Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Thưởng huyện đạt chuẩn nông thôn mới); Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:32:00 đến ngày 2021-11-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,359,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III hoặc cao hơn và có kết cấu mặt đường tư tự: Móng bằng cấp phối đá dăm; mặt đường bằng Bê tông nhựa;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.950.000.000 đồng; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 8 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 5 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự đã thực hiện (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao bằng đại học (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu), giấy chứng nhận; hợp đồng lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm); ).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Lu bánh thép nặng 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu tỉnh bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu tỉnh bánh hơi 25 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ôtô ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khen thưởng huyện Cam Lộ đạt chuẩn huyện nông thôn mới, hạng mục: Đường giao thông liên xã thị trấn Cam Lộ - Cam Thành 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Thưởng huyện đạt chuẩn nông thôn mới); Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ; địa chỉ: Số 34 Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.3.731.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; - Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; - Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu, Đông Thanh, Đông Hà, Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, - Địa chỉ: Thị trân Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy | Chương V | 65,97 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, bằng tổ hợp máy | Chương V | 14,05 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất bằng tổ hợp máy | Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công , | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, bằng tổ hợp máy | Chương V | 45,47 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máy | Chương V | 74,62 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 220,99 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô | Chương V | 60,37 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 275,915 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô | Chương V | 275,915 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô | Chương V | 65,972 | 100m3 |
| B | II Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn | Chương V | 2.549,276 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô | Chương V | 2.549,276 | Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cm | Chương V | 176,95 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám | Chương V | 176,95 | 100m2 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Chương V | 22,803 | 100m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Chương V | 28,064 | 100m3 |
| C | Bó vỉa, dải phân cách, rãnh đan, rảnh xả nước | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 | Chương V | 651 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 | Chương V | 86 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2cm | Chương V | 53,06 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 | Chương V | 13,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V | 24,945 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V | 673,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 92,62 | m2 |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 0,91 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 77,17 | m3 |
| 10 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 36,096 | m3 |
| D | Rãnh cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D110 dày 8,1mm | Chương V | 295,6 | m |
| 2 | Lắp đặt co nối HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nối HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bịt đầu ống nhựa D110 | Chương V | 26 | cái |
| 5 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Chương V | 118,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 94,592 | m3 |
| 7 | Làm lớp đệm cát | Chương V | 23,648 | m3 |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Chương V | 26,11 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Chương V | 31,96 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Chương V | 11,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Chương V | 668,38 | kg |
| 5 | Cốt thép 10mm<ф≤18mm, xà mũ | Chương V | 45,82 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Chương V | 278,34 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm | Chương V | 794,65 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 53,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 294,72 | m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V | 5,15 | m3 |
| 12 | Cốt thép bảo vệ bản mặt cống ф≤10mm | Chương V | 340,62 | kg |
| 13 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 10,35 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V | 44 | ck |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 111 | Tấm |
| 16 | Bê tông tấm lát gia cố M200, đá 1x2 | Chương V | 1,63 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Chương V | 41,9 | kg |
| 18 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Chương V | 2,12 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm cát | Chương V | 0,59 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Chương V | 75,344 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 18,836 | m3 |
| 23 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 40 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn nén khí | Chương V | 51,07 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô ben | Chương V | 0,511 | 100m3 |
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Chương V | 18,54 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Chương V | 146,626 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ 1,0m | Chương V | 104 | ck |
| 4 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ 1,5m | Chương V | 60 | ck |
| 5 | Bê tông ống cống lắp ghép M250 đá 1x2 | Chương V | 118,11 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ф≤10mm | Chương V | 8.974 | kg |
| 7 | Cốt thép ống cống 10<ф≤18mm | Chương V | 2.365,52 | kg |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Chương V | 602,76 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép | Chương V | 1.597,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 459,71 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V | 1,26 | m2 |
| 12 | Nối cống hộp khẩu độ 1m bằng phương pháp xảm | Chương V | 101 | Mn |
| 13 | Nối cống hộp khẩu độ 1,5m bằng phương pháp xảm | Chương V | 55 | Mn |
| 14 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 40,21 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 557 | Tấm |
| 16 | Bê tông tấm lát gia cố M200, đá 1x2 | Chương V | 8,18 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Chương V | 210,21 | kg |
| 18 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V | 6,3 | m3 |
| 19 | Bê tông khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Chương V | 7,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 66,84 | m2 |
| 21 | Làm lớp đệm cát | Chương V | 2,3 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Chương V | 927,496 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 179,514 | m3 |
| 24 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 492,96 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 29,11 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô ben | Chương V | 0,291 | 100m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 67,63 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 986,876 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo hình tròn D70cm bằng nhôm | Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Chương V | 14 | Bộ |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông và vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Sản xuất khung giá đỡ | Chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Đèn tín hiệu | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm vào Barie | Chương V | 6 | Biển |
| 4 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng nhôm vào Barie | Chương V | 2 | Biển |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo chữ nhật- biển báo công trường phía trước 441B kích thước (135x195)cm | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 | Chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông% | Chương V | 80 | % |
| 10 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 30 | Công |
| 11 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (xe lu, ủi…) bằng xe đầu kéo | Chương V | 4 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III hoặc cao hơn và có kết cấu mặt đường tư tự: Móng bằng cấp phối đá dăm; mặt đường bằng Bê tông nhựa;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.950.000.000 đồng; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 8 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 5 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự đã thực hiện (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao bằng đại học (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu), giấy chứng nhận; hợp đồng lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm); ).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nh | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 1,0 m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 70CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 7 |
| 7 | Lu bánh thép nặng 8-10 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Lu bánh thép 6-8 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Lu rung 25 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Lu tỉnh bánh hơi 16 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Lu tỉnh bánh hơi 25 | Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cần trục ôtô ≥ 16 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 16 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 19 | Máy san tự hành | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi