Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Châu Cầu thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Châu Cầu thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:50:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,489,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,348,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu ba trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5734841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.342.926.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diezel 20 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chiều dài, chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Châu Cầu thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020 Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Châu Cầu thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.348.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.831489; Fax: 02223. 831489. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KÊNH NẠO VÉT TỪ K0 ĐẾN K4+877 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 120 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 120 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi chuối ( VD định mức NC tính bằng 1/4 ĐM) | Chương V E-HSMT | 150 | bụi |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,071 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ quai, dung trọng | Chương V E-HSMT | 1,135 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoành triệt cống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 80,03 | m3 |
| 7 | Đào phá đất hoành triệt cống | Chương V E-HSMT | 80,03 | m3 |
| 8 | Đào phá bờ quai bằng máy đào, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,135 | 100m3 |
| 9 | Bơm tát nước thi công máy bơm | Chương V E-HSMT | 81 | ca |
| 10 | Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi bằng cơ giới kết hợp thủ công- chiều rộng B | Chương V E-HSMT | 265,174 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 216,106 | 100m3 |
| 12 | Đào nạo vét thủ công tại các vị trí CTTK | Chương V E-HSMT | 128,56 | m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =0,9) ( tận dụng đất đào phần gia cố) | Chương V E-HSMT | 5,195 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,715 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 228,529 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 228,529 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I -cự ly 0,7km | Chương V E-HSMT | 228,529 | 100m3 |
| B | ĐOẠN KÊNH GIA CỐTỪ K4+877-:-KC | |||
| 1 | Bơm tát nước thi công máy bơm | Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 11,547 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc mầu bằng máy đào, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 4,506 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 103,681 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V E-HSMT | 70,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =0,95) ( tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 29,808 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 7,857 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 16,053 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 16,053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - cự ly 0,7km | Chương V E-HSMT | 16,053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 55,295 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 55,295 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - cự ly 0,7km | Chương V E-HSMT | 55,295 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 5,859 | 100m3 |
| 15 | Đắp cấp phối đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,605 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 91,32 | 100m |
| 18 | Vữa lót, VXM50# ( áp dụng b | Chương V E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 19 | Vữa lót, VXM50# ( áp dụng loại b>2,5m) | Chương V E-HSMT | 123,28 | m3 |
| 20 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 178,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn khung dầm, ván thép | Chương V E-HSMT | 12,722 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 306,19 | m3 |
| 23 | Cốt thép khung dầm, mái kênh, fi | Chương V E-HSMT | 13,919 | tấn |
| 24 | Cốt thép khung dầm, mái kênh, fi | Chương V E-HSMT | 8,525 | tấn |
| 25 | Dăm lót đá 1x2 - bù chân khung dầm | Chương V E-HSMT | 127,24 | m3 |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 95,36 | m2 |
| 27 | Ép cọc cừ larsen ( phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 26,56 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ larsen ( phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 29,88 | 100m |
| 30 | Cừ thép larsen IV ( 76,1kg/md) L=9m | Chương V E-HSMT | 119.857,5 | kg |
| 31 | Cọc BTCT M250#, KT: 30x30x600cm | Chương V E-HSMT | 913,44 | m |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 34 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 8,88 | 100m |
| 35 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tính như đất cấp IV - cự ly 0,7km | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 41 | Bê tông bản đáy tường kênh, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 123,75 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản đáy, ván thép | Chương V E-HSMT | 1,213 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép bản đáy, fi | Chương V E-HSMT | 6,919 | tấn |
| 44 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 160,48 | m3 |
| 45 | Bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường, ván thép | Chương V E-HSMT | 7,265 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tường, fi | Chương V E-HSMT | 9,513 | tấn |
| 48 | Bạt dứa lót đáy kênh | Chương V E-HSMT | 439,14 | m2 |
| 49 | Bê tông đáy kênh CN, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 200,37 | m3 |
| 50 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa | Chương V E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 51 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 52 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 6,622 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 62,94 | m2 |
| 55 | Thép lan can | Chương V E-HSMT | 6.622,72 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,94 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Cọc BTCT M250#, KT: 30x30x600cm | Chương V E-HSMT | 403,79 | m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 1,216 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tính như đất cấp IV - cự ly 0,7km | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 130,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đáy, fi | Chương V E-HSMT | 8,324 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 115,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường cống, ván thép | Chương V E-HSMT | 4,87 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, fi | Chương V E-HSMT | 8,132 | tấn |
| 17 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn trần cống, ván thép | Chương V E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép trần cống, fi>10mm | Chương V E-HSMT | 4,223 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, fi | Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, fi | Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, fi | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, fi | Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn, fi | Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 35 | Cút thép fi60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Thép lan can fi60mm thép ống tráng kẽm, dày 2,5 | Chương V E-HSMT | 179,7 | kg |
| 37 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 136,15 | kg |
| 38 | Thép bản | Chương V E-HSMT | 34 | kg |
| 39 | Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm phai, ván gỗ | Chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm phai, fi | Chương V E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 42 | Gia công Thép khe van | Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 43 | Thép hình khe van | Chương V E-HSMT | 604,35 | kg |
| 44 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V E-HSMT | 7,839 | tấn |
| 45 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 7,839 | tấn |
| 46 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 228 | cái |
| 47 | Gỗ lim kín nước | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 48 | Cao su củ tỏi fi40mm | Chương V E-HSMT | 30,3 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 119,87 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 53 | Mua và lắp đặt máy đóng mở VĐ20 ( bao gồm động cơ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Mua và lắp đặt Tủ điện điều khiển | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Vận chuyển cánh van ô tô 7T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 56 | Vữa lót, VXM50# ( áp dụng b | Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 57 | Vữa lót, VXM50# ( áp dụng loại b>2,5m) | Chương V E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 58 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,28 | m3 |
| 59 | Ván khuôn khung dầm, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 61 | Cốt thép khung dầm, mái, fi | Chương V E-HSMT | 1,612 | tấn |
| 62 | Cốt thép khung dầm, mái, fi | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 63 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 30,03 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bản đáy, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 65 | Bạt dứa lót đáy kênh | Chương V E-HSMT | 95,88 | m2 |
| 66 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 67 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 58,9 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| D | THÍ NGHIỆM CỌC BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V E-HSMT | 4 | 1 lần TN |
| 2 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III ( 4 cọc thí ngiệm mỗi cọc dùng 4 neo, mỗi neo sâu 3m) | Chương V E-HSMT | 48 | m khoan |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 4%*(A+B+C+D) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5734841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.342.926.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu 0,5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Diezel 20 CV | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | 5KW | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | 4,5 KW | 1 |
| 11 | Máy tiện | 10 KW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | đo chiều dài, chênh cao | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | đo chênh cao | 1 |
| 15 | Cần trục | bánh xích 25T | 1 |
| 16 | Máy ép cừ | 130T | 1 |
| 17 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi