Gói thầu: Mua bộ làm mát gió máy phát - Nhà máy thủy điện Khe Bố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua bộ làm mát gió máy phát - Nhà máy thủy điện Khe Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có + Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:04:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu là nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải có kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp bộ làm mát với giá trị mỗi hợp đồng không nhỏ hơn 992.250.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 992.250.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với nhà sản xuất thiết bị tại nước ngoài tham gia chào thầu: phải có đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam có số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm (kèm theo tài liệu chứng minh), có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam cam kết xác nhận: Bảo hành/bảo trì chính hãng; cán bộ kỹ thuật thực hiện công việc kiểm tra việc vận hành an toàn của thiết bị cung cấp và việc đảm bảo thiết bị vận hành đạt yêu cầu trước khi bàn giao cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng theo quy định như yêu cầu của HSMT và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí (Yêu cầu đối với Nhà thầu thương mại) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí (Yêu cầu đối với Nhà chế tạo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu (Yêu cầu đối với Nhà chế tạo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bộ làm mát gió máy phát - Nhà máy thủy điện Khe Bố Mua bộ làm mát gió máy phát - Nhà máy thủy điện Khe Bố 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có + Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ; Năng lực , kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III thuộc E-HSMT. - Các tài liệu liên quan để chứng minh tính đáp ứng về tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III thuộc E-HSMT. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán; - Kết quả sản xuất kinh doanh không lỗ trong các năm 2018, 2019, 2020. - Hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ về thuế đối với nhà nước trong kỳ kế toán 2018, 2019, 2020 có bản chụp chứng thực đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế và không còn nợ đọng thuế trong kỳ kế toán 2018, 2019, 2020. -Giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp. - Có đủ tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa (Catalogue): Bản gốc |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Cam kết về xuất xứ của hàng hóa (Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam). - Cam kết hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng). Được sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa và nhiệt đới hóa để phù hợp với khí hậu tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá: nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với dịch vụ kỹ thuật kèm theo: nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện bởi Nhà thầu kể từ năm 2018 đến nay; - Tờ khai quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế , hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam.
+ Địa chỉ: Tầng 2-CT2-286 Nguyễn Xiển, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 024.221.31580
+ Fax: 024.355.27987 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tùng–Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam. + Địa chỉ: Tầng 2-CT2-286 Nguyễn Xiển, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.221.31580 + Fax: 024.355.27987 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 2-CT2-286 Nguyễn Xiển, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.221.31580 + Fax: 024.355.27987 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam. + Địa chỉ: Tầng 2-CT2-286 Nguyễn Xiển, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.221.31575 + Fax: 024.355.27987 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ làm mát gió máy phát | 1002515655 | 6 | Bộ | Kiểu: Trao đổi nhiệt ống có cánh tản nhiệt. Công suất làm việc P=133kW; Lưu lượng gió Q= 4,9m3/giây; Áp lực nước làm mát: 0,3MPa; Áp lực kiểm tra: 0,6MPa trong 60 phút; Nhiệt độ nước làm mát đầu vào: 30 độ C; Nhiệt không khí ra khỏi giàn làm mát: 40 độ C; Lưu lượng nước làm mát: 425L/phút; Trọng lượng 430-:-470 Kg; Kích thước 1840x976x266; Số ống: 102 ống | Hoặc tương đương. Nhà thầu cần lưu ý các nội dung sau: - Phạm vi công việc bao gồm: khảo sát, khôi phục bản vẽ thiết kế; chế tạo và vận chuyển, bàn giao thiết bị đến kho của Chủ đầu tư; hướng dẫn lắp đặt, chạy thử và bàn giao tại Nhà máy thủy điện Khe Bố. - Tên, ký mã hiệu, nhà sản xuất nêu trên là của thiết bị đnag sử dụng. Nhà thầu có thể chào đúng loại hoặc loại khác đảm bảo tính tương đương hoặc tốt hơn với thiết bị nhà máy đang sử dụng, phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc các chứng từ cần thiết để chứng minh hàng do Nhà thầu chào đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu; - Trường hợp chào mặt hàng thay thế (tương đương), để đảm bảo không làm ảnh hưởng đến thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: 1. Bảng phân tích so sánh tính tương đương giữa mặt hàng yêu cầu và mặt hàng được chọn thay thế; 2. Cam kết mặt hàng chào thay thế là tương đương hoặc tốt hơn so với mặt hàng yêu cầu; 3. Cam kết việc sử dụng hàng hóa được chào có thể lắp lẫn với các thiết bị tương tự hiện hữu của bên mời thầu; Hàng hóa có quy cách tương đương là hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương tự, cùng quy cách, cùng thành phần tương đương có tính năng sử dụng tương đương với hàng hóa đã nêu, có thể lắp lẫn với các thiết bị tương tự hiện hữu của bên mời thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu là nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải có kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp bộ làm mát với giá trị mỗi hợp đồng không nhỏ hơn 992.250.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 992.250.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với nhà sản xuất thiết bị tại nước ngoài tham gia chào thầu: phải có đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam có số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm (kèm theo tài liệu chứng minh), có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam cam kết xác nhận: Bảo hành/bảo trì chính hãng; cán bộ kỹ thuật thực hiện công việc kiểm tra việc vận hành an toàn của thiết bị cung cấp và việc đảm bảo thiết bị vận hành đạt yêu cầu trước khi bàn giao cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng theo quy định như yêu cầu của HSMT và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư cơ khí (Yêu cầu đối với Nhà thầu thương mại) | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí (Yêu cầu đối với Nhà chế tạo) | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư vật liệu (Yêu cầu đối với Nhà chế tạo) | 1 | Đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi