Gói thầu: Gói thầu mua vật tư y tế, sinh phẩm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059203-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư y tế, sinh phẩm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch
Số hiệu KHLCNT 20211020776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 14:37:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,908,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.272.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư y tế, sinh phẩm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch
Dự toán gói thầu: Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng đầu năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI COMPA Địa chỉ: ngách 318/159/4 phố Ngọc Trì, tổ 8, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Lập Thạch
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Lập Thạch, địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế200kgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Spatula2.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Microshield 2% hoặc tương đương150chaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Dung dịch rửa tay tiệt khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại100LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Dung dịch sát khuẩn tay nhanh300LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Viên khử khuẩn300viênChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Cồn 701.500LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Cồn tuyệt đối20chaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Cồn 9650LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Dung dịch tiệt khuẩn bề mặt15LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Dung dịch tẩy rửa dụng cụ250LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Bột bó500CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Bột bó1.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Băng bột bó 15x3,51.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Băng bột bó 20x3,51.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Băng cuộn 5m x 10cm3.000cuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Băng rốn trẻ sơ sinh1.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Băng dính dán vết thương5.000MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Băng dính lụa 2.5cm x 5m300CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Băng dính lụa 5cm x 5m2.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Băng chun/ băng đàn hồi (dây garo)100GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Băng dính vô trùng cố định kim luồn200MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Lưới thoát vị prolene mesh5MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Lưới thoát vị prolene soft mesh5MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Gạc hút y tế5.000MétChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Gạc phẫu thuật 10cm x 10cmx12 lớp7.000MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Gạc phẫu thuật 30cm x 40 cm x 6 lớp3.000MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Gạc nội soi1.000miếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Bơm tiêm dùng 1 lần 50ml10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Bơm tiêm Insulin 100UI1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Bơm tiêm Insulin 40UI500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml8.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml110.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml80.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Kim lấy máu1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Kim lấy thuốc100.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Kim lấy thuốc G183.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Kim chích máu (lấy máu thử đường huyết)1.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18-20-22-24 hoặc tương đương10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 14G,16G,17G,18G,20G,22G,24G,1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Kim chọc dò và gây tê tủy sống5.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Kim gây tê đám rối thần kinh100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Kim châm cứu số 3, số 930.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Kim châm cứu số 530.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Dây truyền dịch kim thường20.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Dây truyền dịch kim cánh bướm10.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Bộ dây truyền dịch100BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Dây nối bơm tiêm điện 140cm thông thường100chiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Dây nối 75cm5.000SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Dây máy hút dịch 3.6m20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Dây truyền máu100BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Khóa 3 chạc không dây (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện)50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Găng tay khám bệnh300.000đôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Găng tay phẫu thuật10.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa1.000đôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Túi nước tiểu cường lực500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Túi bệnh phẩm500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61Túi camera200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Ống đặt nội khí quản có bóng các số50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Canuyn mở khí quản20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Ống nội khí quản các số400CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh tráng Silicol số 8,10)700CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh)500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67Ống thông tiểu (Sonde Nelaton)600CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68Ống (sonde) rửa dạ dày người lớn số200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Sonde hút nhớt có kiểm soát NL+TE100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Sonde nuôi ăn dài ngày10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Sonde Dẫn lưu ổ bụng số 12,14100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
73Dây hút nhớt không nắp200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng20BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Pipet nhựa 10ml500chiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76Chỉ Nylon 7/0500SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77Chỉ Nylon 10/0500SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
78Chỉ Nylon số 2/0500SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79Chỉ Nylon số 3/01.000SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80Chỉ Nylon số 4/0500SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81Chỉ Nylon số 5/0100SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82Chỉ Nylon số 6/048SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
83Chỉ Catgus tiêu chậm số 1/02.000sợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
84Chỉ Catgus tiêu chậm số 2/01.000sợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
85Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/01.000SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
86Chỉ Polyglactin 910 số 1/0 tiêu chậm1.000SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
87Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 tiêu chậm500SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
88Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm500SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
89Chỉ Polypropylene số 5/012SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
90Chỉ Polypropylene số 4/0100SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
91Chỉ Polypropylene số 6/024SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
92Chỉ Polypropylene số 7/024SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
93Chỉ Polyglactin 910 số 4/0 tiêu chậm500SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
94Chỉ Polyglactin 910 số 6/0 tiêu chậm300SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
95Chỉ Polyglactin 910 số 7/0 tiêu chậm300SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
96Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số2.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
97Dao mổ mộng200cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
98Tay dao điện20cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
99Kít thử ASO200TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
100Que thử đường ruột Rotavirus200TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
101Que thử HBsAg6.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
102Que thử HBeAg2.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
103Que thử HIV3.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
104Que thử Morphin Heroin5.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
105Que thử ma túy 4 chân1.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
106Que thử nấm Chlamydia100TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
107Que thử nhanh chẩn đoán giang mai100TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
108Que thử thai (HCG)2.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
109Que thử cúm A500TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
110Que thử viêm gan C- HCV5.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
111Que thử viêm loét dạ dày H.Pylori300TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
112Que thử đường huyết2.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
113Sample cup1.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
114Phiếu định nhóm máu đầu giường500thẻChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
115Phim X quang dùng trong y tế40.000TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
116Kéo cắt chỉ 10, 12cm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
117Kéo thẳng + cong 18 cm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
118Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
119Phẫu tích có mẫu10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
120Panh farabe uf2CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
121Panh có mấu/không mấu50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
122Mỏ vịt các cỡ20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
123Curet1CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
124Panh cầm máu20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
125Dây bơm lưu động3CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
126Ambu bóng bóp các cỡ20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
127Bộ bóp bóng5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
128Bao cao su1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
129Parafin (dạng dầu)15ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
130Bột tan2BaoChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
131Dung dịch Lugol5LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
132Bộ nhuộm Gram mẫu2BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
133Cloramin B500KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
134Đầu côn vàng20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
135Đầu côn xanh15.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
136Đè lưỡi gỗ20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
137Điện cực tim10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
138Gel siêu âm400LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
139Giấy ảnh siêu âm700CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
140Giấy điện tim 3 cần500CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
141Giấy điện tim 6 cần500TậpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
142Giấy in nhiệt CT 100 hoặc tương đương1.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
143Giấy in nhiệt CT 101 hoặc tương đương200CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
144Giấy monitor sản khoa100TậpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
145Giấy in cho máy FC 70050CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
146Giấy in nhiệt cho máy FC TOITU50CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
147Giêm sa3LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
148Hộp an toàn100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
149Hộp đựng bông cồn30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
150Hộp tròn hấp quần áo mổ20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
151Hộp chống sốc20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
152Cốc thủy tinh có mỏ4CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
153Khay INOX10chiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
154Khay quả đậu10chiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
155Huyết áp Người lớn30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
156Huyết áp Trẻ em5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
157Đồng hồ oxy20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
158Kẹp rốn nhựa2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
159Quần áo chống dịch1.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
160Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em)100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
161Mask thở oxy có túi100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
162Lam kính mài100HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
163Lam kính thường50HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
164Lamen 22x22mm100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
165Lọ lấy mẫu bệnh phẩm1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
166Mỡ100TuypChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
167Mũ giấy2.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
168Nhiệt kế nách100ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
169Nước cất can100lítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
170Cuvettes (máy sinh hóa)10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
171Access Immuunoassay System Reaction Vesels hoặc tương đương18.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
172Ống chống đông EDTA50.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
173Ống chống đông Heparin50.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
174Ống chống đông Natrictrat10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
175Ống nghe Người lớn50ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
176Ống nghe Trẻ em10ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
177Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
178Ống nghiệm thủy tinh1.000cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
179Ống nghiệm nhựa có hoặc không nắp2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
180Tấm trải nilon200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
181Vôi soda5lọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
182Oxy y tế1.000BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
183Oxy y tế80BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
184Than hoạt5kgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
185Huyết thanh mẫu A,B,AB25BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
186Huyết thanh mẫu RH (Anti D)5LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
187Huyết thanh mẫu5LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.272.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->