Gói thầu: Sửa chữa thiết bị thí nghiệm; cải tạo, nâng cấp tủ bảng điện phục vụ SXKD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị thí nghiệm; cải tạo, nâng cấp tủ bảng điện phục vụ SXKD |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078637 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:06:00 đến ngày 2021-11-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,281,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.328.184.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.636.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.239.640.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thiết bị thí nghiệm; cải tạo, nâng cấp tủ bảng điện phục vụ SXKD Sửa chữa thiết bị thí nghiệm; cải tạo, nâng cấp tủ bảng điện phục vụ SXKD 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.281.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243 8759361, Fax: 0243 8759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243 8759361, Fax: 0243 8759080; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.3875936; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa và hiệu chuẩn thiết bị mở rộng đo tan delta CP TD15 (S/n: AH111F)NSX/Xuất xứ : OCMICRON/ÁO | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 1 | |
| 2 | Sửa chữa và hiệu chuẩn thiết bị thử cao áp xoay chiều ALT 120/60F (S/n: 369)NSX/Xuất xứ: HIGHVOLTGEINC/MỸ | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Sửa chữa và hiệu chuẩn thiết bị thử cao áp xoay chiều ALT 120/60F (S/n: 074)NSX/Xuất xứ: HIGH VOLTAGE Inc/ MỸ | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 1 | |
| 4 | Sửa chữa và hiệu chuẩn thiết bị PTS 130 (S/n: 127)NSX/Xuất xứ: HIGH VOLTAGE Inc/ MỸ | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Tấm mặt MIMIC tủ 112Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện; | Theo Chương V – E.HSMT | tấm | 1 | |
| 6 | Tấm mặt MIMIC tủ công tơTôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện; | Theo Chương V – E.HSMT | tấm | 6 | |
| 7 | Khối thử nghiệm mạch dòng (Test Block)Điện áp: 400VDòng điện: 15ATheo tiêu chuẩn IEC 947-1Tương đương CC -E-VA-6.6/TE/France | Theo Chương V – E.HSMT | cái | 5 | |
| 8 | Khối thử nghiệm mạch áp (Test Block)Điện áp: 400VDòng điện: 8ATheo tiêu chuẩn IEC 947-1Tương đương TC -E-VA-2.2/TE/France | Theo Chương V – E.HSMT | cái | 5 | |
| 9 | Bộ biến đổi nguồn AC/DCĐiện áp vào: 220-250VACĐiện áp đầu ra: 110VDC/220VDCDòng điện: ≥20ATương đương ALKO CONV220-20/Hioki Việt Nam | Theo Chương V – E.HSMT | cái | 2 | |
| 10 | Công tơ 3 pha (kèm module truyền thông)Điện áp làm việc: 3 x 57,5/100 - 240/415V.Dòng điện định mức: 3x5A.Cấp chính xác: Hữu công C1.0,5S; Vô công C1.2;Trong 05 Công tơ sẽ bao gồm: - 03 Công tơ có Module truyền thông GPRS/3G (3 module GPRS); - 02 Công tơ có Module truyền thông RF (02 module RF);Tương đương: DTS 27/Hữu Hồng | Theo Chương V – E.HSMT | cái | 5 | |
| 11 | Máy tính HMI (SP5)- 2U Rackmount Chassis for ATX/MicroATX Motherboard with Low-Profile Rear Bracket Option- Power supply 350W, 100 ~ 240 VAC (full range)- LGA 1150 Intel® Xeon® E3 v3/ 4thGeneration Core™ Micro ATX Server Board with 2 PCIe x16 slots (x8 link),1 PCIe x4, 1 PCI, USB 3.0, Dual LANs- XEON 3.2G 8M 1150P 4CORE E3-1225 v3- LGA 1150 CPU cooler for 4U and wallmount chassis- RAM: 16G - SSD 512GB: SSD Kingston 512GB SKC600/512G/ 2.5" / Read up to 550MB / Write up to 520MB - 2 Port LAN 10/100/1000 Mbps RJ45- Windows 10 Pro 64 bitTương đương: ACP-2320/Advantech | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 2 | |
| 12 | Switch mạng LANThiết bị Ethernet switch layer 2, 24 port 10/100/1000M,Uplink interfaces:2SFP, Fash memory:64 MB, 'DRAM: 256 MB, CPU:256 MB, Console ports: USB (Type B), Ethernet (RJ-45), Storage interface:USB (Type B), Ethernet (RJ-45), Network management interface: 10/100 Mbps Ethernet (RJ-45)Tương đương WS-C2960X-24TS-LL | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 1 | |
| 13 | Màn hình máy tínhKích thước màn hình: 23.8Inch IPS Độ sáng 250cd/m2Tỷ lệ tương phản 1000:1Độ phân giải Full HD (1920x1080) Thời gian đáp ứng 8msGóc nhìn 178°/178°Tần số quét 60HZ Cổng giao tiếp :1 DisplayPort version 1.21 HDMI port version 1.41 VGA port1 USB 3.0 upstream port (bottom)2 USB 3.0 downstream ports (side)2 USB 2.0 downstream ports (bottom) Phụ kiện đi kèm: Cáp USB, Cáp.DisplayportTương đương P2419H/DELL | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 2 | |
| 14 | Chuột, bàn phímKiểu kết nối: Không dâyChuẩn giao tiếp: USB-WirelessPhím chức năng StandardTương đương LogitecH MK235 | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 2 | |
| 15 | Dây HDMIChất lượng hình ảnh 4K ULTRA HD, dài 30m | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 2 | |
| 16 | Cổng chuyển DVI-HDMIĐầu DVI dương 24+1 và 1 đầu HDMI âm - Hoàn toàn tương thích với tất cả các định dạng HDTV. Hỗ trợ độ phân giải lên đến 1080pTương đương Ugreen 20124 | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 2 | |
| 17 | Tủ Rack Cabinet 42UKích thước: 800mmx800mm, mầu đen | Theo Chương V – E.HSMT | Tủ | 1 | |
| 18 | Ổ cứng SSDDung lượng: 1Tb- Tốc độ đọc (SSD): 560MB/s- Tốc độ ghi (SSD): 530MB/s- Chuẩn giao tiếp: SATAiii- Kích thước: 2.5InchTương đương Samsung 870 Evo 1TB 2.5-Inch SATA III MZ-77E1T0BW | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 3 | |
| 19 | Máng cápKích thước: 80mm x 80mm | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 25 | |
| 20 | Dây 1x1,5mmDây đơn mềm Cu/PVC 1x1,5 mm | Theo Chương V – E.HSMT | Cuộn 200m | 3 | |
| 21 | Dây 4x4mm ( cáp nguồn DC/AC)Quy cách: Cu/XLPE/PVCRuột dẫn: Đồng 99,99%.Số lõi: 4Điện áp danh định: 0,6/1 kV | Theo Chương V – E.HSMT | m | 100 | |
| 22 | Ổ cắm - 220VACỔ cắm đơnĐiện áp: 220V;Dòng điện: 16 A | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 2 | |
| 23 | Đèn tuýp 0,6mBộ đèn LED Tuýp Liền mángCông suất: 10WĐiện áp: 170-250V/50-60HzMàu ánh sáng: Trắng/VàngQuang thông: 800 lmKích thước (LxWxH): (590x30x38)mm | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 3 | |
| 24 | Jumper cho UK5NThanh nối cho loại cầu đấu UK5NMỗi thanh 10 mắt bằng hợp kim dạng vặn vít Tương thích UK5N/ Phoenix | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 5 | |
| 25 | Cốt chẻ 1,5 mm2- Chất liệu: đồng, 1,5mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 5 | |
| 26 | Cốt chẻ 2,5 mm2- Chất liệu: đồng, 2,5 mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 5 | |
| 27 | Cốt chẻ 4,0 mm2- Chất liệu: đồng, 4,0 mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 1 | |
| 28 | Cốt chẻ 5,5 mm2- Chất liệu: đồng, 5,5 mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 5 | |
| 29 | Cốt tròn 1,5 mm2Chất liệu: đồng, 1,5 mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 1 | |
| 30 | Cốt tròn 2,5 mm2- Chất liệu: đồng, 2,5 mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 5 | |
| 31 | Cốt tròn 4 mm2- Chất liệu: đồng, 4 mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 5 | |
| 32 | Dây thítDây thít nhựa rộng 5mm, dài 250mm màu đen, 250 sợi/túi | Theo Chương V – E.HSMT | Túi | 5 | |
| 33 | Decal nhựa dán tủ.Vật liệu: Mica, | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 10 | |
| 34 | Nhãn dán tên thiết bịVật liệu: hợp kim nhômIn tên theo thiết bị gắn trên tủ | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 200 | |
| 35 | Nhãn dán tên tủVật liệu: hợp kim nhômIn tên từng tủ | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 12 | |
| 36 | Nhãn dán dây cáp điệnVật liệu: hợp kim nhôm, hoặc nhựa In tên cáp đấu nối các tủ với nhau | Theo Chương V – E.HSMT | Cái | 5 | |
| 37 | Ống lồng đầu cốt Φ3.6mmỐng nhựa Φ3.6mm, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Cuộn | 10 | |
| 38 | Ống lồng đầu cốt Φ4,2mmỐng nhựa Φ4.2mm, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2 | Theo Chương V – E.HSMT | Cuộn | 5 | |
| 39 | Băng in nhãn 12mm mầu vàngLoại 12mm mầu Vàng | Theo Chương V – E.HSMT | Băng | 5 | |
| 40 | Băng in nhãn 12mm mầu trắngloại 12mm mầu trắng | Theo Chương V – E.HSMT | Băng | 5 | |
| 41 | Băng in nhãn 9mm mầu vàngLoại 9mm mầu Vàng | Theo Chương V – E.HSMT | Băng | 5 | |
| 42 | Băng in nhãn 9mm mầu trắngLoại 9mm mầu trắng | Theo Chương V – E.HSMT | Băng | 5 | |
| 43 | Băng mực in máy in ống lồng đầu cốtMực đen, kích thước rộng 12mm dài 50mTương đương LM-IR300B, Việt Nam | Theo Chương V – E.HSMT | Băng | 5 | |
| 44 | Chi phí nhân công và xe, cẩu vận chuyển trọn bộ các tủ bảng điện từ kho NPCETC đến đơn vị cung cấp và ngược lại | Theo Chương V – E.HSMT | Ca | 2 | |
| 45 | Chi phí nhân công phục vụ cho công tác cải tạo, nâng cấp tủ bảng điện như: lắp đặt, căn chỉnh VTTB, đấu nối, kéo dải cáp... hoàn thiện trọn bộ tủ bảng điện | Theo Chương V – E.HSMT | Lô | 1 | |
| 46 | Cáp thí nghiệm loại 600VChiều dài 2m (6 sợi đỏ, 6 sợi đen)Tương đương: VEHK0112NSX/Xuất xứ: OMICRON/EU | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 16 | |
| 47 | Cáp nối CMC 356 và máy tính thông qua cổng kết nối internetChiều dài: 3 mTương đương: VEHK0622NSX/Xuất xứ: OMICRON/EU | Theo Chương V – E.HSMT | Sợi | 1 | |
| 48 | Dây cắm tổ hợp phát dòng1 bộ: 8x 2,5mm2, các mầu: Đỏ, vàng, xanh, đenChiều dài: 3mTương đương: VEHK0154NSX/Xuất xứ: OMICRON/EU | Theo Chương V – E.HSMT | Sợi | 1 | |
| 49 | Đầu cắm chuyển đổiBộ 12 cáiTương đương: VEHS0009NSX/Xuất xứ: OMICRON/EU | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 1 | |
| 50 | Dây cầu đấu jumper mềmDài 6cm, bộ 4 cáiTương đương: VEHZ0009NSX/Xuất xứ: OMICRON/EU | Theo Chương V – E.HSMT | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.328184E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.636.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.328.184.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.636.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.239.640.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi