Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu, nhà vệ sinh Trường Tiểu học Lê Hoàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085778-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học lầu, nhà vệ sinh Trường Tiểu học Lê Hoàn
Số hiệu KHLCNT 20211080888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:21:00 đến ngày 2021-11-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,471,739,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
12-Cốt pha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng 08 phòng học lầu, nhà vệ sinh Trường Tiểu học Lê Hoàn
Xây dựng 08 phòng học lầu, nhà vệ sinh Trường Tiểu học Lê Hoàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công phòng học trệt và 2 nhà vệ sinh nam nữ hiện hữuMô tả theo chương V3phòng
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V2,5442100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V14,1497m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,0807100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V60,4997m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V21,018m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,7824100m3
8Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V117,7403m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,1774100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,1774100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V34,454m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V35,0376m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5184100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V4,443m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5609100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,7468tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,441tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V9,3564m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,2603100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V10,114m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,5938100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6259tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,0133tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,2666tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V11,704m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,2268100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2274tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,5701tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V21,57m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,2752100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,5277tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,8322tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,1376tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V17,798m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,993100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4031tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,0678tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,6343tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V50,964m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V5,1156100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,6872tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,672m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,3536100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1993tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,422tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V9,2285m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V1,3838100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4111tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,468tấn
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V14,2725m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V3,2265m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V62,816m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V9,0576m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V175,6451m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V4,6292m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V40,77m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V667,502m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.183,95m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V419,17m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V565,2m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V511,56m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V647,16m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V51,156m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,6585m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,3m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V220,68m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V206,72m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ nước, trét gờ chỉ cột)Mô tả theo chương V404,82m
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.401,526m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.495,93m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.973,694m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V923,762m2
74Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V5,5807100m2
75Trừ khối lượng li tô trong định mức (Khối lượng âm)Mô tả theo chương V1,6854m3
76Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Mô tả theo chương V212,8m2
77Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V7,5809tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V7,5809tấn
79SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa)Mô tả theo chương V66,08m2
80SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa)Mô tả theo chương V107,8272m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V173,9072m2
82SX vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính dày 5lyMô tả theo chương V30,912m2
83SXLD kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V137,6m2
84Lắp gioăng cao su giữ kínhMô tả theo chương V915,2m
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V204,8192m2
86Khóa cửa móc treoMô tả theo chương V16bộ
87SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80, chân sắt hộp 30x30x1,2 (tính sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V55,4m
88SXLD Lan can cầu thang Inox (Bao gồm cả tay vịn Inox D90)Mô tả theo chương V12,146m2
89Lắp dựng lan can InoxMô tả theo chương V12,146m2
90SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >= 180mmMô tả theo chương V1cái
91Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60Mô tả theo chương V4m
92SXLD hoa sắt ô thoáng hành lang (tính lắp dựng hoàn thiện, sơn sắt thép 3 lớp)Mô tả theo chương V36cái
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V39,1m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V14,3208100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V31,644100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V48bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V11bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V16cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả theo chương V8bảng
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V16cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V18hộp
14Tủ điện âm tường 350x200x125Mô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.480m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V250m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V150m
18Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V160m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V12m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V820m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V200m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn TPF D40/30 luồn dây điện cấp nguồn vàoMô tả theo chương V1m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V12,9m3
25Lớp cát đệm đường ốngMô tả theo chương V3m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V9,9m3
27Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V40m
28Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả theo chương V1cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mmMô tả theo chương V5m
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả theo chương V0,75100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,75100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V50m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V30m3
5Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày đường cắt 6cmMô tả theo chương V4,4444100m
D NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo chương V21,168m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V2,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,188100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V4,648m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,152m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V5,964m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,0733m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,048100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,336m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0672100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V7,148m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,8664100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V1,152m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,2304100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V4,416m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,6612100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1095tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3334tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1573tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8461tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3477tấn
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V2,424m3
23Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V26,262m3
24Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,8064m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V139,79m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V86,64m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V66,12m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,8m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V85,2m
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,6m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V18m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V62,57m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V95,6m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V167,79m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V152,76m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V292,55m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V28m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45zemMô tả theo chương V0,658100m2
40Đóng trần la phong tôn lạnh màu dày 0,35zemMô tả theo chương V50,4m2
41Đóng nẹp chỉ nhựaMô tả theo chương V40,8m
42Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,3549tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,3549tấn
44SX cửa đi khung sắtMô tả theo chương V5,4m2
45SX cửa sổ khung sắtMô tả theo chương V14,4m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V19,8m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V39,6m2
48Sản xuất kính mờ dày 5lyMô tả theo chương V19,8m2
49Khóa cửaMô tả theo chương V2bộ
50Sản xuất Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL chống ẩm dày 12mm (khung nhôm định hình và phụ kiện: Khóa gạt xanh đỏ,chân đặc, tay nắm, bản lề...Inox 304)Mô tả theo chương V51,3m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V5bộ
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả theo chương V2hộp
55Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả theo chương V50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả theo chương V30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V25m
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V5bộ
59Lắp đặt chậu xí bệt (Loại liền 1 khối)Mô tả theo chương V10bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa la va bo)Mô tả theo chương V5bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt)Mô tả theo chương V10bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V5bộ
63Van xả nhấn tiểu nam inox 304Mô tả theo chương V5bộ
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V1,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,32100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả theo chương V0,2100m
70Lắp đặt T nhựa PVC D27Mô tả theo chương V10cái
71Lắp đặt T nhựa PVC D34Mô tả theo chương V10cái
72Lắp đặt T nhựa PVC D42Mô tả theo chương V5cái
73Lắp đặt T nhựa PVC D60Mô tả theo chương V3cái
74Lắp đặt T nhựa PVC D90Mô tả theo chương V3cái
75Lắp đặt T nhựa PVC D114Mô tả theo chương V10cái
76Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả theo chương V12cái
77Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả theo chương V22cái
78Lắp đặt co nhựa PVC D42Mô tả theo chương V4cái
79Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả theo chương V8cái
80Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả theo chương V3cái
81Lắp đặt co nhựa PVC D114Mô tả theo chương V2cái
82Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Mô tả theo chương V5cái
83Lắp đặt lơi nhựa PVC D34Mô tả theo chương V10cái
84Lắp đặt lơi nhựa PVC D42Mô tả theo chương V10cái
85Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả theo chương V4cái
86Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả theo chương V2cái
87Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả theo chương V2cái
88Lắp đặt T giảm nhựa PVC D34-21Mô tả theo chương V2cái
89Lắp đặt T giảm nhựa PVC D42-34Mô tả theo chương V4cái
90Lắp đặt T giảm nhựa PVC D90-60Mô tả theo chương V10cái
91Co giảm ren trong 42/21-1/2Mô tả theo chương V4cái
92Co giảm ren trong 34/21-1/2Mô tả theo chương V14cái
93Nối nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả theo chương V7cái
95Lắp đặt van khóa bằng đồngMô tả theo chương V2cái
96Nối ren trong D42Mô tả theo chương V1cái
97Quả cầu chặn rácMô tả theo chương V2quả
98Lắp đặt kệ kính + gươngMô tả theo chương V5cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo chương V1bể
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo chương V18,69m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V0,89m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,77m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,8265m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0827100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V5cái
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0536tấn
107Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V4,68m3
108Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,72m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,6m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,275m2
111Lớp sỏi trứng, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
112Lớp than củi, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
113Lớp đá dăm, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 1 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
12 Cốt pha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->