Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076843-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:27:00 đến ngày 2021-11-08 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 04 phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ; nhà bếp và công trình phụ trợ phân hiệu Cường Đạt, Trường mầm non Tân Long, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt (Địa chỉ: Số nhà 167, đường Bình Ca, tổ 10, Phường Nông Tiến, Thành Phố Tuyên Quang, Tuyên Quang). - Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC MN 3 PHÒNG
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,145m3
3Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,047m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,544m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,996m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,243m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,157100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,114m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,698m3
16Láng trát bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,824m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,813m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,096m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,213m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,748m3
22Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,077m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,269m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,769m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,997m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,755m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,857m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,718m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,35m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,758m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
44Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,728m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,168m2
46Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,813tấn
47Bu lông D16 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,813tấn
49Sản xuất xà gồ thép C80*40*14*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,802tấn
51Thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2kg
52Bu lông D 12L 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,6181m2
54Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.35mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73100m2
55Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V47,28m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,28m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,14m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63ống tràn thoát nước mái D= 34 L= 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,722m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,535m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,316m2
67Lát gạch Ceramic 500*500 bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,009m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,882m2
69Sản xuất thép dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
70Lắp dựng thép dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
71Làm trần bằng tôn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,152100m2
72Phào tôn màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V166,08m
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,697m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,908m2
75Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6431m2
79Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,122m2
80Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V957,056m2
81Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,35m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,533100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,673100m2
84Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
85Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
86Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
87Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
88Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
89Aptômát khối MCCB 1 pha 2P 50A.Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
92Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D250 -20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Lắp đặt quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6hạt
96Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6đế
98Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6hạt
100Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3đế
102Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18hạt
104Mặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
107Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
109Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
110Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
111Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
113Đinh vít + vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Bộ
114ống luồn dây SP - D16 (luồn dây trên trần giả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
115Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.5m ) sơn chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
118Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
119Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Thanh sắt hộp kt: 40x80x1.2 - hàn liên kết vào vì kèo để treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,042kg
121Bình chữa cháy xách tay MFZ4 - bột BCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
124ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
125ống nhựa PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
126ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
127ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
128Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
129Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
130Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
131Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
132Cút PVC D90- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Cút PVC D60- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Cút PVC D34- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
135Cút PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
136Cút PVC D90-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
137Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
138Cút nhựa PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Cút nhựa PP-R d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Cút nhựa PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
141Cút nhựa PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Cút nhựa PP-R ren trong d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
143Tê nhựa PVC D=110*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Tê nhựa PVC D=90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
145Côn nhựa PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
146Côn nhựa PP-R d = 32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Măng sông nhựa PPR D50:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
148Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
149Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
150Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Kép nhựa PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Kép nhựa PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
153Racco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Racco nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Tê nhựa PVC D=110-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Tê nhựa PVC D=90-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Tê nhựa PVC D=60-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Tê nhựa PVC D=34-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Tê nhựa PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
160Tê PPR ren trong D32*20:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
161Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
162Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
163Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Tê nhựa PP-R ren trong d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
166Van gai D 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Van gai D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Van gai D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Van gai D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Vòi gạt D20 lắp trong khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
173Nút bịt đầu ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
174Chậu rửa sứ Mini cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
175Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Xí bệt MiniMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
177Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
178Bồn nước dung tích 2000lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
180Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
181Keo dán nhựa PVC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
182Băng ren nối ống:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,153m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,998m3
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
188Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,555m3
189Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,339m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,419m2
191Xây hố thấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,892m3
193Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
198Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3/1km
B NHÀ LỚP HỌC MN 1 PHÒNG
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,791100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
3Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,397m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,224m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,348m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,317m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,677m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,021m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,617m3
16Láng trát bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,258m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,604m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,032m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,911m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,508m3
22Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,298m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,242m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,315m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,878m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,481m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,39m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,798m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
44Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,388m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,384m2
46Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
47Bu lông D16 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
49Sản xuất xà gồ thép C80*40*14*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
51Thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2kg
52Bu lông D 12L 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8881m2
54Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.35mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,925100m2
55Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,66m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63ống tràn thoát nước mái D= 34 L= 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,766m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,178m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,704m2
68Lát gạch Ceramic 500*500 bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m2
69Sản xuất thép dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
70Lắp dựng thép dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
71Làm trần bằng tôn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,717100m2
72Phào tôn màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,36m
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,145m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,136m2
75Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện+ lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,36m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8861m2
79Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,474m2
80Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,39m2
81Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V392,328m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,889100m2
84Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
85Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
86Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
87Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
88Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
89Aptômát khối MCCB 1 pha 2P 50A.Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
92Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D250 -20WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
96Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2đế
98Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
100Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1đế
102Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6hạt
104Mặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
111Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
113Đinh vít + vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
114ống luồn dây SP - D16 (luồn dây trên trần giả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
115Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.5m ) sơn chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
119Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Thanh sắt hộp kt: 40x80x1.2 - hàn liên kết vào vì kèo để treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,347kg
121Bình chữa cháy xách tay MFZ4 - bột BCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
125ống nhựa PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
126ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
127ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
128Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
129Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
130Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
131Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
132Cút PVC D90- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Cút PVC D60- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Cút PVC D34- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Cút PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Cút PVC D90-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
137Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Cút nhựa PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Cút nhựa PP-R d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Cút nhựa PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Cút nhựa PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Cút nhựa PP-R ren trong d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
143Tê nhựa PVC D=110*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Tê nhựa PVC D=90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Côn nhựa PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146Côn nhựa PP-R d = 32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Măng sông nhựa PPR D50:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
150Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Kép nhựa PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Kép nhựa PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
153Racco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Racco nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Tê nhựa PVC D=110-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Tê nhựa PVC D=90-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Tê nhựa PVC D=60-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Tê nhựa PVC D=34-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Tê nhựa PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Tê PPR ren trong D32*20:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
162Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Tê nhựa PP-R ren trong d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Van gai D 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Van gai D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Van gai D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Van gai D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Vòi gạt D20 lắp trong khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Nút bịt đầu ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Chậu rửa sứ Mini cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
175Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Xí bệt MiniMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
177Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
180Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
181Keo dán nhựa PVC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
182Băng ren nối ống:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cuộn
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,153m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,998m3
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
188Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,555m3
189Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,339m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,419m2
191Xây hố thấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,892m3
193Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
198Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3/1km
C NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,453m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,154m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,884m3
7Lát gạch Ceramic bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,932m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,319m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,466m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,568m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,578m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,129m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,627m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
21Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,852m2
22Lát gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,807m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,818m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,234m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,064m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,08m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,992m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
38Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,001m2
40Bán kèo V50*50*5 đặt muaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Bu lông D14 L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
43Bu lông M16 L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
44Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.35mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
46Tấm úp nóc+ úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,396m
47Ống nhựa PVC , ĐK 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
48Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Colie + vít nở:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
51Phiễu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tuýp
55Thi công trần tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,073m2
56Phào nhôm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,64m
57Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,09m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
59Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
60Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,786m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,01m
64Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,08m2
65Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V308,456m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,048100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m2
68Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1kV, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
69Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
70Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
71AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Quạt trần 3 cánh D1400 + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hạt
78Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
82Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
87băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
88Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
89Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
91ống nhựa PVC Tiền Phong D 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
92Cút nhựa PPR d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
93Tê nhựa PP-R, đk d =25mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Vòi rửa bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Chậu rửa Inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98ống nhựa PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
99Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3361m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,907m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,853m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3/1km
110Gia công thép tháp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434tấn
111Tháo dỡ kết cấu thép tháp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9451m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
114Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m2
D CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8331m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4641m3 đất
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,099m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,949m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
10Công cắt vữa trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
12Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m2
14Bánh xe cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Khoá cổng vuông đồng loại toMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1681m2
17Biển tôn ghi tên trường + chữ ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4181m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,538m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,646m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,544m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,288m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
26Ống nhựa D 90 thoát nước qua kèMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
27Công lắp ống thoát nước+ chèn đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
28Đá dăm chèn đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,565m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,853m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,398m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,314m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,948m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,56m2
36Công vệ sinh hàng rào cũ để trát lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,438m2
38Công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
39Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341tấn
40Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,136m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,121m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V414,946m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m3
46Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m3
49Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,535100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m3/1km
53San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5m3
56Cắt mạch sân, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3441m3
58Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,405m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,798m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V35,798m2
E NHÀ WC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,968m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,801m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,614m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,106m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,928m2
13Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
28Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m2
29Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
31Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m2
32Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V31,022m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
36Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
37Bộ đèn LED nắp nổi D 300-24wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
41Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
44Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
45Ống luồn dây D 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
46ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m
47ống nhựa PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
48ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m
49ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
50Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
51Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
52Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
53Cút PVC D90- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Cút PVC D34- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Cút PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Cút PVC D90-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Cút nhựa PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Cút nhựa PP-R d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Cút nhựa PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Cút nhựa PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Cút nhựa PP-R ren trong d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Tê nhựa PVC D=110*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Tê nhựa PVC D=90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Côn nhựa PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Côn nhựa PP-R d = 32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Măng sông nhựa PPR D50:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Kép nhựa PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Kép nhựa PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Racco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Racco nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Tê nhựa PVC D=110-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Tê nhựa PVC D=90-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Tê nhựa PVC D=60-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Tê nhựa PVC D=34-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Tê nhựa PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Tê PPR ren trong D32*20:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Van gai D 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Van gai D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Van gai D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Van gai D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Vòi gạt D20 lắp trong khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Nút bịt đầu ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
89Chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621m3
94Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
95Keo dán nhựa PVC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
96Băng ren nối ống:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn vữa ≥80L Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đào ≤ 1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy hàn điện 23kW Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy hàn nhiệt Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->