Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết (ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:08:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,961,484,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng ≥ còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng ≥ còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng định giá xây dựng hạng ≥ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng/nề: ≥ 10 người- Thợ mộc/côp pha: ≥ 06 người- Thợ thép: ≥ 04 người- Thợ hàn: ≥ 04 người- Thợ bê tông: ≥ 06 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 04 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có kèm chứng chỉ/ chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình )01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Nâng cấp, mở rộng các điểm trường Đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn huyện Cù Lao Dung 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết (ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 và Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3860.314; Fax: +84.299. 3860.314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trường TH Đại Ân 1 | |||
| B | Khối phòng hành chính quản trị; Khối phòng học tâp; Khối phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,7757 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 360,585 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,816 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3582 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,908 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,8948 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,3097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2847 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6367 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 112,277 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0309 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,9032 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,8529 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đà kiềng - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4768 | 1m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7353 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,5148 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5736 | 100m2 |
| 18 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6323 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,2916 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0731 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép tam cấp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0347 | 100m2 |
| 23 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0887 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,8366 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,492 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3908 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,9923 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,4976 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,559 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1967 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0723 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5711 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1512 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,8685 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,0406 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đà sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 62,5757 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,358 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2787 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,6215 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,618 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,2437 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,2227 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 266 | cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2114 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,549 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,429 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,3065 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,1807 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5326 | tấn |
| 50 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,6661 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,082 | m3 |
| 52 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,98 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,6336 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,9044 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 62,8502 | m3 |
| 56 | Bê tông lót chân tường bó nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,444 | m3 |
| 57 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 29,8949 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,4205 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,199 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,076 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,6522 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,1484 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,6284 | m3 |
| 64 | Xây tường thu hồi bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,0769 | m3 |
| 65 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6872 | m3 |
| 66 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,0016 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 374,145 | m2 |
| 68 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 135,3022 | m2 |
| 69 | Ốp tường trong phòngbằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 426,065 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 736,8112 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 305,9242 | m2 |
| 72 | Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 248,324 | m2 |
| 73 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 38,83 | m2 |
| 74 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 237,94 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 471,732 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 636,63 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 464,3228 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40,7326 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 81,716 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 124,724 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 483,385 | m |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 500x500, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 926,404 | m2 |
| 83 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,2 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 94,8355 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 305,9242 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 762,9988 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 736,8112 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 954,1326 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.198,3655 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.785,8863 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột sảnh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,135 | m2 |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên đan chậu rữa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,64 | m2 |
| 93 | Cung cấp bu lông 8.8 M14x60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 480 | cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép C125x45x15x2mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,7238 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0745 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép V40x40x3mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,8983 | tấn |
| 98 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,8285 | 100m2 |
| 99 | Lợp máng xối âm inox tấm 304 dày 5 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0936 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung thép, kính dày 5ly, khung bao thép V4 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,2752 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, cánh có nẹp ô hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,56 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, cánh có nẹp ô hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 124,38 | m2 |
| 103 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,207 | tấn |
| 104 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2858 | tấn |
| 105 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1247 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 122,88 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 74,2 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách compact nhà vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,304 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,2752 | m2 |
| 110 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 259,2 | m2 |
| 111 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D76,6x1,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2727 | tấn |
| 112 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D63x1,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0819 | tấn |
| 113 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D42x1,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2084 | tấn |
| 114 | Gia công lan can bằng inox 304 hộp 20x40x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2047 | tấn |
| 115 | Gia công lan can bằng inox 304 hộp 30x30x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0874 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 61,1887 | m2 |
| 117 | Cung cấp tấm đồng chụp khe lún sàn 20x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,3 | m |
| 118 | Cung cấp lá đồng chèn khe co dãn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,3 | m |
| 119 | Cung cấp chất dẽo chống thấm chuyên dụng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | kg |
| 120 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 36W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 62 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led 20W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led 30W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.700 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 4mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 700 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 129 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 4 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt RCBO 2P30A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt các MCB 1P100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các MCB 1P50A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 800 | m |
| 138 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,172 | 100m |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2989 | 100m3 |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,438 | m3 |
| 142 | Đắp nền bồn nước bằng cát vàng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,452 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,184 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2614 | tấn |
| 145 | Ván khuôn móng đan đáy HTH | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0681 | 100m2 |
| 146 | Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,147 | m3 |
| 147 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,1425 | m3 |
| 148 | Xây tường HG bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,126 | m3 |
| 149 | Trát HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45,255 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0838 | tấn |
| 151 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1956 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0397 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7904 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | 1cấu kiện |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0866 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,95 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt co giảm nhựa ren trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt van nhựa không chế 1 đầu răng ngoài - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt van nhựa trắng lavabo D21 (Water tex) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van + vòi sen | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Water tex) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 170 | Dây đót nhựa D40cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi 500x650mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 173 | Thùng đựng giấy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 174 | Cung cấp máy bơm nước Panasonic GP-250JWK/JX | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt van gang - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 177 | Phao ngắt nước điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 178 | Phao ngắt nước cơ D34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 dạng nằm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 dạng đứng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x2,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,3mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt lavabo chân ngắn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22 | cái |
| 203 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11 | bình |
| 204 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11 | bình |
| 205 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R63m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 207 | Trụ đỡ kim thu sét D50,8x3mm L=5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | trụ |
| 208 | Lắp đặt kiểm tra điện trở | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 209 | Đóng cọc tiếp điện mạ đồng D16x2,4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | 1 bộ |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 33 | m |
| 211 | Kéo rải dây đồng trần D50mm chống sét theo tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43 | m |
| 212 | Cung cấp cáp neo D10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 213 | Cung cấp tăng đơn cáp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9087 | 100m3 |
| 215 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,6273 | 1m3 |
| 216 | Khoan đặt ống ngang lộ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 217 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,512 | m3 |
| 218 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1028 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,114 | 100m2 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,5584 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,4532 | m3 |
| 222 | Trát tường thành HG, RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 267,9281 | m2 |
| 223 | SXLD cốt thép tấm đan HG, RTN, Fi ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2563 | tấn |
| 224 | SXLD cốt thép tấm đan HG, RTN, Fi ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0201 | tấn |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2045 | 100m2 |
| 226 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2746 | m3 |
| 227 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 80 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220x6,6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,46 | 100m |
| 229 | Láng đáy HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27,78 | m2 |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5102 | 100m3 |
| 231 | Lắp đặt van khóa nhự PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 232 | Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 40x40x1,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1051 | tấn |
| 233 | Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 20x40x1,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0164 | tấn |
| 234 | SXLD cốt thép tấm đan Fi ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0336 | tấn |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0111 | 100m2 |
| 236 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,093 | m3 |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 238 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,69 | m2 |
| 239 | Lắp đặt lavabo để bàn + bộ xả | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 241 | Lắp đặt gương soi 500x600 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 242 | Cung cấp tấm prima | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,4 | m2 |
| C | Khối phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 59,9664 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 59,9664 | m2 |
| 3 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 59,9664 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 59,9664 | m2 |
| 5 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 42mm, chiều sâu khoan >40cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,064 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,4844 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 113,448 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3052 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (tận dụng lại đá 4x6 hiện trạng) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,346 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 339,388 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,025 | m3 |
| 13 | Phá lớp đá mài tam cấp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34,217 | m2 |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34,217 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 141,324 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70, cánh không nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 93,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,15 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 51,98 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 51,98 | 1m2 |
| 20 | Thay kính cửa đi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,8438 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2224 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,572 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,8 | m2 |
| 24 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1934 | tấn |
| 25 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2666 | tấn |
| 26 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1164 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 93,6 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 539,36 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.146,78 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 475,272 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 784,88 | m2 |
| 32 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.014,632 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 539,36 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.146,78 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 475,272 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 784,88 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.931,66 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.014,632 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 36W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 4mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 4 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P30A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt các MCB 1P100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các MCB 1P50A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 800 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | bình |
| 59 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| D | Hạng mục 2: Trường TH An Thạnh Đông B | |||
| E | Khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,9668 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 183,1613 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,637 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1864 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,3185 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6242 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1209 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,8038 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,871 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 57,141 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5797 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,339 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,3288 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đà kiềng - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,928 | 1m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4564 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,9737 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4786 | 100m2 |
| 18 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4437 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,778 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1659 | tấn |
| 21 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0927 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9265 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4707 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4767 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1601 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,31 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,3 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2682 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1812 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2228 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1947 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7839 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2888 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2535 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2372 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đà sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34,8451 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1979 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8035 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,0632 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4809 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6172 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 155 | cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2114 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,549 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,429 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,3065 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8426 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2637 | tấn |
| 49 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,9858 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,9604 | m3 |
| 51 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,4468 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,0082 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,0128 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,465 | m3 |
| 55 | Bê tông lót chân tường bó nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,07 | m3 |
| 56 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2528 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,3265 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,8534 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,5739 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,5096 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,9784 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3019 | m3 |
| 63 | Xây tường thu hồi bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,9476 | m3 |
| 64 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,3203 | m3 |
| 65 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6855 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 164,51 | m2 |
| 67 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,962 | m2 |
| 68 | Ốp tường trong phòngbằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 294,795 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 621,4962 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 298,401 | m2 |
| 71 | Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 133,91 | m2 |
| 72 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,67 | m2 |
| 73 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 104,956 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 301,874 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 301,84 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 245,848 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40,7326 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 29,692 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 57,916 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 274,8 | m |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 500x500, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 486,7 | m2 |
| 82 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,2 | m2 |
| 83 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,29 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 298,401 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 416,238 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 621,4962 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 484,1986 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 794,0965 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.161,8523 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên đan chậu rữa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,354 | m2 |
| 91 | Cung cấp bu lông 8.8 M14x60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 268 | cái |
| 92 | Gia công xà gồ thép C125x45x15x2mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4794 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0358 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép V40x40x3mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1054 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,9428 | tấn |
| 96 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,6197 | 100m2 |
| 97 | Lợp máng xối âm inox tấm 304 dày 5 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,045 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung thép, kính dày 5ly, khung bao thép V4 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42,2656 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, cánh có nẹp ô hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,58 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, cánh có nẹp ô hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 66,78 | m2 |
| 101 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1122 | tấn |
| 102 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1568 | tấn |
| 103 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0679 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 65,28 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách compact nhà vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,304 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32,512 | 1m2 |
| 107 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 186,48 | m2 |
| 108 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D76,6x1,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,093 | tấn |
| 109 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D42x1,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2084 | tấn |
| 110 | Gia công lan can bằng inox 304 hộp 30x30x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0373 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,1072 | m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 36W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led 20W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led 30W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 900 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 4mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt RCBO 2P30A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt các MCB 1P100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các MCB 1P50A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2989 | 100m3 |
| 132 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,438 | m3 |
| 133 | Đắp nền bồn nước bằng cát vàng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,452 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,184 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2513 | tấn |
| 136 | Ván khuôn móng đan đáy HTH | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0681 | 100m2 |
| 137 | Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,147 | m3 |
| 138 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,1425 | m3 |
| 139 | Xây tường HG bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,126 | m3 |
| 140 | Trát HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45,255 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1252 | tấn |
| 142 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1956 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0402 | 100m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9752 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | 1cấu kiện |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0866 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt co giảm nhựa ren trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt van nhựa không chế 1 đầu răng ngoài - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt van nhựa trắng lavabo D21 (Water tex) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt van + vòi sen | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Water tex) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 161 | Dây đót nhựa D40cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi 500x650mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 164 | Thùng đựng giấy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 165 | Cung cấp máy bơm nước Panasonic GP-250JWK/JX | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt van gang - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van gang 1 chiều- Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 169 | Phao ngắt nước điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 170 | Phao ngắt nước cơ D34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 dạng nằm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 dạng đứng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x2,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,3mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt lavabo chân ngắn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| F | Khối 02 phòng học và 06 phòng học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,6221 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 208,665 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,096 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,548 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7846 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4688 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,3762 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8908 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 63,278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6028 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,4776 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,9132 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đà kiềng - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,008 | 1m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,3673 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8228 | 100m2 |
| 18 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,561 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,442 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5735 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép tam cấp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0018 | 100m2 |
| 22 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3343 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3425 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4856 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6532 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1601 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,38 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,72 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4362 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,2432 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0558 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7044 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7878 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3074 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2535 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,0015 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đà sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42,3612 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0857 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,2197 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,4146 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,614 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6847 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,3678 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 178 | cái |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2114 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,549 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,429 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,3065 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9314 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,351 | tấn |
| 51 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6956 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,1012 | m3 |
| 53 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,4178 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,9485 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,2376 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,438 | m3 |
| 57 | Bê tông lót chân tường bó nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0308 | m3 |
| 58 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,0722 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,7411 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,5525 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,8188 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,732 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,7217 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,1982 | m3 |
| 65 | Xây tường thu hồi bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,9476 | m3 |
| 66 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6872 | m3 |
| 67 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1293 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 176,9296 | m2 |
| 69 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,084 | m2 |
| 70 | Ốp tường trong phòngbằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 305,28 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 550,0987 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 280,3043 | m2 |
| 73 | Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 178,19 | m2 |
| 74 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 62,31 | m2 |
| 75 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 153,94 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 273,618 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 398,06 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 311,9892 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40,7326 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60,048 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 95,664 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 95,664 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 332,8 | m |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 500x500, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 668,28 | m2 |
| 85 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 82,494 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 280,3043 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 526,6592 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 550,0987 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 655,0426 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 900,9135 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.276,6913 | m2 |
| 92 | Cung cấp bu lông 8.8 M14x60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 280 | cái |
| 93 | Gia công xà gồ thép C125x45x15x2mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,9692 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép V40x40x3mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,058 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0272 | tấn |
| 96 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,8572 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung thép, kính dày 5ly, khung bao thép V4 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52,0192 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, cánh có nẹp ô hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,62 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, cánh có nẹp ô hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 92,16 | m2 |
| 100 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1548 | tấn |
| 101 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2133 | tấn |
| 102 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0931 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 92,16 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52,0192 | 1m2 |
| 105 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 236,16 | m2 |
| 106 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D76,6x1,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1398 | tấn |
| 107 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D42x1,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2084 | tấn |
| 108 | Gia công lan can bằng inox 304 hộp 30x30x1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0408 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24,5311 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 36W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 900 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 4mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 300 | m |
| 117 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 4 phím + hộp + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt RCBO 2P30A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các MCB 1P100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các MCB 1P50A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 500 | m |
| 126 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,152 | 100m |
| 128 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bình |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bình |
| 131 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R63m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 133 | Trụ đỡ kim thu sét D50,8x3mm L=5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | trụ |
| 134 | Lắp đặt kiểm tra điện trở | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 135 | Đóng cọc tiếp điện mạ đồng D16x2,4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 33 | m |
| 137 | Kéo rải dây đồng trần D50mm chống sét theo tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43 | m |
| 138 | Cung cấp cáp neo D10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 139 | Cung cấp tăng đơn cáp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| G | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7845 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm ni lông đổ bê tông sân | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,23 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 41,4247 | m3 |
| 5 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2228 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8016 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1653 | m3 |
| 9 | Trát tường thành HG, RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,895 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 40x40x1,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1051 | tấn |
| 13 | Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 20x40x1,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0164 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan Fi ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0336 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0111 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,093 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,69 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,3mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt bít xả thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo để bàn + bộ xả | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 26 | Cung cấp omega giữa ống inox D60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 29 | Dây đót nhựa D21cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PVC không chế 1 đầu răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa trắng lavabo D21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi 500x600 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 35 | Cung cấp tấm prima | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,4 | m2 |
| 36 | Cung cấp omega giữa ống inox D27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,26 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cột cờ (VL+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,72 | m2 |
| 39 | Gia công cột cờ bằng thép V63x63x6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0229 | tấn |
| 40 | Gia công cột cờ bằng inox D63,5x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 41 | Gia công cột cờ bằng inox D50,8x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0072 | tấn |
| 42 | Gia công cột cờ bằng inox D42,x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,002 | tấn |
| 43 | Cung cấp bulong M16x150mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp rong rọc D42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,96 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,129 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0324 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0043 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0211 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3168 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,04 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,76 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,04 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,04 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt + rào | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0873 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cổng sắt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,4 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,8 | 1m2 |
| H | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,4393 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6189 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng ≥ còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng ≥ còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng định giá xây dựng hạng ≥ còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 40 | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng/nề: ≥ 10 người- Thợ mộc/côp pha: ≥ 06 người- Thợ thép: ≥ 04 người- Thợ hàn: ≥ 04 người- Thợ bê tông: ≥ 06 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 04 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có kèm chứng chỉ/ chứng nhận nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy đóng cừ tràm | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại | Kèm tài liệu chứng minh | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy thủy bình )01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi