Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:48:00 đến ngày 2021-11-08 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,643,011,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.964517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đập Kiên Chí, xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế 03 năm qua (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập Kiên Trí | |||
| B | Bản vẽ tổng thể | |||
| 1 | BTTM200 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 212,7 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,08 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Tường (Chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207,08 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Hành lang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,88 | m3 |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Dầm dọc, ngang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6187 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9124 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Dầm dọc, ngang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7139 | 100m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 973,3 | m2 |
| 10 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 296,71 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 212,82 | m2 |
| 12 | BTTM200 đá 1x2 - Lõi đập (Móng>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 216 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5231 | 100m |
| 14 | Đá dăm 1x2 - Tầng lọc (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77 | m3 |
| 15 | Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,9 | m3 |
| 16 | Cát vàng - Tầng lọc (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,3 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6455 | 100m2 |
| 18 | Đá lát khan - Mái dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 236,71 | m3 |
| C | Bản vẽ thép | |||
| D | BTCT phần đập | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,66 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Mái đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,1 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng đập (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,24 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Con phai đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,39 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp con phai) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| E | BTCT phần bể tiêu năng | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 145,13 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,34 | m3 |
| F | BTCT phần sau tiêu năng | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 153,6 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,95 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,95 | m3 |
| G | BTCT phần gia cố phía tả đập | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,77 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,85 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,47 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,71 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm (Đoạn bằng 30 + đoạn bằng 28,9) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,34 | m3 |
| H | BTCT phần gia cố phía hữu đập | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,77 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,03 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,09 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,01 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm (Đoạn bằng 30 + đoạn bằng 28,9) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,06 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 145,91 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,2 | m3 |
| I | Ván khuôn phần đập | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,102 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Mái + Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,46 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9045 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Con phai ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| J | Ván khuôn phần bể tiêu năng | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,535 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9002 | 100m2 |
| K | Ván khuôn phần sau tiêu năng | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0052 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8496 | 100m2 |
| L | Ván khuôn phần gia cố phía tả đập | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0794 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Máng + Đoạn bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6766 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép - Mái + Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6331 | 100m2 |
| M | Ván khuôn phần gia cố phía hữu đập | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0794 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Máng + Đoạn bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7262 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép - Mái + Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5507 | 100m2 |
| 4 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195,3 | m |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315,45 | m2 |
| N | Thép đập | |||
| 1 | Thép tròn thân đập D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4324 | tấn |
| 2 | Thép tròn 2 bên đầu đập D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2784 | tấn |
| 3 | Thép tròn cống xả cát D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1072 | tấn |
| 4 | Thép tròn con phai đúc sẵn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0356 | tấn |
| O | Thép mặt đập + Gia cố vai tràn phía tả + Phía hữu | |||
| 1 | Thép tròn gia cố mặt đập, vai tràn phía tả, phía hữu D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7961 | tấn |
| P | Thép mái phía bờ tả + bờ hữu (04 khoang) | |||
| 1 | Thép tròn gia cố lòng máng phía bờ tả, bờ hữu D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9752 | tấn |
| Q | Thép mái phía bờ hữu | |||
| 1 | Thép tròn gia cố mái phía bờ hữu D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1374 | tấn |
| R | Thép mái dốc phía bờ hữu + Bờ tả | |||
| 1 | Thép tròn gia cố mái dốc đập phía bờ hữu, bờ tả D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1779 | tấn |
| S | Thép gia cố sân vai tràn phía bờ hữu | |||
| 1 | Thép tròn gia cố sân vai tràn phía bờ hữu D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3125 | tấn |
| 2 | Thép tròn gia cố sân vai tràn phía bờ hữu D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2222 | tấn |
| T | Thép gia cố mái hạ lưu sân sau phía tả + Phía hữu | |||
| U | Thép tròn móng (Thanh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 22, 23) | |||
| 1 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,675 | tấn |
| V | Thép tròn tường (Thanh số 9, 9A, 9B, 10, 10A, 10B, 11, 11A, 11B, 12, 13, 18, 19, 20, 21) | |||
| 1 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5413 | tấn |
| W | Thép gia cố mái phía tả | |||
| 1 | Thép tròn gia cố mái phía tả D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3324 | tấn |
| X | Thép gia cố mái phía tả | |||
| 1 | Thép tròn gia cố mái vai tràn phía bờ tả D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8323 | tấn |
| Y | Thép gia cố mái hạ lưu sân sau phía tả + Phía hữu | |||
| Z | Thép tròn móng (Thanh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 22, 23) | |||
| AA | Thép tròn móng D | |||
| AB | Thép tròn tường (Thanh số 9, 9A, 9B, 10, 10A, 10B, 11, 11A, 11B, 12, 13, 18, 19, 20, 21) | |||
| 1 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5899 | tấn |
| AC | Thép bể tiêu năng + Tường bên | |||
| 1 | Thép tròn đáy bể tiêu năng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,191 | tấn |
| 2 | Thép tròn tường bên D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5703 | tấn |
| AD | Thép tường và sân sau tiêu năng | |||
| AE | Thép tròn móng (Thanh số 5, 6, 7, 8, 9, 9A, 10, 11, 12, 13, 13A, 13A) | |||
| 1 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7427 | tấn |
| AF | Thép tròn tường (Thanh số 1, 2, 3, 4) | |||
| 1 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3906 | tấn |
| AG | Bản vẽ mặt bằng thi công | |||
| AH | Đất đắp - Sử dụng lại đất đào (Thủ công, lớp 1, 2, 4) | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3964 | 100m3 |
| 2 | Ca máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 3 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3964 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3964 | 100m3 |
| 6 | Ca máy bơm 10CV (Động cơ DIEZEN) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| AI | Bản vẽ hố móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 301,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II (Đào lớp 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,9498 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II (Đào lớp 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,423 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II (Đào lớp 4) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2296 | 100m3 |
| AJ | Vận chuyển đất đào (Thủ công, lớp 1, lớp 2, lớp 4) còn thừa ra bãi thải cự ly 1km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,9684 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,9684 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp 5 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7424 | 100m3 |
| AK | Vận chuyển đất đào lớp 5 ra bãi thải cự ly 1km | |||
| 1 | Vận chuyển đào lớp 5 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7424 | 100m3 |
| 2 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7424 | 100m3 |
| AL | Đất đắp - Sử dụng lại đất đào (Thủ công, lớp 1, 2, 4) | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2589 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3799 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3799 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3799 | 100m3 |
| AM | Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh đoạn từ K0-K0+310 (Vận chuyển bộ L=155m) | |||
| AN | Kênh | |||
| 1 | BTCTM200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,49 | m3 |
| 2 | BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,58 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Lắp thanh giằng KT(0,1*0,12*0,6)) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81 | cái |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1652 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,33 | m2 |
| 8 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,86 | m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0966 | tấn |
| 10 | Thép tròn thanh giằng ĐS D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0967 | tấn |
| AO | Phần đất đoạn từ K0-K0+310 (Cọc 0 - Cọc 17) | |||
| AP | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6033 | 100m3 |
| AQ | Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4155 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4155 | 100m3/1km |
| AR | Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 155m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.241,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.241,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.241,55 | m3 |
| 4 | Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 312,68 | 1m3 |
| AS | Vận chuyển bằng thủ công ra nơi tập kết cự ly 155m | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 312,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 312,68 | m3 |
| AT | Bốc xúc, vận chuyển tiếp phong hóa bằng ô tô ra bãi thải cự ly 1,15km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đất phong hóa) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1268 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1268 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1268 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1268 | 100m3 |
| AU | Đoạn chuyển tiếp tại K0+304 | |||
| 1 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,77 | m3 |
| 2 | BTCTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,37 | m3 |
| 3 | BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp thanh giằng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,29 | m2 |
| 11 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thanh số 1, 1a, 2, 2a và 4) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0798 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thanh số 3, 3a, 3b) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0526 | tấn |
| AV | Cống qua đường tại K0+221,6 | |||
| 1 | BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp đúc sẵn 0,7*0,15*1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 3 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 4 | BTCTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,04 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5 | 1m3 |
| AW | Đất đắp - Sử dụng lại đất đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| AX | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1473 | 100m3 |
| AY | Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1576 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1576 | 100m3/1km |
| AZ | Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 155m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,76 | m3 |
| 4 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thanh số 3, 4, 5, 6, 7) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thanh số 1, 1a, 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0677 | tấn |
| BA | Cống đầu kênh tại K0+020 | |||
| 1 | BTCTM300 đá 1x2 - Cánh cửa cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,053 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp, thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp và thanh giằng ĐS) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Đoạn kênh chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,61 | m3 |
| 6 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,24 | m3 |
| 7 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,06 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép - Tấm nắp + Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Đoạn kênh chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2049 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0582 | 100m2 |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,38 | m |
| 15 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9 | 1m3 |
| BB | Đất đắp - Sử dụng lại đất đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0551 | 100m3 |
| BC | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2361 | 100m3 |
| BD | Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2526 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2526 | 100m3/1km |
| BE | Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 155m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,26 | m3 |
| 4 | Thép hình các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0819 | tấn |
| 5 | Thép tròn cánh cửa D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Thép tròn cánh cửa ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0015 | tấn |
| 7 | Thép tròn dàn đóng mở ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 8 | Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 9 | Cao su lá 6x83 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,71 | Cái |
| 10 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 12 | Ty cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cánh cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1325 | tấn |
| 14 | Thép tròn đoạn kênh chuyển tiếp D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1086 | tấn |
| 15 | Thép tròn tấm nắp, thanh giằng ĐS D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | tấn |
| 16 | Thép tròn tấm nắp, thanh giằng ĐS D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0296 | tấn |
| BF | Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh đoạn từ K0+310-K0+897,7 (Vận chuyển bộ L=294m) | |||
| BG | Kênh | |||
| 1 | BTCTM200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,73 | m3 |
| 2 | BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,58 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,25 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Lắp thanh giằng 0,1*0,12*0,5) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96 | cái |
| 5 | Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,5166 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,55 | m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,38 | m |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133,97 | m2 |
| 11 | Thép tròn kênh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2688 | tấn |
| 12 | Thép tròn thanh giằng đúc sẵn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0952 | tấn |
| BH | Phần đất đoạn từ K0+310-K0+897,7 (Cọc 17 - Hết) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,73 | 1m3 |
| BI | Đất đắp - TD đất đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5863 | 100m3 |
| BJ | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9639 | 100m3 |
| BK | Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4514 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4514 | 100m3/1km |
| BL | Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 745,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 745,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 745,14 | m3 |
| 4 | Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 288,64 | 1m3 |
| BM | Vận chuyển bằng thủ công ra nơi tập kết cự ly 294m | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 288,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 288,64 | m3 |
| BN | Bốc xúc, vận chuyển tiếp phong hóa bằng ô tô ra bãi thải cự ly 1,15km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đất bóc phong hóa) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8864 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8864 | 100m3 |
| 5 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7815 | 1m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5048 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5048 | 100m2 |
| BO | Đoạn chuyển tiếp tại K0+324,4 | |||
| 1 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,73 | m3 |
| 2 | BTCTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,35 | m3 |
| 3 | BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,54 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,29 | m2 |
| 11 | Thép tròn thanh giằng ĐS D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0526 | tấn |
| BP | Cống qua đường tại K0+442,2 | |||
| 1 | BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 2 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | BTCTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,64 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1184 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5 | 1m3 |
| BQ | Đất đắp - Sử dụng lại đất đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| BR | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0923 | 100m3 |
| BS | Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0988 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0988 | 100m3/1km |
| BT | Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 5 | Thép tròn tấm nắp ĐS D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thanh số 3, 4, 5, 6, 7) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thanh số 1, 1a, 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0632 | tấn |
| BU | Cống tưới tại K0+589,1 | |||
| 1 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,82 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,05 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,14 | m2 |
| 8 | BTTM200 đá 1x2 - Ống cống ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,079 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép - Ống cống ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mối nối |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| BV | Đất đắp - Sử dụng lại đất đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0421 | 100m3 |
| BW | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0229 | 100m3 |
| BX | Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0245 | 100m3/1km |
| BY | Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,45 | m3 |
| BZ | Cống tưới tại K0+649,6 | |||
| 1 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,82 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,02 | m |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,05 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,14 | m2 |
| 10 | BTTM200 đá 1x2 - Ống cống ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép - Ống cống ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mối nối |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5 | 1m3 |
| CA | Đất đắp - Sử dụng lại đất đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0514 | 100m3 |
| CB | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| CC | Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0253 | 100m3/1km |
| CD | Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | m3 |
| CE | Chi phí thiết bị gia công chế tạo | |||
| CF | Thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2274 | tấn |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,242 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,242 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cánh cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2274 | tấn |
| CG | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp ổ khóa V0 (0,018T/bộ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 2 | Lắp ổ khóa V2 (0,196T/bộ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,196 | tấn |
| 3 | Mua ổ khóa V0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Mua ổ khóa V2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| CH | Hạng mục: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành (L=385,5m) | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 231,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,542 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0817 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.156,5 | m2 |
| 5 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,006 | m3 |
| 6 | Nhựa đường khe giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,53 | kg |
| 7 | Nhựa đường khe co | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,58 | kg |
| CI | Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3778 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6842 | 100m3 |
| 3 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,77 | 100m3 |
| CJ | CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*1,5%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.964517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi