh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ tổ chức Thi đánh giá năng lực tiếng Anh cấp Chứng chỉ IELTS cho giáo viên tiếng Anh của Sở GDĐT tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh thuộc Đề án Ngoại ngữ Quốc gia do Trường Đại học Vinh tổ chức thực hiện năm 2021
Cung cấp dịch vụ tổ chức Thi đánh giá năng lực tiếng Anh cấp Chứng chỉ IELTS cho giáo viên tiếng Anh của Sở GDĐT tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh thuộc Đề án Ngoại ngữ Quốc gia do Trường Đại học Vinh tổ chức thực hiện năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước cấp và nguồn tự bổ sung khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Vinh Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.855452
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Vinh , địa chỉ: 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.855452


E-CDNT 10.7
- Tài liệu minh chứng là đơn vị được tổ chức thi EILTS; - Tài liệu minh chứng là đơn vị sở hữu kỳ thi EILTS trên toàn cầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu minh chứng đã tiến hành tổ chức các kỳ thi EILTS trên cả nước.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.855452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra pháp chế, Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ tổ chức Thi đánh giá năng lực tiếng Anh cấp Chứng chỉ IELTS cho giáo viên tiếng Anh của Sở GDĐT tỉnh Hà Tĩnh Cấu trúc bài thi IELTS phổ thông* Môn Nghe: 30 phút, gồm 4 phần và 40 câu hỏiPhần 1: Một cuộc hội thoại giữa hai người trong ngữ cảnh hàng ngày trong xã hội.Phần 2: Một đoạn độc thoại trong ngữ cảnh thường ngày, ví dụ giới thiệu về bảo tàng hay 1 địa điểm nào đó.Phần 3: Một cuộc đàm thoại giữa hai đến bốn người nói về chủ đề mang tính chất học thuật, ví dụ trong 1 lớp học thầy giảng bài cho trò hay bàn luận về 1 vấn đề.Phần 4: Một bài độc thoại về một chủ đề mang tính chất học thuật, ví dụ như một bài giảng đại học.* Môn Đọc: 60 phút, gồm 3 phần và 40 câu hỏi. Phần 1: Có hai hoặc ba văn bản thực tế ngắn.Phần 2: Phần này có hai văn bản thực tế ngắn Phần 3: Có một văn bản dài hơn với độ khó cao hơn 2 phần trên. Đề thi được trinh dẫn từ sách, báo, tạp chí, quảng cáo, sổ tay hay hướng dẫn... những tài liệu này thường gặp hàng ngày, gần gũi với đời sống hàng ngày ở các nước sử dụng tiếng Anh.* Môn Viết: 60 phút, gồm 2 bài viết- IELTS Writing Task 1: yêu cầu ít nhất 150 từ- IELTS Writing Task 2: yêu cầu ít nhất 150 từ* Môn Nói: 11-15 phút, gồm 2 phần NóiPhần 1: Giám khảo sẽ hỏi những câu khá đon giản như về bản thân, gia đình, công việc hay sở thích. Phần này khoảng 4-5 phút.Phần 2: Bạn sẽ nhận một thẻ có ghi đề tài cụ thể trên đó và bạn sẽ nói về đề tài đó. Phần 3: Bạn sẽ nhận thêm một vài câu hỏi xoay quanh đề tài ở phần 2. phòng 1 Phòng 60 học viên
2 Dịch vụ tổ chức Thi đánh giá năng lực tiếng Anh cấp Chứng chỉ IELTS cho giáo viên tiếng Anh của Sở GDĐT tỉnh Nghệ An Cấu trúc bài thi IELTS phổ thông* Môn Nghe: 30 phút, gồm 4 phần và 40 câu hỏiPhần 1: Một cuộc hội thoại giữa hai người trong ngữ cảnh hàng ngày trong xã hội.Phần 2: Một đoạn độc thoại trong ngữ cảnh thường ngày, ví dụ giới thiệu về bảo tàng hay 1 địa điểm nào đó.Phần 3: Một cuộc đàm thoại giữa hai đến bốn người nói về chủ đề mang tính chất học thuật, ví dụ trong 1 lớp học thầy giảng bài cho trò hay bàn luận về 1 vấn đề.Phần 4: Một bài độc thoại về một chủ đề mang tính chất học thuật, ví dụ như một bài giảng đại học.* Môn Đọc: 60 phút, gồm 3 phần và 40 câu hỏi. Phần 1: Có hai hoặc ba văn bản thực tế ngắn.Phần 2: Phần này có hai văn bản thực tế ngắn Phần 3: Có một văn bản dài hơn với độ khó cao hơn 2 phần trên. Đề thi được trinh dẫn từ sách, báo, tạp chí, quảng cáo, sổ tay hay hướng dẫn... những tài liệu này thường gặp hàng ngày, gần gũi với đời sống hàng ngày ở các nước sử dụng tiếng Anh.* Môn Viết: 60 phút, gồm 2 bài viết- IELTS Writing Task 1: yêu cầu ít nhất 150 từ- IELTS Writing Task 2: yêu cầu ít nhất 150 từ* Môn Nói: 11-15 phút, gồm 2 phần NóiPhần 1: Giám khảo sẽ hỏi những câu khá đon giản như về bản thân, gia đình, công việc hay sở thích. Phần này khoảng 4-5 phút.Phần 2: Bạn sẽ nhận một thẻ có ghi đề tài cụ thể trên đó và bạn sẽ nói về đề tài đó. Phần 3: Bạn sẽ nhận thêm một vài câu hỏi xoay quanh đề tài ở phần 2. phòng 1 Phòng 50 học viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.660.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.660.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.096.620.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự điều hành 1 Có bằng thạc sỹ trở lên11
2 Nhân sự sắp xếp tổ chức thi 2 Có bằng cử nhân trở lên11
3 Giám khảo chấm thi nói/phòng thi 1 Là người bản ngữ, có bằng đại học trở lên hoặc tương đương. Có chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh quốc tế: CELTA, TESOL, TEFL, TKT hoặc tương đương.11
4 Giám thị trông thi/phòng thi 2 Có bằng cử nhân trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->