Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường tiểu học Đưng K nớ, Trường mầm non Đưng K nớ, xã Đưng K nớ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060018-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường tiểu học Đưng K nớ, Trường mầm non Đưng K nớ, xã Đưng K nớ
Số hiệu KHLCNT 20210756686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:51:00 đến ngày 2021-11-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,341,794,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô và tính chất công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.617.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành môi trường, đã được huần an toàn lao đồng và được cấp giấy chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 100kg, còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét
- Số lượng tối thiểu 200
7-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,...
- Số lượng tối thiểu 700
8-Thiết bị đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường tiểu học Đưng K nớ, Trường mầm non Đưng K nớ, xã Đưng K nớ
Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng - Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group - Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại 765 -Tư vân thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Tùng -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương -Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng cấp (xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên); các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực nhân sự, thiết bị, máy móc,...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Quang - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 839 426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 533 379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,804m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,715m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100 m2
6Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,641m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,898m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,363100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,087tấn
12Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100 m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305100 m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100 m3 đất nguyên thổ
15Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,453m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,466m2
17Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót bó nền mương nước, vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,446m3
19Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,981m3
20Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100 m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
24Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,66m2
B PHẦN THÂN;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,516tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,469100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,217m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,086tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,076100 m2
12Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,092m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,579tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,609100 m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,677m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100 m2
23Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,101m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,204m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,87m3
27SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
C PHẦN CỬA;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Cửa đi nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,04m2
2Cửa sổ nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m2
3Vách kính khung nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
D PHẦN HOÀN THIỆN;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,94m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X400Mô tả kỹ thuật theo chương V30,301m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V468,585m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V912,445m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,575m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,64m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,62m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V468,585m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V912,445m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V227,68m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V420,155m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V696,265m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,6m2
14Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V517,142m2
15Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,96m2
16Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,967m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1m
18Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
19Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
20Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,497m
21Ốp đá granit tự nhiên vào bàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
22Cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,728m2
23Eke bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E PHẦN MÁI;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Gia công cấu kiện sắt thép đà trần, consol thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép đà trần, consol thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
3Làm trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,059100 m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,116tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,116tấn
6Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,483100 m2
F ĐIỆN TRONG NHÀ;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Lắp đặt các loại đèn Downlight D120 (1x7W)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x17W)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt công tắc hai chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V359m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088m
11Lắp đặt MCCB 75A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 25A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCB 20A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt CB 25A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt CB 20A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt CB 16A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt CB 6A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170hộp
19Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Mô tả kỹ thuật theo chương V543m
20Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
23Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G BỂ TỰ HOẠI;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
5Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
H PHẦN NƯỚC;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt phễu xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100 m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt xi phông hình chai d50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt ống thông tắc 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I VẬN CHUYỂN;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7110 m3/km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V123,38510 m3/km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V397,57310 m3/km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,71310 m3/km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,42110 m3/km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V136,68910 m3/km
7Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14510 m3/km
8Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,30710 m3/km
9Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V91,21110 m3/km
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,61610 tấn/km
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,54610 tấn/km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V307,8710 tấn/km
13Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,80510 tấn/km
14Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V34,25210 tấn/km
15Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V110,36810 tấn/km
16Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89510 tấn/km
17Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,05910 tấn/km
18Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V54,96710 tấn/km
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58710 tấn/km
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,28110 tấn/km
21Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V75,01710 tấn/km
22Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km km thứ 11 đến km thứ 30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,173m3/km
23Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km km thứ 31 đến km thứ 49Mô tả kỹ thuật theo chương V105,173m3/km
J HÀNG RÀO;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Gia công cấu kiện sắt thép rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,126tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,68m2
5Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,68m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,912m2
K HỆ THỐNG PCCC;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 11mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
5Lắp đặt chuông + đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
6Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
8Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ
1Tháo dỡ nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
M SAN GẠT, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,685100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,773100 m3 đất nguyên thổ
N CỌC VÂY, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3÷12m, đường kính lỗ khoan 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V268,8m
2Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,991m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,959tấn
4Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V18,991m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,068tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,532100 m2
O PHẦN MÓNG + KÈ, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,084100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,29m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,246m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,078tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100 m2
6Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,555m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,791100 m2
9Đào đất đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,57m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,502tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,024tấn
16Bê tông tường kè đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,462m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,113tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,002100 m2
20Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100 m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,305100 m3 đất nguyên thổ
22Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V36,289m3
23Đào móng kè đá, mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100 m3 đất nguyên thổ
24Bê tông lót móng kè đá, mương nước chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,884m3
25Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,011m3
26Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,271m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,597m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100 m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng kè đuờng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
30Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100 m3
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100 m
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
35Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
36Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,52m2
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
38Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P PHẦN THÂN, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,599m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,659tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,488tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,424100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,293m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,439tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,767100 m2
11Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,698m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,733tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,581100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,871m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
18Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,722m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100 m2
22Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,505m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,286m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,472m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,251m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
27SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,81m2
28SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49Mô tả kỹ thuật theo chương V59,91M
Q PHẦN CỬA, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Cửa đi Đ1 khung nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
2Cửa đi Đ2 khung nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
3Cửa đi Đ3 khung nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
4Cửa sổ S1 khung nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
5Cửa sổ S2 khung nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
6Vách kính khung nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
R PHẦN HOÀN THIỆN, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,097m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,36m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X400Mô tả kỹ thuật theo chương V20,788m2
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V669,831m2
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V805,544m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,979m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V447,785m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,888m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V669,831m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V805,544m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V221,819m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V598,833m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V891,65m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.404,377m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
17Làm trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,814100 m2
18Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
19Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V659,254m2
20Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,229m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,9m
22Gia công cấu kiện sắt thép CONSOLMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,204m2
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp CONSOLMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
25Bu lông phi 14 L350Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
26Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
27Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
28Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9m
29Thang máy tời thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S PHẦN MÁI, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V5,519tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,519tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V276,2m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,052tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,052tấn
6Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,971100 m2
7MÁNG NƯỚC TOLEMô tả kỹ thuật theo chương V78,2MD
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,792100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
T ĐIỆN TRONG NHÀ, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Mô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
5Lắp đặt công tắc hai chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V197m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V636m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495m
11Lắp đặt MCCB 100A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 40A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt MCB 20A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt CB 16A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt CB 10A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V221hộp
17Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
18Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
19Lắp đặt tủ điện chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
21Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
22Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
U PHẦN NƯỚC, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100 m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-25-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50-25-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi rửa chậu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt chậu rửa INOX dài 4000x400x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
47Racco INOX nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
48Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,195100 m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
55Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
65Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
66Lắp đặt xi phông hình chaiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp đặt xi phông tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
V BỂ TỰ HOẠI, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,242m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,103m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,11m3
5Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,074m3
6Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,974m2
W PHẦN VẬN CHUYỂN, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,84510 m3/km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V205,60910 m3/km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V662,51710 m3/km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7410 m3/km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V78,66410 m3/km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V253,47210 m3/km
7Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,82110 m3/km
8Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V124,38710 m3/km
9Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V400,80310 m3/km
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,91110 tấn/km
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V89,20410 tấn/km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V287,43610 tấn/km
13Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63610 tấn/km
14Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,72510 tấn/km
15Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V47,44710 tấn/km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72210 tấn/km
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,510 tấn/km
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V136,94410 tấn/km
19Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,10610 tấn/km
20Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V54,95110 tấn/km
21Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V177,06510 tấn/km
22Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 11 đến km thứ 30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,339m3/km
23Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 31 đến km thứ 39Mô tả kỹ thuật theo chương V194,339m3/km
24Vận chuyển Bê tông Mác 300 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 11 đến km thứ 30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,89m3/km
25Vận chuyển Bê tông Mác 300 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 31 đến km thứ 39Mô tả kỹ thuật theo chương V20,89m3/km
X THÁO DỠ, HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Tháo dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
Y HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
3Gia công cấu kiện sắt thép rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,194tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V273,795m2
5Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,739m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,266m2
Z HẠNG MỤC:NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Đào đất móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,314m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,58m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,13m2
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100 m2
18Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
20SXLD CỬA sắt Pano kính ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
AA HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY 110M3, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,929100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,934m3
5Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,254m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100 m2
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
13Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,642m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,242100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6tấn
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,61m2
18Quét chống thấm bể theo quy trình SikaMô tả kỹ thuật theo chương V127,61m2
19Jiont mạch ngừng bằng Sika WaterbarMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
AB VẬN CHUYỂN, HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY 110M3, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77410 m3/km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,96510 m3/km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,44310 m3/km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66310 m3/km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,96310 m3/km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,21510 m3/km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62410 tấn/km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61610 tấn/km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,09610 tấn/km
10Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31910 tấn/km
11Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,87710 tấn/km
12Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,27110 tấn/km
13Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 11 đến km thứ 30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,644m3/km
14Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 31 đến km thứ 39Mô tả kỹ thuật theo chương V50,644m3/km
AC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,643m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt BU, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt lọc Y gang đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van 1 chiều gang, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
18Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 700x900x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
19Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
20Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AD BÁO CHÁY, HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 11mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
7Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
10Lắp đặt automat nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Acquy 12v7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE TRANG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY, HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ
1Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Cuộn vòi chữa cháy D65+lăng phun D18Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Bơm ly tâm trục ngang,công suat61Q>36m3/h, H>=35mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô và tính chất công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.617.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.52
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng42
3 Đội trưởng thi công 2 Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên52
4 Phụ trách thanh toán 1 Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính21
5 Nhân công kỹ thuật xây dựng 20 Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện ATLĐ11
6 Phụ trách ATLĐ 1 Đại học chuyên ngành môi trường, đã được huần an toàn lao đồng và được cấp giấy chứng nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực4
2 Máy đào Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực2
3 Máy tời Tải trọng nâng >= 100kg, còn niên hạng sử dụng2
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng3
5 Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng2
6 Dàn giáo (bộ) còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét200
7 Cốp pha (m2) còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,...700
8 Thiết bị đo đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị và còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->