Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường tiểu học Đưng K nớ, Trường mầm non Đưng K nớ, xã Đưng K nớ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường tiểu học Đưng K nớ, Trường mầm non Đưng K nớ, xã Đưng K nớ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:51:00 đến ngày 2021-11-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,341,794,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất công việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.617.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành môi trường, đã được huần an toàn lao đồng và được cấp giấy chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 100kg, còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,... |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 8-Thiết bị đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường tiểu học Đưng K nớ, Trường mầm non Đưng K nớ, xã Đưng K nớ Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng cấp (xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên); các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực nhân sự, thiết bị, máy móc,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Quang - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 839 426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 533 379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,804 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,715 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,898 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,453 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,466 | m2 |
| 17 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót bó nền mương nước, vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,446 | m3 |
| 19 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,981 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 24 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,66 | m2 |
| B | PHẦN THÂN;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,217 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,092 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,677 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100 m2 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,101 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,204 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m3 |
| 27 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| C | PHẦN CỬA;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,04 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,94 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,301 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,585 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,445 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,575 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,64 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,585 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,445 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,68 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,155 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,265 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,6 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,142 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 16 | Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,967 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | m |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,497 | m |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 22 | Cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m2 |
| 23 | Eke bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN MÁI;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép đà trần, consol thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép đà trần, consol thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 3 | Làm trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | 100 m2 |
| F | ĐIỆN TRONG NHÀ;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D120 (1x7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x17W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | m |
| 11 | Lắp đặt MCCB 75A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 25A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 20A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 16A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 6A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | BỂ TỰ HOẠI;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| H | PHẦN NƯỚC;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | VẬN CHUYỂN;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 10 m3/km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,385 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,573 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,421 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,689 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,307 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,211 | 10 m3/km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,616 | 10 tấn/km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,546 | 10 tấn/km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,87 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,252 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,368 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | 10 tấn/km |
| 17 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,059 | 10 tấn/km |
| 18 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,967 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 10 tấn/km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,281 | 10 tấn/km |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,017 | 10 tấn/km |
| 22 | Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km km thứ 11 đến km thứ 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,173 | m3/km |
| 23 | Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km km thứ 31 đến km thứ 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,173 | m3/km |
| J | HÀNG RÀO;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,912 | m2 |
| K | HỆ THỐNG PCCC;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG;HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| M | SAN GẠT, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| N | CỌC VÂY, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3÷12m, đường kính lỗ khoan 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,991 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,991 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100 m2 |
| O | PHẦN MÓNG + KÈ, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,246 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100 m2 |
| 9 | Đào đất đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 16 | Bê tông tường kè đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,462 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100 m2 |
| 20 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,289 | m3 |
| 23 | Đào móng kè đá, mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông lót móng kè đá, mương nước chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,884 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,011 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,271 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,597 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng kè đuờng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 30 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100 m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100 m |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | PHẦN THÂN, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,599 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,293 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,439 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,698 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,581 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,871 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,722 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100 m2 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,286 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,472 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,251 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 27 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 28 | SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | M |
| Q | PHẦN CỬA, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Cửa đi Đ1 khung nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 2 | Cửa đi Đ2 khung nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 3 | Cửa đi Đ3 khung nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 4 | Cửa sổ S1 khung nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 5 | Cửa sổ S2 khung nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,097 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,788 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,831 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,544 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,979 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,785 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,888 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,831 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,544 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,819 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,833 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,65 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,377 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 17 | Làm trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,254 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,229 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9 | m |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép CONSOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,204 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp CONSOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 25 | Bu lông phi 14 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m |
| 29 | Thang máy tời thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | PHẦN MÁI, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,2 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100 m2 |
| 7 | MÁNG NƯỚC TOLE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | MD |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| T | ĐIỆN TRONG NHÀ, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m |
| 11 | Lắp đặt MCCB 100A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 16A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 10A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 22 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| U | PHẦN NƯỚC, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-25-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50-25-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa INOX dài 4000x400x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Racco INOX nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt xi phông hình chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt xi phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| V | BỂ TỰ HOẠI, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,974 | m2 |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN, HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG - 1 PHÒNG HỌC - BẾP - NHÀ ĂN, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,845 | 10 m3/km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,609 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,517 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,664 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,472 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,821 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,387 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,803 | 10 m3/km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,911 | 10 tấn/km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,204 | 10 tấn/km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,436 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,447 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | 10 tấn/km |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | 10 tấn/km |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,944 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | 10 tấn/km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,951 | 10 tấn/km |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,065 | 10 tấn/km |
| 22 | Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 11 đến km thứ 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,339 | m3/km |
| 23 | Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 31 đến km thứ 39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,339 | m3/km |
| 24 | Vận chuyển Bê tông Mác 300 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 11 đến km thứ 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m3/km |
| 25 | Vận chuyển Bê tông Mác 300 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 31 đến km thứ 39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m3/km |
| X | THÁO DỠ, HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,795 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,739 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,266 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC:NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 20 | SXLD CỬA sắt Pano kính ( hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY 110M3, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,642 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | tấn |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,61 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm bể theo quy trình Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,61 | m2 |
| 19 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| AB | VẬN CHUYỂN, HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY 110M3, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 10 m3/km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,443 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,963 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,215 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | 10 tấn/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 10 tấn/km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | 10 tấn/km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,271 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 11 đến km thứ 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,644 | m3/km |
| 14 | Vận chuyển Bê tông Mác 250 XM PCB40 đá 1x2, từ km thứ 31 đến km thứ 39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,644 | m3/km |
| AC | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,643 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt lọc Y gang đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều gang, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 18 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 700x900x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AD | BÁO CHÁY, HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt automat nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Acquy 12v7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | TRANG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY, HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐƯNG KNỚ - XÃ ĐƯNG KNỚ | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D65+lăng phun D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bơm ly tâm trục ngang,công suat61Q>36m3/h, H>=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất công việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.617.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính | 2 | 1 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật xây dựng | 20 | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ | 1 | Đại học chuyên ngành môi trường, đã được huần an toàn lao đồng và được cấp giấy chứng nhận | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy tời | Tải trọng nâng >= 100kg, còn niên hạng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng | 3 |
| 5 | Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng | 2 |
| 6 | Dàn giáo (bộ) | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét | 200 |
| 7 | Cốp pha (m2) | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,... | 700 |
| 8 | Thiết bị đo đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị và còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi