Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa hệ thống FM của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Lâm Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đại An |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa hệ thống FM của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:40:00 đến ngày 2021-11-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 582,637,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đại An |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống FM của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Lâm Hà Nâng cấp, sửa chữa hệ thống FM của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Lâm Hà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh các yêu cầu về năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất). - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu sản phẩm dự thầu gói thầu này không phải do nhà thầu sản xuất). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất kho, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển nơi, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tất cả các tài liệu nhà thầu gửi cùng E -HSDT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu (nếu cần) các tài liệu như: chứng chỉ chứng nhận…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng; Báo đấu thầu: Đường dây nóng 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HỆ THỐNG FM. Bộ điều chế FM 87.5-108Mhz | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 2 | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM. Bo công suất FM 300w | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM. Thay bộ nguồn xung 1.000w/30A dành cho bo công suất | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM. Thay bộ nguồn xung 750w/30A dành cho bo kích công suất | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 5 | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM. BO KÍCH CÔNG SUẤT FM | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ANTEN PHÁT FM. Hệ thống Anten phát FM | 1 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | DI DỜI TRỤ ANTEN CAO 9M. Tháo dỡ trụ anten tam giác roon 33 cao 9m | 1 | trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 8 | DI DỜI TRỤ ANTEN CAO 9M. Lắp đặt lại trụ anten tam giác roon 33 cao 9m | 1 | trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | PHỤ KIỆN ĐI KÈM HỆ THỐNG PHÁT THANH. Micxer YAMAHA F7 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | PHỤ KIỆN ĐI KÈM HỆ THỐNG PHÁT THANH. Micro KTV(-lắp ráp tại VN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Bộ điều chế FM 54-68Mhz máy 150w | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Bo công suất FM 150w | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Thay bộ nguồn xung 750w/30A dành cho bo công suất | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | DI DỜI TRỤ ANTEN CAO 21 M. Hạ trụ anten cao 21m | 1 | trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | DI DỜI TRỤ ANTEN CAO 21 M. Lắp lại mới trụ Anten cao 21m | 1 | trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. BO KÍCH CÔNG SUẤT FM | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Bo công suất FM 150w | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Hệ thống Anten phát FM | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Bộ điều chế FM 54-68Mhz máy 50w | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Bo công suất FM 100w | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Thay bộ nguồn xung 350w/30A dành cho bo công suất | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. BO KÍCH CÔNG SUẤT FM | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA MÁY PHÁT FM CỦA XÃ. Hệ thống Anten phát FM | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Dây feeder; Các connecter; Phụ kiện kèm theo | 50 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Bộ thu truyền thanh không dây FM | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA 9 BỘ THU. Thay bo công suất máy thu FM Mới 100% | 9 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA 9 BỘ THU. Thay IC giả mã Mới 100% | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA 9 BỘ THU. Củ loa nén 30W Mới 100% | 8 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA 12 BỘ THU CHO XÃ. Thay lock tuner FM giả tần 54-108Mhz Mới 100% | 12 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA 12 BỘ THU CHO XÃ. Củ loa nén 25w Mới 100% | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA BỘ THU CHO XÃ. Mạch hiển thị của bộ thu FM Mới 100% | 14 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA BỘ THU CHO XÃ. Biến thế nguồn 5A Mới 100% | 8 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | NÂNG CẤP,SỬA CHỮA BỘ THU CHO XÃ. Bo công suất máy thu Mới 100% | 11 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi