Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085818-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Buôn Tría
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211085785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:29:00 đến ngày 2021-11-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,432,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có HĐLĐ còn hiệu lực, có đóng BHXH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Có HĐLĐ còn hiệu lực, có đóng BHXH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 UBND xã Buôn Tría
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp kênh mương đoạn từ nhà ông Nhường đến nhà ông Thanh, xã Buôn Tría
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Buôn Tría , địa chỉ: Xã Buôn Tría, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: UBND xã Buôn Tría, huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH TVXD Phú Thịnh; Thẩm tra TK BVTC – Dư toán: Công ty TNHH TVXD Hưng Phát Đắk Lắk; Thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: UBND xã Buôn Tría, huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: UBND xã Buôn Tría, huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu;


- Bên mời thầu: UBND xã Buôn Tría , địa chỉ: Xã Buôn Tría, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: UBND xã Buôn Tría, huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Buôn Tría, huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N2
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m³
2Đào bùn móng kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V633,15
3Đào phong hóa đất cấp 1 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,45
4Xúc bùn + đất C1 đổ lên PTVC cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,876100m³
5V/c bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,876100m³
6V/c tiếp bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,876100m³
7San ủi bùn + đất C1 tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,876100m³
8Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V214,73
9Đắp kênh đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,48
10Đào xúc đất cấp 3 bằng cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11,543100m³
11Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,543100m³
12Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,543100m³
13Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,25
14BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V114,78
15BTCT đá 1x2 M200 móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V78,66
16Bê tông đá 1x2 M.200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9
17BTCT đá 1x2 M.200 mái bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V58,82
18Lót VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V393,65
19Lót đá 4x6 vữa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9
20Cốt thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8,19tấn
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,087100m²
22Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V43,67
B Cụm điều tiết tại cọc K2
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,35
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76
4Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,55
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,37
6BTCT đá 1x2 M300# Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,18
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44
8Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,61
11Khung van + Máy đóng mở V1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C Cống tưới tiêu bxh = (0,5x0,7)m tại cọc K12, K18, K22 và cọc K25
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,65
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,19
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,94
4Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,36
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,08
6BTCT đá 1x2 M300# Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,54
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64
8Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,84
11Khung van + Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D Cống qua đường tại cọc K6
1Đào phong hóa đường tránh đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m³
2Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m³
3Vận chuyển tiếp đất cấp 1 đi đổ CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m³
4Đắp đường tránh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m³
5Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m³
6Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m³
7Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m³
8Phá dỡ đường tránh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m³
9VC đất cấp 3 phá dỡ đường tránh đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m³
10VC tiếp đất cấp 3 phá dỡ đường tránh đi đổ CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m³
11San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m³
12Đào đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m³
13Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3
14Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,35
15Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,53
16Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,68
17Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V9,08
18Bê tông đá 1x2 M300# bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
19Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28
20Bê tông đá 1x2 M300# mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,07
21Lót móng CPĐD loại II Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m³
22Lót giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m²
23Lu lèn xử lý nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m²
24Bê tông đá 1x2 M200# mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5
25Lót VXM M50# mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V27,96
26Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
27Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,51
28Sản xuất cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m²
31Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
33Cát lót lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m³
34Vải lọc TS40 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m²
E Cống qua đường tại cọc DG4
1Đào phong hóa đường tránh đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m³
2Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m³
3Vận chuyển tiếp đất cấp 1 đi đổ CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m³
4Đắp đường tránh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m³
5Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m³
6Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m³
7Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m³
8Phá dỡ đường tránh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m³
9VC đất cấp 3 phá dỡ đường tránh đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m³
10VC tiếp đất cấp 3 phá dỡ đường tránh đi đổ CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m³
11San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m³
12Đào đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,151100m³
13Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,43
14Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,01
15Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,89
16Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,93
17Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V6,37
18Bê tông đá 1x2 M300# bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,22
19Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56
20Bê tông đá 1x2 M300# mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6
21Lót móng CPĐD loại II Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m³
22Lót giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m²
23Lu lèn xử lý nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m²
24Bê tông đá 1x2 M200# mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V6,17
25Lót VXM M50# mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V41,33
26Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
27Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,51
28Sản xuất cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m²
31Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
32Cát lót lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m³
33Vải lọc TS40 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có HĐLĐ còn hiệu lực, có đóng BHXH.77
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Có HĐLĐ còn hiệu lực, có đóng BHXH.77
3 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >=0,5m31
2 Máy đào bánh lốp >=0,5m31
3 Máy đào bánh xích >=0,8m31
4 Máy ủi >=110CV1
5 Lu rung >=16T1
6 Lu bánh thép >=9T1
7 Ô tô ben >=5T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->