Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường mầm non Đạ Nhim, xã Đạ Nhim
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường mầm non Đạ Nhim, xã Đạ Nhim |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:08:00 đến ngày 2021-11-08 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,565,444,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.760833333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Có chứng nhận ATLĐ, PCCC.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Lý lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật.Xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện về ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng nhận ATLĐ và huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 8-Thiết bị đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường mầm non Đạ Nhim, xã Đạ Nhim Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cấp III trở lên do Sở Xây dựng cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của HSMT (nhân sự, máy móc, thiết bị…) - Bản sao các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,746 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,947 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,947 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | KÈ ĐÁ;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,368 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,041 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,462 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100 m |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| C | SÂN;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Bê tông lót nền sân vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m3 |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông (tính trung bình 1m2=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 10 m |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU;HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + KÈ ĐÁ + SÂN;CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | 10 m3/km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,199 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,787 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,282 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,691 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 10 tấn/km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 10 tấn/km |
| E | PHẦN MÓNG;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,593 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,889 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,899 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,377 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Bê tông đáy mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,793 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cấu kiện |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | 100 m3 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,524 | m3 |
| F | PHẦN THÂN;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,122 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,188 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | tấn |
| 12 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,763 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,647 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,145 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,087 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,383 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,544 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,69 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,508 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,545 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,082 | m3 |
| 39 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính dày 5 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,66 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 (kính dày 5 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,47 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm, vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,13 | m2 |
| 42 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 43 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 44 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | bộ |
| G | PHẦN MÁI;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK C150x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong STK thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô STK thép hộp 25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép,conson thép hộp STK 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô STK, conson thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,784 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100 m2 |
| 7 | Ngói nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,077 | viên |
| 8 | Ngói chạc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 9 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 13 | Máng xối tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m |
| 14 | Bulon neo conson thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,596 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,803 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,173 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,003 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,55 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,082 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng, .... vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,361 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,224 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,618 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,257 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, wc gạch Granit tạo nhám mặt 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,696 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6 | m |
| 14 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,58 | m |
| 15 | Trát đắp trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,672 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,252 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,744 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,594 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,45 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,555 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,071 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.555,996 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,071 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.990,551 | m2 |
| 27 | Thang máy tời thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây điện, dây Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Trung tâm internet 16 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| J | PHẦN NƯỚC;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21-->D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính + gương soi (Bộ 7 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | PHẦN BỂ TỰ HOẠI;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,261 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU;HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC, 01 CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,797 | 10 tấn/km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,169 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,761 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,201 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,841 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,566 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,137 | 10 tấn/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,232 | 10 tấn/km |
| 11 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 10 tấn/km |
| 12 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,851 | 10 tấn/km |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng d =16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc CV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m, R=88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp gía đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m |
| 11 | Cô dê kẹp nối PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Kệ để bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU thép, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt bulon chữ U sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt nở sắt 8x120 + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Thép U80x50x5 (L=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Thép U80x50x5 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cảm biến mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm, đường kính van D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bi, đường kính van D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lọc Y, đường kính D114mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hamelon thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngòai nhà 750x100x350 kèm 2 bộ lăng vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Đệm lót cao su tấm 1,5x1,5m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy diezen, Q>=63m3/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, lọai dây 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy lọai 8 vùng MAG 8 PLUS Teletek | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 11 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh vít, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,313 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,972 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 16 | Trát thành bể nước chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,12 | m2 |
| 18 | Nắp thăm bể (cả khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Thang leo thép phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 25 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m2 |
| 31 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cắt và Lắp kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,832 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,832 | m2 |
| Q | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU;HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ NHIM | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 10 tấn/km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,074 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 10 tấn/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.760833333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.Có chứng nhận ATLĐ, PCCC.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Bản sao công chứng các chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác. | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. Lý lịch công tác. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng). Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. Lý lịch công tác. | 2 | 1 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật.Xây dựng | 20 | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% công nhân đã được huấn luyện về ATLĐ. | 1 | 1 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ và PCCC | 1 | Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng nhận ATLĐ và huấn luyện PCCC | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7T, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4m3, đã đăng kí xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy tời | Tải trọng nâng >=100kg, còn niên hạn sử dụng | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích >=250 lít, còn niên hạn sử dụng | 3 |
| 5 | Máy cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạn sử dụng | 12 |
| 6 | Dàn giáo (bộ) | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 300 |
| 7 | Cốp pha (m2) | Còn niên hạn sử dụng, không bị rỉ sét, cong vênh, mối mọt | 800 |
| 8 | Thiết bị đo đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi