Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:27:00 đến ngày 2021-11-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng 04 phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ; nhà bếp và công trình phụ trợ phân hiệu Cường Đạt, Trường mầm non Tân Long, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC MN 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,145 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,047 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,544 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,996 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,243 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,157 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,114 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | m3 |
| 16 | Láng trát bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,824 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,813 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,213 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,269 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,769 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,997 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,755 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,857 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,718 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,35 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,758 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 44 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,728 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,168 | m2 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 47 | Bu lông D16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép C80*40*14*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | tấn |
| 51 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | kg |
| 52 | Bu lông D 12L 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,618 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,14 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | ống tràn thoát nước mái D= 34 L= 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,722 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,535 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,316 | m2 |
| 67 | Lát gạch Ceramic 500*500 bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,009 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,882 | m2 |
| 69 | Sản xuất thép dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 71 | Làm trần bằng tôn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | 100m2 |
| 72 | Phào tôn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,08 | m |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,697 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,908 | m2 |
| 75 | Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,643 | 1m2 |
| 79 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,122 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 957,056 | m2 |
| 81 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,35 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | 100m2 |
| 84 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 85 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 86 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 87 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 88 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 89 | Aptômát khối MCCB 1 pha 2P 50A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D250 -20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hạt |
| 96 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đế |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hạt |
| 100 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đế |
| 102 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hạt |
| 104 | Mặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 109 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 111 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 113 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Bộ |
| 114 | ống luồn dây SP - D16 (luồn dây trên trần giả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 115 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.5m ) sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 118 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 119 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Thanh sắt hộp kt: 40x80x1.2 - hàn liên kết vào vì kèo để treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,042 | kg |
| 121 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 - bột BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 124 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | ống nhựa PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 126 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 129 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 130 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Cút PVC D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Cút PVC D60- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Cút PVC D34- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 135 | Cút PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 136 | Cút PVC D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | Cút nhựa PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa PP-R d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Cút nhựa PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC D=110*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D=90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Côn nhựa PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | Côn nhựa PP-R d = 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Kép nhựa PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Kép nhựa PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 153 | Racco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Racco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Tê nhựa PVC D=60-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC D=34-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 160 | Tê PPR ren trong D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Tê nhựa PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Van gai D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van gai D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Van gai D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Van gai D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Vòi gạt D20 lắp trong khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Nút bịt đầu ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Chậu rửa sứ Mini cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 175 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Xí bệt Mini | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 177 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Bồn nước dung tích 2000l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 180 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 181 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 182 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | m3 |
| 189 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,419 | m2 |
| 191 | Xây hố thấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC MN 1 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,791 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,224 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,348 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,317 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,677 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,021 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | m3 |
| 16 | Láng trát bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,258 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,911 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,242 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,315 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,481 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,39 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,798 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 44 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,388 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | m2 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 47 | Bu lông D16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép C80*40*14*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 51 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | kg |
| 52 | Bu lông D 12L 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,888 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,66 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | ống tràn thoát nước mái D= 34 L= 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,766 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,178 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,704 | m2 |
| 68 | Lát gạch Ceramic 500*500 bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 69 | Sản xuất thép dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 71 | Làm trần bằng tôn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 72 | Phào tôn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,36 | m |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,145 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,136 | m2 |
| 75 | Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện+ lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,886 | 1m2 |
| 79 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,474 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,39 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,328 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | 100m2 |
| 84 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 85 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 86 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 87 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 89 | Aptômát khối MCCB 1 pha 2P 50A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D250 -20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 96 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đế |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 100 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đế |
| 102 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hạt |
| 104 | Mặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 111 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 113 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 114 | ống luồn dây SP - D16 (luồn dây trên trần giả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 115 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.5m ) sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 119 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Thanh sắt hộp kt: 40x80x1.2 - hàn liên kết vào vì kèo để treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,347 | kg |
| 121 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 - bột BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | ống nhựa PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Cút PVC D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Cút PVC D60- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Cút PVC D34- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Cút PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút PVC D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Cút nhựa PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa PP-R d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC D=110*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D=90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn nhựa PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Côn nhựa PP-R d = 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Kép nhựa PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Kép nhựa PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Racco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Racco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Tê nhựa PVC D=60-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC D=34-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Tê PPR ren trong D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Tê nhựa PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Van gai D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van gai D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Van gai D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Van gai D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Vòi gạt D20 lắp trong khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Nút bịt đầu ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Chậu rửa sứ Mini cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Xí bệt Mini | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 177 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 180 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 181 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 182 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | m3 |
| 189 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,419 | m2 |
| 191 | Xây hố thấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3/1km |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,154 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | m3 |
| 7 | Lát gạch Ceramic bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,932 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,319 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,466 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,568 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,578 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,129 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,627 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 21 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,852 | m2 |
| 22 | Lát gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,807 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,818 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,234 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,064 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,992 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 38 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | m2 |
| 40 | Bán kèo V50*50*5 đặt mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bu lông D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 43 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.35mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 46 | Tấm úp nóc+ úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,396 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Colie + vít nở: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tuýp |
| 55 | Thi công trần tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,073 | m2 |
| 56 | Phào nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,64 | m |
| 57 | Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 60 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,786 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,456 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 68 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1kV, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 71 | AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Quạt trần 3 cánh D1400 + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạt |
| 78 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 82 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 87 | băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 88 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 89 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Vòi rửa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Chậu rửa Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | ống nhựa PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,907 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,853 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 110 | Gia công thép tháp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 111 | Tháo dỡ kết cấu thép tháp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,945 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m2 |
| D | CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | 1m3 đất |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 10 | Công cắt vữa trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m2 |
| 14 | Bánh xe cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Khoá cổng vuông đồng loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,168 | 1m2 |
| 17 | Biển tôn ghi tên trường + chữ ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,418 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,538 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,646 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,544 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,288 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 26 | Ống nhựa D 90 thoát nước qua kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 27 | Công lắp ống thoát nước+ chèn đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 28 | Đá dăm chèn đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,853 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,398 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,948 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,56 | m2 |
| 36 | Công vệ sinh hàng rào cũ để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,438 | m2 |
| 38 | Công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 39 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | 1m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,946 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 49 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3/1km |
| 53 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | m3 |
| 56 | Cắt mạch sân, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,344 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,798 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,798 | m2 |
| E | NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,968 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,801 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,106 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m2 |
| 13 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cửa kính khung nhôm hệ kính dầy 6.38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 31 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,022 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 36 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Bộ đèn LED nắp nổi D 300-24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 41 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 44 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Ống luồn dây D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 46 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m |
| 47 | ống nhựa PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 48 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m |
| 49 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 50 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Cút PVC D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cút PVC D34- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút PVC D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Cút nhựa PP-R d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D=110*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D=90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Côn nhựa PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Côn nhựa PP-R d = 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Kép nhựa PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Kép nhựa PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Racco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Racco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC D=60-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC D=34-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Tê PPR ren trong D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Van gai D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Van gai D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Van gai D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van gai D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Vòi gạt D20 lắp trong khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Nút bịt đầu ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1m3 |
| 94 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 95 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 96 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi