Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084197-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211078664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư mới thôn Phang Thôn xã Định Hòa, huyện Yên Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:24:00 đến ngày 2021-11-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,574,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.362311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724622E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.502.411.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt/Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Phang Thôn, xã Định Hòa, huyện Yên Định
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư mới thôn Phang Thôn xã Định Hòa, huyện Yên Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn & Đầu tư xây dựng Hoàng Thành. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã ĐỊnh Hoà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3063100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3063100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I . 2Km tiếp theoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3063100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9795100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, 2km tiếp theoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5981100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,2639100m3
9Mua đất đá hỗn hợp để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.823,44m3
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5554100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5554100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9423100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3308100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4745100m3
15Mua đất đá hỗn hợp để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật776,934m3
B THOÁT NƯỚC, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,65m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3352tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5951100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1711cấu kiện
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,29m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8897tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,368100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,91m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,4m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,27m3
11Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,513100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,26m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1663100m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0419100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1244100m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1473tấn
18Sản xuất thép hình L40x40x3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2517tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật201cấu kiện
21Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1218tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,97m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,4m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
28Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0942100m2
29Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1896100m3
30Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,854100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,854100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,854100m3/1km
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8702100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9158100m3
35Bê tông thanh giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
36Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2859tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2565100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật451cấu kiện
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,03m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,72m3
41Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật369,63m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,06m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5206100m2
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5655100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1885100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,377100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,58m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1105tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,512tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1475100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
56Bê tông thân cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,33m3
57Ván khuôn thân cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6664100m2
58Bê tông mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
59Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2128100m2
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0907tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
62Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,06m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,01m3
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn,ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6565100m2
66Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,462100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2311cấu kiện
68Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0237tấn
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
73Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
74Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
77Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,49m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,47m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,22m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2497100m2
81Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật373,07m2
82Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1865100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,65m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
88Mua đất màu trồng câyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m3
89Mua cây sao đen về trồngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cây
90Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cây/năm
C SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9299100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,93100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, 2Km tiếp theoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,93100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,0694100m3
5Mua đất đá hỗn hợp để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.728,328m3
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3móng
3Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TNTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Kẹp hãm 4x(95-120)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật147m
9Tiếp địa RC-2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Bịt đầu cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Cặp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Cái
12Cặp cáp nhôm 2BL(25-150)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14Cái
13Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
14Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
15Lắp mới Hòm công tơ H2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Hòm
16Lắp mới Hòm công tơ H4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Hòm
17Đai thép+ khóa đai (inox)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Băng dính cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cuộn
19Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33m
20Áp tô mát 63A-1 phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22Cái
21Vận chuyển đường dàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Ca
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2VT
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.362311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724622E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.502.411.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt/Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu Hoạt động tốt1
5 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Máy nén khí Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt1
14 Máy hàn Hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
16 Đầm cóc Hoạt động tốt1
17 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->