Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS và các trường THCS có học sinh bán trú tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS và các trường THCS có học sinh bán trú tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện nhiệm vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:45:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 12 giờ đồng hồ có mặt tại địa điểm lắp đặt đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) phải có đủ điều kiện, đủ khả năng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ/hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS và các trường THCS có học sinh bán trú tỉnh Thái Nguyên Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS và các trường THCS có học sinh bán trú tỉnh Thái Nguyên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện nhiệm vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Biểu giá chào của hàng hóa chi tiết hoặc biểu đề xuất kỹ thuật của hàng hóa dưới định dạng *.xls hoặc *.doc; |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Biểu giá chào của hàng hóa hoặc/Đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa do nhà thầu đề xuất chào hàng phải nêu đầy đủ nội dung thông tin hàng hóa: Tên loại hàng hóa, nhà sản xuất, model/nhãn hiệu, số lượng, thông số kỹ thuật chính xác, xuất xứ, thời gian bảo hành đáp ứng đúng yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Cataloge hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Biểu giá chào của hàng hóa hoặc/Đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa; 3. Biểu so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào hàng so với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT phát hiện có kết quả so sánh có sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư; 4. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa chào thầu mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đơn giá dự thầu phải là đơn giá đã bao gồm thuế và các chi phí: Vận chuyển hàng hóa đến địa yêu cầu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do SGDĐT chỉ định; Lắp đặt hoàn thiện, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp linh kiện phụ kiện chính hãng để thay thế tại địa điểm lắp đặt và địa điểm chủ đầu tư yêu cầu. 5. Quyết định hoặc Giấy phép xuất bản xuất bản phẩm đối với các ấn phẩm tranh ảnh, băng đĩa, bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Lịch sử, bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Địa lý, bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Ngoại ngữ. 6. Tài liệu chứng minh các ấn bản phẩm đã được cơ quan chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm định nội dung phù hợp với chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu từng Bộ thiết bị là tổng đơn giá các hàng hóa, thiết bị chi tiết trong từng bộ thiết bị được ghi tại Chương V-E-HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo biểu giá chi tiết của từng loại hàng hóa, thiết bị chi tiết trong từng bộ thiết bị; Đơn giá đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. (Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3855 743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3855 743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn ADC Việt Nam Địa chỉ: Số 10, ngách 72/60, ngõ 72, đường Tây Mỗ, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội Điện toại: 0984669486 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Ngõ 185 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3855 743 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn toán | 1 | Bộ thiết bị | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn GDCD | 1 | Bộ thiết bị | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Thể dục | 1 | Bộ thiết bị | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật | 1 | Bộ thiết bị | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử - Địa lý | 1 | Bộ thiết bị | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | 1 | Bộ thiết bị | Theo quy định tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 12 giờ đồng hồ có mặt tại địa điểm lắp đặt đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) phải có đủ điều kiện, đủ khả năng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Công nghệ/hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; | 6 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành | 5 | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi