Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường mầm non Đạ Nhim, xã Đạ Nhim

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063572-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường mầm non Đạ Nhim, xã Đạ Nhim
Số hiệu KHLCNT 20210756686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:08:00 đến ngày 2021-11-08 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,565,444,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.760833333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Có chứng nhận ATLĐ, PCCC.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật.Xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện về ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng nhận ATLĐ và huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 12
6-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 300
7-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt
- Số lượng tối thiểu 800
8-Thiết bị đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường mầm non Đạ Nhim, xã Đạ Nhim
Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Tư vấn Xây dựng Lâm Đồng - Đăng Khoa Group - Xây dựng và dịch vụ thương mại 765. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cấp III trở lên do Sở Xây dựng cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của HSMT (nhân sự, máy móc, thiết bị…) - Bản sao các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,746100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,947100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,947100 m3 đất nguyên thổ/1km
B KÈ ĐÁ;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,368m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,041m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,462m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100 m
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
C SÂN;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Bê tông lót nền sân vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,708m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,636m3
3Kẻ roong sân bê tông (tính trung bình 1m2=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96410 m
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,13110 m3/km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,17610 m3/km
3Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,19910 m3/km
4Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,78710 m3/km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14310 m3/km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,28210 m3/km
7Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29910 tấn/km
8Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,69110 tấn/km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,00910 tấn/km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08410 tấn/km
E PHẦN MÓNG;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,593100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,889m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,173100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,424tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,899m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,863100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,354tấn
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463m3
12Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,377m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,734m3 đất nguyên thổ
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100 m3 đất nguyên thổ
15Bê tông đáy mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,161m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,793m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100 m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,601tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,908m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,026100 m3
27Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,524m3
F PHẦN THÂN;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,122100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,866tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,597tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,426tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,941tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,188m3
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,156m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,534100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,985tấn
12Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,763m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,755100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,647m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,768100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,928tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,853tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,164tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,142tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,181tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,145m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,087100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,383tấn
29Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,544m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,737100 m2
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,168m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,682tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,69m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,508m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,545m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,932m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,082m3
39Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính dày 5 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V329,66m2
40Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 (kính dày 5 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,47m2
41Lắp dựng cửa khung nhôm, vách khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V399,13m2
42Lắp chốt dọc chìm trong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
43Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
44Lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V202bộ
G PHẦN MÁI;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK C150x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,308tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong STK thép hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,228tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô STK thép hộp 25x25x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép,conson thép hộp STK 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
5Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô STK, conson thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V7,784tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85100 m2
7Ngói nócMô tả kỹ thuật theo chương V220,077viên
8Ngói chạc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
9Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
13Máng xối tôn mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m
14Bulon neo conson thépMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
H PHẦN HOÀN THIỆN;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,596m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V554,803m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.461,173m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V373,003m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.308,55m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V599,082m2
7Trát lanh tô, ô văng, .... vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,361m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V732,224m2
9Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,618m2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6m2
11Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.322,257m2
12Lát nền, sàn, wc gạch Granit tạo nhám mặt 300x300mm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,696m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,6m
14Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300,58m
15Trát đắp trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,672m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,252m2
19Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V159,744m2
20Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,594m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V352,45m
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,555m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V888,071m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.555,996m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V888,071m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.990,551m2
27Thang máy tời thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I PHẦN ĐIỆN;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây điện, dây InternetMô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
13Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
20Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Trung tâm internet 16 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V100m
J PHẦN NƯỚC;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21-->D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V382cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V173cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
13Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
17Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
20Lắp đặt kệ kính + gương soi (Bộ 7 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K PHẦN BỂ TỰ HOẠI;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,261m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,79710 tấn/km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V151,16910 tấn/km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V52,6410 m3/km
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V473,76110 m3/km
5Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24510 m3/km
6Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,20110 m3/km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V48,84110 m3/km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V439,56610 m3/km
9Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,13710 tấn/km
10Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V208,23210 tấn/km
11Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51210 tấn/km
12Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,60810 tấn/km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,98310 tấn/km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V71,85110 tấn/km
M PHẦN CHỐNG SÉT;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100 m3
3Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng d =16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc CV50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m, R=88mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp gía đỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m
11Cô dê kẹp nối PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Hộp nối kiểm tra chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cáp lụa neo trụ + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Kệ để bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
7Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt BU thép, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt BU gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt bulon chữ U sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt nở sắt 8x120 + EcuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Thép U80x50x5 (L=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Thép U80x50x5 (L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt CREPHIN đồng D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cảm biến mặt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van bướm, đường kính van D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt van bi, đường kính van D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt lọc Y, đường kính D114mmBBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt hamelon thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt tấm thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngòai nhà 750x100x350 kèm 2 bộ lăng vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Đệm lót cao su tấm 1,5x1,5m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
35Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Lắp đặt bơm chữa cháy diezen, Q>=63m3/h, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, lọai dây 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
4Lắp đặt thiết bị đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt đèn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V5,65 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy lọai 8 vùng MAG 8 PLUS TeletekMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
11Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh vít, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P PHẦN BỂ NƯỚC PCCC;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,301100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,313m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,417100 m2
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,972m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100 m2
9Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,532m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,748tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,456tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
15Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
16Trát thành bể nước chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,72m2
17Quét Flinkote chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192,12m2
18Nắp thăm bể (cả khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Thang leo thép phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
21Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m2
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m2
25Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,192m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
27Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,776m2
31Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cắt và Lắp kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
35Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
36Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,832m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,832m2
Q VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,00910 tấn/km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07710 tấn/km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35110 m3/km
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15710 m3/km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,67510 m3/km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,07410 m3/km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49910 tấn/km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48710 tấn/km
9Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7910 tấn/km
10Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1110 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.760833333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Có chứng nhận ATLĐ, PCCC.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác.42
3 Đội trưởng đội thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác.52
4 Phụ trách thanh toán 1 Đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Lý lịch công tác.21
5 Nhân công kỹ thuật.Xây dựng 20 Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện về ATLĐ.11
6 Phụ trách ATLĐ và PCCC 1 Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng nhận ATLĐ và huấn luyện PCCC31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực2
3 Máy tời Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng2
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích >=250 lít, còn niên hạn sử dụng3
5 Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng12
6 Dàn giáo (bộ) Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công300
7 Cốp pha (m2) Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt800
8 Thiết bị đo đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->