Gói thầu: Gói thầu mua vật tư y tế, sinh phẩm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư y tế, sinh phẩm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:37:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,908,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.272.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua vật tư y tế, sinh phẩm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch Dự toán gói thầu: Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Lập Thạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế | 200 | kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Spatula | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Microshield 2% hoặc tương đương | 150 | chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay tiệt khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 100 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 300 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Viên khử khuẩn | 300 | viên | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cồn 70 | 1.500 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cồn tuyệt đối | 20 | chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cồn 96 | 50 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch tiệt khuẩn bề mặt | 15 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 250 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bột bó | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bột bó | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Băng bột bó 15x3,5 | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Băng bột bó 20x3,5 | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Băng cuộn 5m x 10cm | 3.000 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Băng rốn trẻ sơ sinh | 1.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Băng dính dán vết thương | 5.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Băng dính lụa 2.5cm x 5m | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Băng chun/ băng đàn hồi (dây garo) | 100 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Băng dính vô trùng cố định kim luồn | 200 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Lưới thoát vị prolene mesh | 5 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Lưới thoát vị prolene soft mesh | 5 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Gạc hút y tế | 5.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cmx12 lớp | 7.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Gạc phẫu thuật 30cm x 40 cm x 6 lớp | 3.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Gạc nội soi | 1.000 | miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bơm tiêm dùng 1 lần 50ml | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bơm tiêm Insulin 100UI | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bơm tiêm Insulin 40UI | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml | 8.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml | 110.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 80.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Kim lấy máu | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kim lấy thuốc | 100.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Kim lấy thuốc G18 | 3.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Kim chích máu (lấy máu thử đường huyết) | 1.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18-20-22-24 hoặc tương đương | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 14G,16G,17G,18G,20G,22G,24G, | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kim gây tê đám rối thần kinh | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Kim châm cứu số 3, số 9 | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Kim châm cứu số 5 | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Dây truyền dịch kim thường | 20.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 10.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bộ dây truyền dịch | 100 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm thông thường | 100 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Dây nối 75cm | 5.000 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Dây máy hút dịch 3.6m | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dây truyền máu | 100 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Khóa 3 chạc không dây (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện) | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Găng tay khám bệnh | 300.000 | đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Găng tay phẫu thuật | 10.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa | 1.000 | đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Túi nước tiểu cường lực | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Túi bệnh phẩm | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Túi camera | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Canuyn mở khí quản | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Ống nội khí quản các số | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh tráng Silicol số 8,10) | 700 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Ống thông tiểu (Sonde Nelaton) | 600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Ống (sonde) rửa dạ dày người lớn số | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Sonde hút nhớt có kiểm soát NL+TE | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Sonde nuôi ăn dài ngày | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Sonde Dẫn lưu ổ bụng số 12,14 | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Dây hút nhớt không nắp | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Pipet nhựa 10ml | 500 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ Nylon 7/0 | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ Nylon 10/0 | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ Nylon số 2/0 | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ Nylon số 3/0 | 1.000 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ Nylon số 4/0 | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ Nylon số 5/0 | 100 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ Nylon số 6/0 | 48 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 1/0 | 2.000 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 2/0 | 1.000 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/0 | 1.000 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Chỉ Polyglactin 910 số 1/0 tiêu chậm | 1.000 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 tiêu chậm | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Chỉ Polypropylene số 5/0 | 12 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Chỉ Polypropylene số 4/0 | 100 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Chỉ Polypropylene số 6/0 | 24 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Chỉ Polypropylene số 7/0 | 24 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Chỉ Polyglactin 910 số 4/0 tiêu chậm | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Chỉ Polyglactin 910 số 6/0 tiêu chậm | 300 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Chỉ Polyglactin 910 số 7/0 tiêu chậm | 300 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Dao mổ mộng | 200 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Tay dao điện | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Kít thử ASO | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Que thử đường ruột Rotavirus | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Que thử HBsAg | 6.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Que thử HBeAg | 2.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Que thử HIV | 3.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Que thử Morphin Heroin | 5.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Que thử ma túy 4 chân | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Que thử nấm Chlamydia | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Que thử nhanh chẩn đoán giang mai | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Que thử thai (HCG) | 2.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Que thử cúm A | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Que thử viêm gan C- HCV | 5.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Que thử viêm loét dạ dày H.Pylori | 300 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Que thử đường huyết | 2.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Sample cup | 1.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Phiếu định nhóm máu đầu giường | 500 | thẻ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Phim X quang dùng trong y tế | 40.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Kéo cắt chỉ 10, 12cm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Kéo thẳng + cong 18 cm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Phẫu tích có mẫu | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Panh farabe uf | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Panh có mấu/không mấu | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Mỏ vịt các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Curet | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Panh cầm máu | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Dây bơm lưu động | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Ambu bóng bóp các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Bộ bóp bóng | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Bao cao su | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Parafin (dạng dầu) | 15 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bột tan | 2 | Bao | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Dung dịch Lugol | 5 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Bộ nhuộm Gram mẫu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Cloramin B | 500 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Đầu côn vàng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Đầu côn xanh | 15.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Điện cực tim | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Gel siêu âm | 400 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Giấy ảnh siêu âm | 700 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Giấy điện tim 3 cần | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Giấy điện tim 6 cần | 500 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Giấy in nhiệt CT 100 hoặc tương đương | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Giấy in nhiệt CT 101 hoặc tương đương | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Giấy monitor sản khoa | 100 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Giấy in cho máy FC 700 | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Giấy in nhiệt cho máy FC TOITU | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Giêm sa | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Hộp an toàn | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Hộp đựng bông cồn | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Hộp tròn hấp quần áo mổ | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Hộp chống sốc | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Cốc thủy tinh có mỏ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Khay INOX | 10 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Khay quả đậu | 10 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Huyết áp Người lớn | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Huyết áp Trẻ em | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Đồng hồ oxy | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Kẹp rốn nhựa | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Quần áo chống dịch | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em) | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Mask thở oxy có túi | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Lam kính mài | 100 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Lam kính thường | 50 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Lamen 22x22mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Lọ lấy mẫu bệnh phẩm | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Mỡ | 100 | Tuyp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Mũ giấy | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Nhiệt kế nách | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Nước cất can | 100 | lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Cuvettes (máy sinh hóa) | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Access Immuunoassay System Reaction Vesels hoặc tương đương | 18.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Ống chống đông EDTA | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Ống chống đông Heparin | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Ống chống đông Natrictrat | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Ống nghe Người lớn | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Ống nghe Trẻ em | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Ống nghiệm thủy tinh | 1.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Ống nghiệm nhựa có hoặc không nắp | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Tấm trải nilon | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Vôi soda | 5 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Oxy y tế | 1.000 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Oxy y tế | 80 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Than hoạt | 5 | kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Huyết thanh mẫu A,B,AB | 25 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Huyết thanh mẫu RH (Anti D) | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Huyết thanh mẫu | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.272.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi