Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6 tại các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Hội An năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Thành Phố Hội An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6 tại các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Hội An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:13:00 đến ngày 2021-11-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,143,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22148105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Cung cấp thiết bị giáo dục theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy) hợp pháp tại thành phố Hội An, Quảng Nam, Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố Hội An( nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 02 giờ nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra sửa chữa. Hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 01 ngày làm việc. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học / Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Thành Phố Hội An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6 tại các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Hội An năm 2021 Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 và lớp 6 tại các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Hội An năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu nêu trong E-HSMT này; - Biểu đề xuất kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, Bảnh so sánh sự đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với yêu cầu của E-HSMT theo định dạng Ms Word hoặc MS Excel; |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT; 2. Cataloge hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; 3. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước. Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ hàng hóa mẫu của hàng hóa đã đề xuất dự thầu. Trong trường hợp cần thiết so sánh đánh giá thực tế bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để so sánh đánh giá thực tế trên hàng hóa cụ thể so với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu nêu trong E-HSDT. Nhà thầu cam kết nộp hàng mẫu tới bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhà thầu nhận được yêu cầu của bên mời thầu. 4. Bảng so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu của E-HSMT đồng thời nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT có phát hiện kết quả sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư có thể dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; 5. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Hàng hóa, thiết bị được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm, có linh kiện vật tư thay thế trong thời gian tối thiểu 03 năm sử dụng. 6. Các yêu cầu về tính hợp lệ của từng loại hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Hàng hóa, thiết bị được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm. (Mẫu số 18 Chương IV). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu”. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo Dục Đào Tạo TP Hội An, địa chỉ : 56 Nguyễn Công Trứ, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3861215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Hội An, địa chỉ 09 Trần Hưng Đạo – Tp Hội An, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo Dục Đào Tạo TP Hội An, địa chỉ 56 Nguyễn Công Trứ – Tp Hội An. Điện thoại: 0235.3861215 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính Kế Hoạch TP Hội An TP Hội An, địa chỉ 03 Nguyễn Huệ – TP Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3861220 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình đồng hồ | 56 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 224 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ chai và ca 1 lít | 224 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ mẫu chữ viết | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 112 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ xương | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ cơ | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bốn mùa | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mùa mưa và mùa khô | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ các Video/Clip: Bão, lũ, lụt, giông sét, hạn hán | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Mô hình bộ xương | 14 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Mô hình hệ cơ | 14 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 14 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Triangle (Tam giác chuông) | 140 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chuông (bells) | 140 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Castanets | 140 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Maracas | 140 | Cặp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 14 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bút lông | 490 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng pha màu (Palet) | 490 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Xô đựng nước | 490 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tạp dề | 490 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 490 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giá đựng đồ dùng môn mĩ thuật | 42 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Màu goát (Gouache colour) | 168 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đất nặn | 84 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 14 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp giấy | 168 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ tranh về quê hương em | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Video/clip về quê hương | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Video/clip về lòng nhân ái | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Video/clip về đức tính trung thực | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn cờ, quân cờ | 98 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn và quân cờ treo tường | 28 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Trụ đấm, đá | 70 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 280 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây kéo co | 28 | Cuộn | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nấm thể thao | 840 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cờ lệnh thể thao | 28 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Biển lật số | 42 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ) | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Gia đình em | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ tranh tình bạn | 497 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Video/Clip Phong cảnh đẹp quê hương | 56 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 70 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 112 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 70 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng nhóm | 497 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ đựng thiết bị | 168 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bảng phụ | 56 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 14 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Loa cầm tay | 14 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Nam châm | 1.120 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Nẹp treo tranh | 420 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Giá treo tranh | 42 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cân bàn điện tử | 28 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Nhiệt kế điện tử | 28 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 18 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 12 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Đài đĩa CD | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Thanh phách | 30 | Cặp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Trống nhỏ | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Tam giác chuông (Triangle) | 11 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Trống lục lạc (Tambourine) | 11 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Đàn phím điện tử (Key board) | 3 | Cây | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Kèn phím | 11 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Sáo (recorder) | 31 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 13 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 8 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 8 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bục, bệ | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 24 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Bảng vẽ | 28 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bút lông | 12 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bảng pha màu | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Ống rửa bút | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Màu oát (Gouache colour) | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Lô đồ họa (tranh in) | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Đất nặn | 8 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 47 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 47 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 12 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 47 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 18 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 30 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời Nguyên thủy | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 12 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 11 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 11 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 11 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 11 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 11 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 37 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 39 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 39 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 38 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Sơ đồ các tầng khí quyển - Các loại mây | 10 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất (Gió đất - gió biển) | 10 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 8 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến ĐBSCL | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 11 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 47 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 47 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Video/clip về đới sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 34 | Tập | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 10 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 10 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 10 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 26 | Tập | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 36 | Tập | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Atlat địa lí Việt Nam | 26 | Tập | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Địa bàn | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Nhiệt kế | 7 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Thước dây | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 16 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 16 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 16 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 16 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 16 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 16 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 14 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Sơ đồ diễn tả từ Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở thực vật | 14 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Sơ đồ diễn tả từ Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở động vật | 14 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 14 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 14 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 14 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 14 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 13 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 15 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 42 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 45 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Nến (Parafin) rắn | 36 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Ống nghiệm | 84 | Ống | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 55 | Ống | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Chậu thủy tinh | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Cốc loại 1 lít | 47 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 28 | Gram | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Nến | 33 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Ống đong hình trụ 100ml | 32 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 31 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Thìa café nhỏ | 22 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Muối ăn | 4 | Gram | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Đường | 10 | Gram | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 29 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Phễu chiết hình quả lê | 37 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 18 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Đũa thủy tinh | 31 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Giấy lọc | 15 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Dâù ăn | 4 | ml | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Kính hiển vi | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Tiêu bản tế bào thực vật | 89 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Tiêu bản tế bào động vật | 88 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Kính lúp | 42 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Lam kính | 34 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | La men | 34 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Kim mũi mác | 55 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Panh | 57 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Dao cắt tiêu bản | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Pipet | 26 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Đũa thủy tinh | 43 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Cốc thủy tinh | 43 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Đĩa kính đồng hồ | 85 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | - Đĩa lồng (Peetri) | 80 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Đèn cồn | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Cồn đốt | 11 | Lít | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Acid acetic 45% | 8,5 | Lọ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 7 | Lít | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Carmin acetic 2% | 8 | Lọ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Giemsa 2% | 7,5 | Lọ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Methylen blue | 9 | Lọ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Glycerol | 9 | Lọ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 24 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 48 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Phễu thuỷ tinh loại to | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Kéo cắt cành | 33 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Cặp ép thực vật | 34 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Vợt bắt sâu bọ | 14 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Lọ nhựa | 35 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Hộp nuôi sâu bọ | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Bể kính | 19 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Túi đinh ghim | 29 | Túi | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Găng tay | 29 | Túi | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Ống đong | 13 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Ống hút có quả bóp cao su | 68 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, đo thời gian, đo khối lượng, đo nhiệt độ | 70 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Thanh nam châm | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 70 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Giá để ống nghiệm | 27 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Đèn cồn | 14 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 31 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Lưới thép | 35 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Găng tay cao su | 100 | Đôi | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Áo choàng | 88 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Kính bảo vệ mắt không màu | 325 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Chổi rửa ống nghiệm | 53 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Bộ giá đỡ cơ bản | 16 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Bình chia độ | 45 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Biến thế nguồn | 49 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Cảm biến lực | 63 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Cảm biến nhiệt độ | 56 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ thu nhận số liệu | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 19 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Video đa dạng thực vật | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Video đa dạng cá | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Video đa dạng lưỡng cư | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Video đa dạng bò sát | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Video đa dạng chim | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Video đa dạng thú | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Video đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Video các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Cấu tạo cơ thể người | 4 | Mô hình | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 16 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 48 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 13 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 13 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 13 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Quả bóng ném | 60 | Quả | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Lưới chắn bóng ném | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Quả bóng đá | 12 | Quả | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Cầu môn | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Quả bóng rổ | 9 | Quả | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Cột bóng rổ | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Quả cầu đá | 19 | Quả | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Trụ, lưới cầu đá | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Quả cầu lông | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Vợt cầu lông | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Trụ, lưới cầu lông | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Quả bóng chuyền da | 9 | Quả | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Cột và lưới | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Trụ đấm, đá | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Gậy | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Bàn cờ, quân cờ | 40 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Bàn và quân cờ treo tường | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Quả bóng bàn | 34 | Quả | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Vợt | 58 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Bàn, lưới bóng bàn | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Đồng hồ bấm giây | 18 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Còi | 17 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Thước dây | 17 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Thảm xốp | 92 | Tấm | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Nấm thể thao | 115 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Cờ lệnh thể thao | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Biển lật số | 12 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Dây nhảy cá nhân | 7 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Dây nhảy tập thể | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Bóng nhồi | 16 | Quả | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Dây kéo co | 7 | Cuộn | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Video/clip về tình huống trung thực | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Video/clip về tình huống tự lập | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Video tình huống về việc tự giác làm việc nhà | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa Nhà nước và Công dân | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 11 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Xây dựng nhà ở | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Ngôi nhà thông minh | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Thực phẩm trong gia đình | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Phương pháp bảo quản thực phẩm | 8 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Phương pháp chế biến thực phẩm | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Trang phục và đời sống | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Thời trang trong cuộc sống | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Lựa chọn và sử dụng trang phục | 9 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Nồi cơm điện | 7 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Bếp điện | 7 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Đèn điện | 7 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Quạt điện | 7 | Tờ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Ngôi nhà thông minh | 7 | Tệp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 7 | Tệp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Trang phục và thời trang | 7 | Tệp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | An toàn điện trong gia đình | 7 | Tệp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả | 7 | Tệp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 12 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Hộp mẫu các loại vải | 11 | Hộp | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Nồi cơm điện | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Bếp điện | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Bóng đèn các loại | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Quạt điện | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ vật liệu cơ khí | 11 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ dụng cụ cơ khí | 14 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ vật liệu điện | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Bộ dụng cụ điện | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 9 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Nguồn điện | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Máy chiếu vật thể | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Màn ảnh có chân | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Radiocasse tte | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | Máy in Laze | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Máy ảnh kĩ thuật số | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Nam châm gắn bảng | 29 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Giá treo tranh | 12 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Nẹp treo tranh | 43 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Nhiệt kế điện tử | 48 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Cân điện tử | 9 | Chiếc | Chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22148105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Cung cấp thiết bị giáo dục theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy) hợp pháp tại thành phố Hội An, Quảng Nam, Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố Hội An( nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 02 giờ nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra sửa chữa. Hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 01 ngày làm việc. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị | 8 | Đại học / Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi