Gói thầu: Mua sắm dụng cụ và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:30:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danh.Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi hàng hóa, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng; Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc vật lýĐã từng làm quản lý chung cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt hóa chất (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành vật tư hóa chất (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc vật lý.Đã từng làm bảo hành cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ và hóa chất Xây dựng phòng thí nghiệm trọng điểm về phát triển và ứng dụng cảm biến hóa - sinh là dự án thành phần 2 thuộc Dự án phòng thí nghiệm trọng điểm Hướng nghiên cứu hóa sinh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, mục 1, mục 2, mục 3 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết sau: Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành. Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. Nguồn gốc hàng hóa: Hóa chất và tất cả phụ kiện liên quan trong gói thầu do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo về chất lượng kỹ thuật không vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành Có cam kết khi cung cấp hàng hóa phải xuất trình: nguồn gốc hợp lệ của hàng hoá (giấy chứng nhận chất lượng hoặc bản sao y hoá đơn chứng từ đầu vào). (Trường hợp bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư phát hiện hàng hóa cung cấp không đúng theo cam kết của nhà thầu thì E-HSDT bị loại). Các chi tiết kèm theo phải được đồng bộ chính hãng Bên mời thầu sẽ không chấp nhận hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chính sách, thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, vật tư tiêu hao để chạy thử hóa chất (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tiêu chuẩn tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT mục 1, mục 2, mục 3 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ Hóa học -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ Hóa học; Số 1A, đường Thạnh Lộc 29, phường Thạnh Lộc, quận 12, Tp.HCM; Điện thoại: 028.38222263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận quản lý đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. HCM; điện thoại: 028.38293179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Số 18 đường Hoàng Quốc Việt - phường Nghĩa Đô - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ micropipet đơn kênh | 2 | Bộ | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Pippet tự động 1000-5000 µl | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cột phân tích sắc ký tách đồng phân quang học | 1 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch | 5 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phễu chiết quả lê khoá TT 1000ml không chia vạch | 5 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Phễu lọc G3 (16-40um), đk 120mm,1000ml | 5 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống sinh hàn xoắn 29/32, 300mm | 5 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ống sinh hàn thẳng 29/32 400mm | 5 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống sinh hàn bóng 29/32, 400mm | 5 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thìa Inox | 5 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 250ml | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 500ml | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 1000ml | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 2000ml | 5 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Buret nâu, khoá PTFE 25ml, có phễu loại AS | 3 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Micro buret thủy tinh, khóa PTFE 5ml, chính xác 0,02ml | 3 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Buret khoá TT 10ml, 1/50, loại AS | 3 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cá từ 6x20mm | 10 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cá từ 8x40mm | 10 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ống ly tâm nhựa 15ml có chia vạch, đáy nhọn, nắp vặn, gói 25/ cái | 100 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ống ly tâm nhựa 50ml có chia vạch, đáy nhọn, nắp vặn, gói 25/ cái | 100 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bình định mức thủy tinh 10ml sai số 0,025ml class A, nút nhựa | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bình định mức 20ml , nút nhựa | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bình định mức thủy tinh 25ml sai số 0,04ml class A, nút nhựa | 20 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bình định mức thủy tinh 50ml sai số 0,06ml, class A, nút nhự | 20 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bình định mức thủy tinh 100ml sai số 0,1m, class A, nút nhựa | 20 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bình định mức 200ml , nút nhựa | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bình định mức 1000ml, nút nhựa | 5 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bình định mức 2000ml, nút nhựa | 5 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bình định mức nâu 25ml, A 10/19 0.04, nút nhựa | 20 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bình định mức nâu 50ml, A 12/21 0.06, nút nhựa | 20 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bình tam giác cổ mài, 29/32 250ml, nút thủy tinh | 30 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bình tam giác, có nhánh hút CK 250ml | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ống đong thủy tinh, class A 25ml, sai số 0,05ml | 2 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ống đong thủy tinh, class A 50ml, sai số 0,5ml | 2 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống đong thủy tinh 100ml, class AS, vạch chia 1ml | 2 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ống đong thủy tinh 250ml, class AS, vạch chia 2ml | 2 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ống đong thủy tinh 500ml, class AS, vạch chia 5ml | 2 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ống đong thủy tinh 1000ml, class AS, vạch chia 10ml | 2 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ống ly tâm nhựa 50ml có chia vạch, đáy nhọn, nắp vặn, gói 25/ cái | 20 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ống nghiệm không vành 18x180mm, thành dày có mark | 30 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đĩa petri TT 90x15mm | 50 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cốc đốt thấp thành 10ml | 30 | Cốc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cốc đốt thấp thành 50ml | 30 | Cốc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cốc đốt thấp thành 100ml | 30 | Cốc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cốc đốt thấp thành 250ml | 30 | Cốc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cốc đốt thấp thành 600ml | 20 | Cốc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Cốc đốt thấp thành 1000ml | 10 | Cốc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cốc đốt thấp thành 2000ml | 10 | Cốc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 100ml, 14/15 | 20 | Chai | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 250ml, 19/26 | 20 | Chai | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Chai nâu cố hẹp nút thủy tinh 500ml, 24/29 | 20 | Chai | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chai nâu cố hẹp nút thủy tinh 1000ml, 29/32 | 20 | Chai | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Pipet tt thẳng thủy tinh 1ml, Chia vạch 0.01, ClassA | 10 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Pipet thẳng thủy tinh 2ml, Chia vạch 0.01, ClassA | 10 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Pipet thẳng thủy tinh 5ml, Chia vạch 0.05, ClassA | 10 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Pipet thẳng thủy tinh 10ml, Chia vạch 0.1, ClassA | 10 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Pipet thẳng thủy tinh 25ml, Chia vạch 0.1, ClassA | 5 | Ống | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Quả bóp cao su cho buret tự động | 10 | Quả | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bình tia nhựa MH, vai nghiêng, LDPE 500ml | 10 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Giá ống nghiệm đk 16mm, 60 lỗ, 5x12 | 5 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giá ống nghiệm đk 20mm, 40 lỗ, 4x10 | 5 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Chiếc | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ chân giá lớn 15x30cm cọc 79cm, đế bằng sắt phủ inox | 10 | Bộ | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cột sắc ký lỏng C18 4.6x 250 mm 5um | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cột sắc ký lỏng C8 4.6x 250 mm 5um | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cột sắc ký khí DB -1 MS 0.25 0.25 - 60m | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Cột sắc ký khí DB -5 MS 0.25 0.25 - 60m | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Màng lọc Cellulose nitrate 0.45 um, 47mm | 3 | Hộp | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv® | 3 | 2.5l | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Acetone for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 2 | 2.5l | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Chloroform, for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 2 | 2.5l | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giấy lọc, đk 47mm, cỡ lỗ 0.22μm/0.45μm | 5 | Hộp | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | L(+)-Ascorbic acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur | 1 | chai 100g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Polyvinylpyrrolidone average mol wt 40,000 | 1 | chai 100g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | 1,8-Diaminooctane, 98% | 1 | chai 100g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 1 | chai 100g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | L-Cysteine for biochemistry | 1 | chai 100g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Rhodamine 6G Dye content ~95 % | 2 | chai 100g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Rhodamine B (CI 45170) Dry dye for fluorescence microscopy | 4 | chai 25g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Thiourea GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur | 1 | chai 250g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tetrachloroauric(III) acid trihydrate 99.5% for analysis EMSURE | 1 | chai 5g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Cholesterol powder, BioReagent, suitable for cell culture, ≥99% | 1 | chai 25g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Cholesterol Oxidase from Streptomyces sp. | 1 | chai 250 units | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Uric acid, ≥99%, crystalline | 1 | chai 100g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | D(+)-Glucose monohydrate for biochemistry | 1 | chai 1kg | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | D(-)-Fructose for biochemistry | 1 | chai 1kg | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | 3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine, ≥99% | 1 | chai 25g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Maltose monohydrate for microbiology | 1 | chai 500g | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bình khí 6% CH4/N2, thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bình khí 6% CO2/N2, thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực.` | 1 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bình He (99,999%), thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bình N2 (99,999%), thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bình khí H2 (99,999%), thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bình khí 5%H2/N2, thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 | Bình | Nhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danh.Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi hàng hóa, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng; Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc vật lýĐã từng làm quản lý chung cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt hóa chất (01 người) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng | 4 | 3 |
| 3 | Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành vật tư hóa chất (01 người) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc vật lý.Đã từng làm bảo hành cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi