Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:21:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,120,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5180213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Nông nghiệp & PTNT nhóm C, cấp IV hoặc cấp cao hơn đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.084.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát Công trình NN và PTNT);- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tuyến kênh mương sau đập Chăn Cái đến đê rừng xanh thôn 7 xã Quảng Phong, huyện Hải Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỤM ĐẦU MỐI ( Đập dâng nước + bể chứa nước) | |||
| B | PHẦN ĐẬP DÂNG NƯỚC | |||
| C | a./. Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 13,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lõi đập, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 7,79 | m3 |
| 3 | Bê tông bọc tường cống xả cát M250, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm phai của cống xả cát , đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bọc đập | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống xả cát | Mô tả theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm phai cống xả cát | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai, d=(10+12) mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp tấm phai đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| D | b./. Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào nạo vét bùn đất thượng lưu | Mô tả theo chương V | 5,69 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá, đá cấp IV | Mô tả theo chương V | 6,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,69 | 100m3 |
| E | PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC KT (3.4X4.6X2.15)M | |||
| F | a./. Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100, dày 5cm | Mô tả theo chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 250, dày 20cm | Mô tả theo chương V | 3,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250, dày 20cm | Mô tả theo chương V | 7,67 | m3 |
| 4 | Bê tông trần bể, đá 2x4, mác 250,, dày 10cm | Mô tả theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể + sân bể | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trần bể | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng bể d=12mm | Mô tả theo chương V | 0,37 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường+ gia cố + thép lưới, d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,27 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường d=12mm | Mô tả theo chương V | 0,44 | tấn |
| 12 | Cốt thép trần bể d=12mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Lót nilong đổ BT nền | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Cút nhựa HDPE đúc, d=400mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE đúc, d=225mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác d=400mm | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, d=110mm ( xả cát của bể) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHO KHU RUỘNG ĐÊ TO - RỪNG XANH | |||
| H | PHẦN ỐNG | |||
| I | a./. Phần đường ống thép bọc HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, d= 500mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Thép trụ đỡ ống | Mô tả theo chương V | 4,8 | kg |
| 3 | Bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Phá đá móng đường ống, đá cấp IV | Mô tả theo chương V | 2,01 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bọc ống từ cọc K0-:- cọc 9, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V | 51,15 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường BT | Mô tả theo chương V | 0,39 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bù đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,39 | m3 |
| J | b./. Phần ống HDPE-PE80-PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 400mm, dày 23,7mm | Mô tả theo chương V | 8,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=355mm, dày 21,7mm | Mô tả theo chương V | 10,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 315mm, dày 18,7mm | Mô tả theo chương V | 4,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 280mm, dày 16,6mm | Mô tả theo chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 250mm, dày 14,8mm | Mô tả theo chương V | 1,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 225mm, dày 13,4mm | Mô tả theo chương V | 2,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 180mm, dày 10,7mm | Mô tả theo chương V | 2,77 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 160mm, dày 9,5mm | Mô tả theo chương V | 5,7 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=400mm | Mô tả theo chương V | 8,44 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=355mm | Mô tả theo chương V | 10,77 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=315mm | Mô tả theo chương V | 4,35 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=280mm | Mô tả theo chương V | 3 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=250mm | Mô tả theo chương V | 1,43 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=225mm | Mô tả theo chương V | 2,7 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=180mm | Mô tả theo chương V | 2,77 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=160mm | Mô tả theo chương V | 5,7 | 100m |
| 17 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(400-160)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(400- 75)mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(355-160)mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(355- 75)mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(315- 75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(280- 75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(250-160)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(400-355)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(355-315)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(315-280)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(280-250)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(250-225)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-180)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-160)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Cút nhựa HDPE đúc, d=400mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa HDPE đúc, d=355mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Cút nhựa HDPE đúc, d=315mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa HDPE đúc, d=280mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút nhựa HDPE đúc, d=250mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút nhựa HDPE đúc, d=225mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa HDPE đúc, d=180mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa HDPE đúc, d=160mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| K | c./. Phần đào đắp đường ống | |||
| 1 | Đào móng đường ống , đất cấp II ( nhánh N4, tuyến chính từ cọc 17-:- cọc 55; cọc 69-:- cuối tuyến) | Mô tả theo chương V | 25,29 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp III ( nhánh N2, tuyến chính từ cọc K0-:- cọc 17; cọc 55-:- cọc 69) | Mô tả theo chương V | 5,53 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 27,46 | 100m3 |
| L | PHẦN HỐ VAN | |||
| M | 1./. HỐ XẢ CÁT ( 16 HỐ) | |||
| N | * Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng hố hố van, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| O | * Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng, d=(8+10) mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=(8+10)mm | Mô tả theo chương V | 0,22 | tấn |
| 8 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100 | Mô tả theo chương V | 15,75 | m3 |
| 9 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 143,22 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(400-75)mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(355-75)mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(315-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(280-75)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(250-75)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ba chạc nhựa HDPE đúc, d=(180-75)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả cát, d=75mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút 90 độ nhựa HDPE đúc, d=75mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=75mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| P | 2./. HỐ VAN KHÓA (6 HỐ) | |||
| Q | a./. Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| R | b./. Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng, d=(8+10) mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=(8+10)mm | Mô tả theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100 | Mô tả theo chương V | 7,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 66,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 11 | Van khóa, d= 400mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa, d= 355mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Van khóa, d= 250mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van khóa, d= 160mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| S | 3./. HỐ VAN XẢ KHÍ ( 4 hố) | |||
| T | a./. Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng hố đường ống, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| U | b./. Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng, d=(8+10) mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=(8+10)mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100 | Mô tả theo chương V | 3,94 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 35,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ d=(400-34)mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ d=(315-34)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, d=34mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| V | PHẦN BỂ NƯỚC LOẠI 1m3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,26 | m3 |
| 4 | Bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 6,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể + sân bể | Mô tả theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường bể | Mô tả theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng bể, d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường bể, d=8mm | Mô tả theo chương V | 0,54 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mm | Mô tả theo chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mm | Mô tả theo chương V | 0,57 | 100m |
| 11 | Van khóa, d=75mm | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Van khóa, d=40mm | Mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE đúc, d=75mm | Mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE đúc, d=40mm | Mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 15 | Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cm | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| W | b./. Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 61,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHO KHU RUỘNG ĐÊ HÀ VOÒNG | |||
| Y | PHẦN ỐNG | |||
| Z | a./. Phần đường ống thép bọc HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, d=300mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Thép trụ đỡ ống | Mô tả theo chương V | 7,2 | kg |
| 3 | Bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Phá đá móng đường ống, đá cấp IV (từ cọc 2-:- cọc 7) | Mô tả theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bọc ống từ cọc 5-:- cọc 6, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,77 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường BT | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bù đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| AA | b./. Phần ống HDPE-PE80-PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 225mm, dày 13,4mm | Mô tả theo chương V | 7,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 200mm, dày 11,9mm | Mô tả theo chương V | 3,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=180mm, dày 10,7mm | Mô tả theo chương V | 2,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 160mm,dày 9,5mm | Mô tả theo chương V | 3,6 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=225mm | Mô tả theo chương V | 7,38 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=200mm | Mô tả theo chương V | 3,24 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=180mm | Mô tả theo chương V | 2,76 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=160mm | Mô tả theo chương V | 3,6 | 100m |
| 9 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-200)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(200-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc , d=(180-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-180)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(200-180)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-160)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE đúc, d=225mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE đúc, d=200mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE đúc, d=180mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE đúc, d=160mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| AB | c./. Phần đào đắp đường ống | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp II ( tuyến chính từ cọc 13 -:- cuối tuyến, nhánh N1) | Mô tả theo chương V | 8,3 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp III ( tuyến chính từ cọc K0-:- cọc 13) | Mô tả theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 9,17 | 100m3 |
| AC | PHẦN HỐ VAN | |||
| AD | 1./. HỐ XẢ CÁT ( 7 HỐ) | |||
| AE | * Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng hố hố van, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| AF | * Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng, d=(8+10) mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=(8+10)mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100 | Mô tả theo chương V | 6,89 | m3 |
| 9 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 62,66 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(225-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(200-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(180-75)mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE đúc, d=(160-75)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cát, d=75mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Cút 90 độ nhựa HDPE đúc, d=75mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=75mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| AG | 2./. HỐ VAN KHÓA (2 HỐ) | |||
| AH | a./. Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| AI | b./. Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn đáy hố van | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng, d=(8+10) mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=(8+10)mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100 | Mô tả theo chương V | 2,45 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 22,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Van khóa, d= 225mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa, d= 200mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| AJ | 3./. HỐ VAN XẢ KHÍ ( 2 hố) | |||
| AK | a./. Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng hố hố van, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| AL | * Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng, d=(8+10) mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=(8+10)mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác100 | Mô tả theo chương V | 1,97 | m3 |
| 9 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 17,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ d=(225-34)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, d=34mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| AM | PHẦN BỂ NƯỚC LOẠI 1m3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể + sân bể | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường bể | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng bể, d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường bể, d=8mm | Mô tả theo chương V | 0,34 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Van khóa, d=75mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Van khóa, d=40mm | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE đúc, d=75mm | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE đúc, d=40mm | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| AN | b./. Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 39 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| AO | KHỐI LƯỢNG SỬA CHỮA KÊNH ( L=80m) | |||
| 1 | Bê tông lót đáy kênh, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 9,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác100 | Mô tả theo chương V | 21,12 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V | 96 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 131,2 | m2 |
| 7 | Láng đáy kênh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 32 | m2 |
| 8 | Vét góc đáy kênh VXM M100 | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Khe lún, nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 2,97 | m2 |
| 10 | Phá đá, đá cấp IV ( từ cọc 6-:- cọc 9+15m) | Mô tả theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu kênh xây gạch cũ để hạ đáy kênh | Mô tả theo chương V | 32,8 | m3 |
| AP | KHỐI LƯỢNG TẤM NẮP KÊNH ( L=153,5m) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 11,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=(8+10)mm | Mô tả theo chương V | 1,38 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 307 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5180213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Nông nghiệp & PTNT nhóm C, cấp IV hoặc cấp cao hơn đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.084.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát Công trình NN và PTNT);- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5 CV | Máy bơm nước 5 CV | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 3 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kV | Máy đầm dùi 1,5kV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi