Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085311-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211084249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:21:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,120,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5180213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Nông nghiệp & PTNT nhóm C, cấp IV hoặc cấp cao hơn đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.084.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát Công trình NN và PTNT);- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tuyến kênh mương sau đập Chăn Cái đến đê rừng xanh thôn 7 xã Quảng Phong, huyện Hải Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng thủy lợi Quảng Ninh; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Hải Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỤM ĐẦU MỐI ( Đập dâng nước + bể chứa nước)
B PHẦN ĐẬP DÂNG NƯỚC
C a./. Phần xây lắp
1Bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V13,87m3
2Bê tông lõi đập, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V7,79m3
3Bê tông bọc tường cống xả cát M250, đá 2x4Mô tả theo chương V1,41m3
4Bê tông tấm phai của cống xả cát , đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,33m3
5Ván khuôn bọc đậpMô tả theo chương V0,16100m2
6Ván khuôn tường cống xả cátMô tả theo chương V0,17100m2
7Ván khuôn tấm phai cống xả cátMô tả theo chương V0,04100m2
8Cốt thép tấm phai, d=(10+12) mmMô tả theo chương V0,06tấn
9Lắp tấm phai đúc sẵnMô tả theo chương V121 cấu kiện
D b./. Phần đào đắp
1Đào nạo vét bùn đất thượng lưuMô tả theo chương V5,69100m3
2Đào phá đá, đá cấp IVMô tả theo chương V6,55m3
3Vận chuyển bùn đất bằng ôtô, đất cấp IIMô tả theo chương V5,69100m3
E PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC KT (3.4X4.6X2.15)M
F a./. Phần xây lắp
1Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100, dày 5cmMô tả theo chương V0,82m3
2Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 250, dày 20cmMô tả theo chương V3,29m3
3Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250, dày 20cmMô tả theo chương V7,67m3
4Bê tông trần bể, đá 2x4, mác 250,, dày 10cmMô tả theo chương V1,5m3
5Bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V0,82m3
6Ván khuôn đáy bể + sân bểMô tả theo chương V0,06100m2
7Ván khuôn tường bểMô tả theo chương V0,76100m2
8Ván khuôn trần bểMô tả theo chương V0,11100m2
9Cốt thép móng bể d=12mmMô tả theo chương V0,37tấn
10Cốt thép tường+ gia cố + thép lưới, d=10mmMô tả theo chương V0,27tấn
11Cốt thép tường d=12mmMô tả theo chương V0,44tấn
12Cốt thép trần bể d=12mmMô tả theo chương V0,15tấn
13Lót nilong đổ BT nềnMô tả theo chương V0,09100m2
14Cút nhựa HDPE đúc, d=400mmMô tả theo chương V1cái
15Cút nhựa HDPE đúc, d=225mmMô tả theo chương V1cái
16Rọ chắn rác d=400mmMô tả theo chương V2bộ
17Lắp đặt ống nhựa HDPE d=110mmMô tả theo chương V0,01100m
18Lắp nút bịt nhựa HDPE, d=110mm ( xả cát của bể)Mô tả theo chương V2cái
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHO KHU RUỘNG ĐÊ TO - RỪNG XANH
H PHẦN ỐNG
I a./. Phần đường ống thép bọc HDPE
1Lắp đặt ống thép đen, d= 500mmMô tả theo chương V0,03100m
2Thép trụ đỡ ốngMô tả theo chương V4,8kg
3Bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V0,3m3
4Ván khuôn trụ đỡ ốngMô tả theo chương V0,02100m2
5Phá đá móng đường ống, đá cấp IVMô tả theo chương V2,01100m3
6Bê tông bọc ống từ cọc K0-:- cọc 9, đá 2x4, mác 200Mô tả theo chương V51,15m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông đường BTMô tả theo chương V0,39m3
8Bê tông đổ bù đường, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V0,39m3
J b./. Phần ống HDPE-PE80-PN8
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 400mm, dày 23,7mmMô tả theo chương V8,44100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=355mm, dày 21,7mmMô tả theo chương V10,77100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 315mm, dày 18,7mmMô tả theo chương V4,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 280mm, dày 16,6mmMô tả theo chương V3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 250mm, dày 14,8mmMô tả theo chương V1,43100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 225mm, dày 13,4mmMô tả theo chương V2,7100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 180mm, dày 10,7mmMô tả theo chương V2,77100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 160mm, dày 9,5mmMô tả theo chương V5,7100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, d=400mmMô tả theo chương V8,44100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, d=355mmMô tả theo chương V10,77100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, d=315mmMô tả theo chương V4,35100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, d=280mmMô tả theo chương V3100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, d=250mmMô tả theo chương V1,43100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, d=225mmMô tả theo chương V2,7100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, d=180mmMô tả theo chương V2,77100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, d=160mmMô tả theo chương V5,7100m
17Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(400-160)mmMô tả theo chương V1cái
18Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(400- 75)mmMô tả theo chương V5cái
19Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(355-160)mmMô tả theo chương V3cái
20Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(355- 75)mmMô tả theo chương V4cái
21Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(315- 75)mmMô tả theo chương V2cái
22Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(280- 75)mmMô tả theo chương V2cái
23Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(250-160)mmMô tả theo chương V1cái
24Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mmMô tả theo chương V1cái
25Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-75)mmMô tả theo chương V2cái
26Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(400-355)mmMô tả theo chương V1cái
27Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(355-315)mmMô tả theo chương V1cái
28Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(315-280)mmMô tả theo chương V1cái
29Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(280-250)mmMô tả theo chương V1cái
30Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(250-225)mmMô tả theo chương V1cái
31Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-180)mmMô tả theo chương V1cái
32Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-160)mmMô tả theo chương V1cái
33Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mmMô tả theo chương V3cái
34Cút nhựa HDPE đúc, d=400mmMô tả theo chương V5cái
35Cút nhựa HDPE đúc, d=355mmMô tả theo chương V7cái
36Cút nhựa HDPE đúc, d=315mmMô tả theo chương V2cái
37Cút nhựa HDPE đúc, d=280mmMô tả theo chương V1cái
38Cút nhựa HDPE đúc, d=250mmMô tả theo chương V3cái
39Cút nhựa HDPE đúc, d=225mmMô tả theo chương V2cái
40Cút nhựa HDPE đúc, d=180mmMô tả theo chương V4cái
41Cút nhựa HDPE đúc, d=160mmMô tả theo chương V1cái
K c./. Phần đào đắp đường ống
1Đào móng đường ống , đất cấp II ( nhánh N4, tuyến chính từ cọc 17-:- cọc 55; cọc 69-:- cuối tuyến)Mô tả theo chương V25,29100m3
2Đào móng đường ống, đất cấp III ( nhánh N2, tuyến chính từ cọc K0-:- cọc 17; cọc 55-:- cọc 69)Mô tả theo chương V5,53100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V27,46100m3
L PHẦN HỐ VAN
M 1./. HỐ XẢ CÁT ( 16 HỐ)
N * Phần đào đắp
1Đào móng hố hố van, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,74100m3
2Đắp đất hố van bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,28100m3
O * Phần xây lắp
1Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V1,65m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V4,73m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,54m3
4Ván khuôn đáy hố vanMô tả theo chương V0,19100m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,11100m2
6Cốt thép giằng, d=(8+10) mmMô tả theo chương V0,18tấn
7Cốt thép tấm đan d=(8+10)mmMô tả theo chương V0,22tấn
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100Mô tả theo chương V15,75m3
9Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V143,22m2
10Lắp đặt bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V481 cấu kiện
11Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(400-75)mmMô tả theo chương V5cái
12Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(355-75)mmMô tả theo chương V5cái
13Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(315-75)mmMô tả theo chương V2cái
14Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(280-75)mmMô tả theo chương V1cái
15Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(250-75)mmMô tả theo chương V1cái
16Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mmMô tả theo chương V1cái
17Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(180-75)mmMô tả theo chương V1cái
18Lắp đặt van xả cát, d=75mmMô tả theo chương V16cái
19Cút 90 độ nhựa HDPE đúc, d=75mmMô tả theo chương V16cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=75mmMô tả theo chương V0,16100m
P 2./. HỐ VAN KHÓA (6 HỐ)
Q a./. Phần đào đắp
1Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,42100m3
2Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,14100m3
R b./. Phần xây lắp
1Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V1,01m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V3,01m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,08m3
4Ván khuôn đáy hố vanMô tả theo chương V0,1100m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,07100m2
6Cốt thép giằng, d=(8+10) mmMô tả theo chương V0,15tấn
7Cốt thép tấm đan d=(8+10)mmMô tả theo chương V0,09tấn
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100Mô tả theo chương V7,34m3
9Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V66,72m2
10Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V241 cấu kiện
11Van khóa, d= 400mmMô tả theo chương V2cái
12Van khóa, d= 355mmMô tả theo chương V3cái
13Van khóa, d= 250mmMô tả theo chương V1cái
14Van khóa, d= 160mmMô tả theo chương V5cái
S 3./. HỐ VAN XẢ KHÍ ( 4 hố)
T a./. Phần đào đắp
1Đào móng hố đường ống, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,19100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,07100m3
U b./. Phần xây lắp
1Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V0,41m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V1,18m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,38m3
4Ván khuôn đáy hố vanMô tả theo chương V0,05100m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,03100m2
6Cốt thép giằng, d=(8+10) mmMô tả theo chương V0,04tấn
7Cốt thép tấm đan d=(8+10)mmMô tả theo chương V0,05tấn
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100Mô tả theo chương V3,94m3
9Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V35,8m2
10Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V121 cấu kiện
11Lắp đai khởi thuỷ d=(400-34)mmMô tả theo chương V3cái
12Lắp đai khởi thuỷ d=(315-34)mmMô tả theo chương V1cái
13Lắp đặt van xả khí, d=34mmMô tả theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmMô tả theo chương V0,04100m
V PHẦN BỂ NƯỚC LOẠI 1m3
1Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V1,71m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V4,18m3
3Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V10,26m3
4Bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V6,08m3
5Ván khuôn đáy bể + sân bểMô tả theo chương V0,29100m2
6Ván khuôn tường bểMô tả theo chương V0,94100m2
7Cốt thép móng bể, d=10mmMô tả theo chương V0,24tấn
8Cốt thép tường bể, d=8mmMô tả theo chương V0,54tấn
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mmMô tả theo chương V0,95100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mmMô tả theo chương V0,57100m
11Van khóa, d=75mmMô tả theo chương V19cái
12Van khóa, d=40mmMô tả theo chương V57cái
13Cút nhựa HDPE đúc, d=75mmMô tả theo chương V57cái
14Cút nhựa HDPE đúc, d=40mmMô tả theo chương V57cái
15Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cmMô tả theo chương V19cái
W b./. Phần đào đắp
1Đào đất bể, đất cấp IIIMô tả theo chương V61,75m3
2Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,18100m3
X HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHO KHU RUỘNG ĐÊ HÀ VOÒNG
Y PHẦN ỐNG
Z a./. Phần đường ống thép bọc HDPE
1Lắp đặt ống thép đen, d=300mmMô tả theo chương V0,1100m
2Thép trụ đỡ ốngMô tả theo chương V7,2kg
3Bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V0,45m3
4Ván khuôn trụ đỡ ốngMô tả theo chương V0,04100m2
5Phá đá móng đường ống, đá cấp IV (từ cọc 2-:- cọc 7)Mô tả theo chương V1,12100m3
6Bê tông bọc ống từ cọc 5-:- cọc 6, đá 2x4, mác 200Mô tả theo chương V6,77m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông đường BTMô tả theo chương V1,6m3
8Bê tông đổ bù đường, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V1,6m3
AA b./. Phần ống HDPE-PE80-PN8
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 225mm, dày 13,4mmMô tả theo chương V7,38100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 200mm, dày 11,9mmMô tả theo chương V3,24100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=180mm, dày 10,7mmMô tả theo chương V2,76100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 160mm,dày 9,5mmMô tả theo chương V3,6100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, d=225mmMô tả theo chương V7,38100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, d=200mmMô tả theo chương V3,24100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, d=180mmMô tả theo chương V2,76100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, d=160mmMô tả theo chương V3,6100m
9Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mmMô tả theo chương V5cái
10Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-200)mmMô tả theo chương V1cái
11Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(200-75)mmMô tả theo chương V2cái
12Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc , d=(180-75)mmMô tả theo chương V2cái
13Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mmMô tả theo chương V1cái
14Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-180)mmMô tả theo chương V1cái
15Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(200-180)mmMô tả theo chương V2cái
16Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-160)mmMô tả theo chương V2cái
17Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mmMô tả theo chương V2cái
18Cút nhựa HDPE đúc, d=225mmMô tả theo chương V6cái
19Cút nhựa HDPE đúc, d=200mmMô tả theo chương V1cái
20Cút nhựa HDPE đúc, d=180mmMô tả theo chương V1cái
21Cút nhựa HDPE đúc, d=160mmMô tả theo chương V1cái
AB c./. Phần đào đắp đường ống
1Đào móng đường ống, đất cấp II ( tuyến chính từ cọc 13 -:- cuối tuyến, nhánh N1)Mô tả theo chương V8,3100m3
2Đào móng đường ống, đất cấp III ( tuyến chính từ cọc K0-:- cọc 13)Mô tả theo chương V1,35100m3
3Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V9,17100m3
AC PHẦN HỐ VAN
AD 1./. HỐ XẢ CÁT ( 7 HỐ)
AE * Phần đào đắp
1Đào móng hố hố van, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,33100m3
2Đắp đất hố van bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,12100m3
AF * Phần xây lắp
1Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V0,72m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V2,07m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,67m3
4Ván khuôn đáy hố vanMô tả theo chương V0,08100m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,05100m2
6Cốt thép giằng, d=(8+10) mmMô tả theo chương V0,08tấn
7Cốt thép tấm đan d=(8+10)mmMô tả theo chương V0,1tấn
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100Mô tả theo chương V6,89m3
9Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V62,66m2
10Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V211 cấu kiện
11Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mmMô tả theo chương V2cái
12Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(200-75)mmMô tả theo chương V2cái
13Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-75)mmMô tả theo chương V1cái
14Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mmMô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả cát, d=75mmMô tả theo chương V7cái
16Cút 90 độ nhựa HDPE đúc, d=75mmMô tả theo chương V7cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=75mmMô tả theo chương V0,07100m
AG 2./. HỐ VAN KHÓA (2 HỐ)
AH a./. Phần đào đắp
1Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,14100m3
2Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,05100m3
AI b./. Phần xây lắp
1Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V0,34m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V1m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,36m3
4Ván khuôn ván khuôn đáy hố vanMô tả theo chương V0,03100m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,02100m2
6Cốt thép giằng, d=(8+10) mmMô tả theo chương V0,05tấn
7Cốt thép tấm đan d=(8+10)mmMô tả theo chương V0,03tấn
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100Mô tả theo chương V2,45m3
9Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V22,24m2
10Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V81 cấu kiện
11Van khóa, d= 225mmMô tả theo chương V2cái
12Van khóa, d= 200mmMô tả theo chương V1cái
AJ 3./. HỐ VAN XẢ KHÍ ( 2 hố)
AK a./. Phần đào đắp
1Đào móng hố hố van, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,09100m3
2Đắp đất hố van bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,03100m3
AL * Phần xây lắp
1Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V0,21m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V0,59m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,19m3
4Ván khuôn đáy hố vanMô tả theo chương V0,02100m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,01100m2
6Cốt thép giằng, d=(8+10) mmMô tả theo chương V0,02tấn
7Cốt thép tấm đan d=(8+10)mmMô tả theo chương V0,03tấn
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100Mô tả theo chương V1,97m3
9Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V17,9m2
10Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V61 cấu kiện
11Lắp đai khởi thuỷ d=(225-34)mmMô tả theo chương V2cái
12Lắp đặt van xả khí, d=34mmMô tả theo chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmMô tả theo chương V0,02100m
AM PHẦN BỂ NƯỚC LOẠI 1m3
1Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V1,08m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V2,64m3
3Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V6,48m3
4Bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V3,84m3
5Ván khuôn đáy bể + sân bểMô tả theo chương V0,18100m2
6Ván khuôn tường bểMô tả theo chương V0,6100m2
7Cốt thép móng bể, d=10mmMô tả theo chương V0,15tấn
8Cốt thép tường bể, d=8mmMô tả theo chương V0,34tấn
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mmMô tả theo chương V0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mmMô tả theo chương V0,36100m
11Van khóa, d=75mmMô tả theo chương V12cái
12Van khóa, d=40mmMô tả theo chương V36cái
13Cút nhựa HDPE đúc, d=75mmMô tả theo chương V36cái
14Cút nhựa HDPE đúc, d=40mmMô tả theo chương V36cái
15Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cmMô tả theo chương V12cái
AN b./. Phần đào đắp
1Đào đất bể, đất cấp IIIMô tả theo chương V39m3
2Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,11100m3
AO KHỐI LƯỢNG SỬA CHỮA KÊNH ( L=80m)
1Bê tông lót đáy kênh, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V3,76m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V9,02m3
3Ván khuôn đáy kênhMô tả theo chương V0,28100m2
4Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác100Mô tả theo chương V21,12m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả theo chương V96m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V131,2m2
7Láng đáy kênh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V32m2
8Vét góc đáy kênh VXM M100Mô tả theo chương V0,2m3
9Khe lún, nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả theo chương V2,97m2
10Phá đá, đá cấp IV ( từ cọc 6-:- cọc 9+15m)Mô tả theo chương V1,35100m3
11Phá dỡ kết cấu kênh xây gạch cũ để hạ đáy kênhMô tả theo chương V32,8m3
AP KHỐI LƯỢNG TẤM NẮP KÊNH ( L=153,5m)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V11,54m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,71100m2
3Cốt thép tấm đan d=(8+10)mmMô tả theo chương V1,38tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V3071 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5180213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Nông nghiệp & PTNT nhóm C, cấp IV hoặc cấp cao hơn đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.084.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật thi công 2 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát Công trình NN và PTNT);- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 5 CV Máy bơm nước 5 CV2
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
3 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m32
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l3
5 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw2
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
7 Máy đầm dùi 1,5kV Máy đầm dùi 1,5kV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->