Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư mới thôn Phang Thôn xã Định Hòa, huyện Yên Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:24:00 đến ngày 2021-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.362311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724622E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.502.411.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt/Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Phang Thôn, xã Định Hòa, huyện Yên Định 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư mới thôn Phang Thôn xã Định Hòa, huyện Yên Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Định Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã ĐỊnh Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I . 2Km tiếp theo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3063 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9795 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, 2km tiếp theo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5981 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,2639 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.823,44 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5554 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5554 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9423 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3308 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4745 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗn hợp để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 776,934 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3352 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5951 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,29 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8897 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,91 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,4 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình L40x40x3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2517 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1896 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | 100m3/1km |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8702 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9158 | 100m3 |
| 35 | Bê tông thanh giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2859 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2565 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1cấu kiện |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,03 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,72 | m3 |
| 41 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,63 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,06 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5206 | 100m2 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5655 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1885 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1475 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 56 | Bê tông thân cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,33 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thân cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 59 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0907 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 62 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,06 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn,ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6565 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231 | 1cấu kiện |
| 68 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,47 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,22 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2497 | 100m2 |
| 81 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 373,07 | m2 |
| 82 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,65 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 88 | Mua đất màu trồng cây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 89 | Mua cây sao đen về trồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 90 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây/năm |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,93 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, 2Km tiếp theo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,93 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,0694 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.728,328 | m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 12 | Cặp cáp nhôm 2BL(25-150) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 13 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 15 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hòm |
| 16 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hòm |
| 17 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cuộn |
| 19 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 20 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 21 | Vận chuyển đường dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ca |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.362311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.502.411.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt/Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi