Gói thầu: Xe nâng điện thấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và Kho vận |
| Tên gói thầu | Xe nâng điện thấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916007 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:26:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về cung cấp xe nâng điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc trở lên với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 441.000.000 VND trở lên với tư cách Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).+ Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản công chứng) và hóa đơn bán hàng (bản sao y) kèm theo.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản công chứng), xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc trở lên (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính của 80% khối lượng công việc trở lên đã hoàn thành (bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 441.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (tối thiểu có 01 cơ sở tại miền Bắc, 01 cơ sở tại miền Trung, 01 cơ sở tại miền Nam) như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ đầu tư về việc yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp dịch vụ sau bảo hành, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục ngay, đảm bảo yêu cầu chất lượng. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí liên quan đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành.- Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao, nghiệm thu.- Nhà thầu cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất 03 năm sau bảo hành.Nhà thầu cung cấp tài liệu có liên quan về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 nhân sự hướng dẫn, vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CAO ĐẲNG TRỞ LÊN MỘT TRONG CÁC CHUYÊN NGÀNH: CƠ KHÍ CHUYÊN DÙNG, ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, CƠ ĐIỆN TỬ, TỰ ĐỘNG HÓA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Xe nâng điện thấp Kế hoạch mua sắm phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí và công cụ hỗ trợ năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (bản scan): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh: bản sao công chứng. - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) theo quy định tại Mẫu số 13 - Chương IV. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu chào bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa theo yêu cầu tại biểu Phạm vi cung cấp hàng hóa, Biểu tiến độ cung cấp và Bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V. - Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại lý/văn phòng đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam (Có tài liệu ủy quyền của nhà sản xuất hợp lệ). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp hồ sơ liên quan đến hàng hóa được quy định tại E-ĐKC 10, Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá dự thầu bằng VND. Nhà thầu phải phân tích nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại gồm: thuế, phí, lệ phí theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Trong trường hợp nhà thầu đề nghị xét % ưu đãi đối với hàng hóa sản xuất trong nước trước khi đưa về mặt bằng chung để đánh giá, nhà thầu phải nêu chi tiết các nội dung cấu thành giá theo Mẫu số 20, Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 03 năm từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa tại kho Chủ đầu tư (kho Bộ Công an tại Hà Nội, Hải Phòng, Yên Bái, Đà Nẵng, Gia Lai, Bình Dương, TP. HCM, Vĩnh Long). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại Mục 2 Chương 3. - Nhà thầu phải có hợp đồng với cơ sở bảo hành hoặc cơ sở bảo hành chính hãng của nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ bán hàng khác để đảm bảo chất lượng kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng điện thấp | 14 | Chiếc | Đáp ứng quy định tại Chương V | (1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về cung cấp xe nâng điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc trở lên với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 441.000.000 VND trở lên với tư cách Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).+ Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản công chứng) và hóa đơn bán hàng (bản sao y) kèm theo.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản công chứng), xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc trở lên (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính của 80% khối lượng công việc trở lên đã hoàn thành (bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 441.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (tối thiểu có 01 cơ sở tại miền Bắc, 01 cơ sở tại miền Trung, 01 cơ sở tại miền Nam) như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ đầu tư về việc yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp dịch vụ sau bảo hành, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục ngay, đảm bảo yêu cầu chất lượng. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí liên quan đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành.- Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao, nghiệm thu.- Nhà thầu cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất 03 năm sau bảo hành.Nhà thầu cung cấp tài liệu có liên quan về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 nhân sự hướng dẫn, vận hành hệ thống | 1 | CAO ĐẲNG TRỞ LÊN MỘT TRONG CÁC CHUYÊN NGÀNH: CƠ KHÍ CHUYÊN DÙNG, ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, CƠ ĐIỆN TỬ, TỰ ĐỘNG HÓA | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi