Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:02:00 đến ngày 2021-11-08 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,406,275,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, vị trí cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, Phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu,, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20x (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường THCS Phú Phương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì.
Địa chỉ: xã Chu Minh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,676 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,76 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,939 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, đường ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,76 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,371 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,558 | m3 |
| 14 | Đào móng nền nhà đến mặt sân hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,993 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 714,333 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,499 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,478 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,609 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,383 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,642 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,095 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,839 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,339 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,357 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,051 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,781 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,121 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,689 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,686 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,066 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,893 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,405 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,276 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,092 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,902 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,837 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,039 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,312 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,423 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,913 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,101 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,719 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,267 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 787,589 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306,983 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,433 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,314 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,647 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407,211 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,836 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,382 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,341 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610,45 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,93 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,16 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,454 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.126,849 | m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí cột, dầm tiếp giáp tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 938,055 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,147 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,602 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,14 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,17 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,385 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng tấm vách compoac HPL hoặc tương đương dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,275 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,17 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,757 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,786 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương 450, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,696 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương 4400, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương 4400, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương 4400, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,736 | m2 |
| 67 | Lăp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 68 | Gia công cửa hoa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,52 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,828 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,172 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang gỗ Lim Nam phi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,356 | m |
| 77 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,446 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,922 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,556 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,553 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,657 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,832 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,074 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co PPR D 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co PPR D 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 37 | Van phao điện két mái DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van phao cơ két mái DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Van phao cơ bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi 1700x1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 25L/phút, H=12m, công suất điện N=125w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 6m3/h, H=30m, công suất điện N=2,2 kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 60 | Chếch uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 62 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Chếch uPVCD60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 64 | Chếch uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 65 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Y uPVC D 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Y uPVC D 48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Y thu uPVC D125/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Y thu uPVC D125/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Y thu uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Y thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Y thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Y thu uPVC D90/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn PVC D125/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn PVC D125/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn PVC D110/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt Sipông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính tê 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE , đường kính chếch 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE , đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 92 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 93 | Bình bọt chữa cháy C02 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 94 | Bình chữa cháy BC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 95 | Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bảng |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 120x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng TDT-XM (1200x700x250) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-25ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-15ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-40A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng (600x400x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-40A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-15ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-40A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-15ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ phòng (8 MCB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tủ |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-40A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ phòng 12 MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ phòng (8 MCB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn downligt âm trần chống ẩm D120 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần bóng led D220 14W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn hộp thả trần 1200x100 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn túp led 1M2 T8 gắn trần 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hút mùi âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím ấn ( cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 69 | Kéo rải đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 70 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 71 | Đào móng dải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 74 | Kéo rải đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Đào móng dải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn bề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 15 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,936 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,848 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,848 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,554 | m2 |
| 23 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,402 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazo kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, vị trí cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, Phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu,, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | (Có đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 4,5 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | ≥ 20x (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5,0 kW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi