Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086036-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210859001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:48:00 đến ngày 2021-11-08 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,643,011,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.964517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đập Kiên Chí, xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi Thanh Hóa (địa chỉ: Số 163 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế 03 năm qua (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập Kiên Trí
B Bản vẽ tổng thể
1BTTM200 đá 1x2 - Móng >250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt212,7m3
2BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,08m3
3BTTM200 đá 1x2 - Tường (Chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207,08m3
4BTTM200 đá 1x2 - Hành langTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,88m3
5BTTM200 đá 1x2 - Dầm dọc, ngangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,45m3
6Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6187100m2
7Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9124100m2
8Ván khuôn thép - Dầm dọc, ngangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7139100m2
9Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt973,3m2
10Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt296,71m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt212,82m2
12BTTM200 đá 1x2 - Lõi đập (Móng>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt216m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5231100m
14Đá dăm 1x2 - Tầng lọc (Vận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77m3
15Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc (Vận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,9m3
16Cát vàng - Tầng lọc (Vận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,3m3
17Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6455100m2
18Đá lát khan - Mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt236,71m3
C Bản vẽ thép
D BTCT phần đập
1BTCTM250 đá 1x2 - Tường đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,66m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Mái đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,1m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Móng đập (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,24m3
4BTCTM250 đá 1x2 - Con phai đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,39m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp con phai)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141cấu kiện
E BTCT phần bể tiêu năng
1BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Móng >250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,13m3
3BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,34m3
F BTCT phần sau tiêu năng
1BTCTM250 đá 1x2 - Móng >250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt153,6m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,95m3
3BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,95m3
G BTCT phần gia cố phía tả đập
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,77m3
2BTCTM250 đá 1x2 - MángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,85m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,47m3
4BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,71m3
5BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm (Đoạn bằng 30 + đoạn bằng 28,9)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,34m3
H BTCT phần gia cố phía hữu đập
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,77m3
2BTCTM250 đá 1x2 - MángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,03m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,09m3
4BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,01m3
5BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm (Đoạn bằng 30 + đoạn bằng 28,9)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,06m3
6Bê tông lót M100 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,91m3
7Bê tông lót M100 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,2m3
I Ván khuôn phần đập
1Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,102100m2
2Ván khuôn thép - Mái + Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,46100m2
3Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9045100m2
4Ván khuôn thép - Con phai ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1232100m2
J Ván khuôn phần bể tiêu năng
1Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,535100m2
2Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9002100m2
K Ván khuôn phần sau tiêu năng
1Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0052100m2
2Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8496100m2
L Ván khuôn phần gia cố phía tả đập
1Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0794100m2
2Ván khuôn thép - Máng + Đoạn bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6766100m2
3Ván khuôn thép - Mái + Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6331100m2
M Ván khuôn phần gia cố phía hữu đập
1Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0794100m2
2Ván khuôn thép - Máng + Đoạn bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7262100m2
3Ván khuôn thép - Mái + Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5507100m2
4Khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt195,3m
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315,45m2
N Thép đập
1Thép tròn thân đập DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4324tấn
2Thép tròn 2 bên đầu đập DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2784tấn
3Thép tròn cống xả cát DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1072tấn
4Thép tròn con phai đúc sẵn DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0356tấn
O Thép mặt đập + Gia cố vai tràn phía tả + Phía hữu
1Thép tròn gia cố mặt đập, vai tràn phía tả, phía hữu DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7961tấn
P Thép mái phía bờ tả + bờ hữu (04 khoang)
1Thép tròn gia cố lòng máng phía bờ tả, bờ hữu DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9752tấn
Q Thép mái phía bờ hữu
1Thép tròn gia cố mái phía bờ hữu DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1374tấn
R Thép mái dốc phía bờ hữu + Bờ tả
1Thép tròn gia cố mái dốc đập phía bờ hữu, bờ tả DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1779tấn
S Thép gia cố sân vai tràn phía bờ hữu
1Thép tròn gia cố sân vai tràn phía bờ hữu DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3125tấn
2Thép tròn gia cố sân vai tràn phía bờ hữu DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2222tấn
T Thép gia cố mái hạ lưu sân sau phía tả + Phía hữu
U Thép tròn móng (Thanh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 22, 23)
1Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,675tấn
V Thép tròn tường (Thanh số 9, 9A, 9B, 10, 10A, 10B, 11, 11A, 11B, 12, 13, 18, 19, 20, 21)
1Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5413tấn
W Thép gia cố mái phía tả
1Thép tròn gia cố mái phía tả DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3324tấn
X Thép gia cố mái phía tả
1Thép tròn gia cố mái vai tràn phía bờ tả DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8323tấn
Y Thép gia cố mái hạ lưu sân sau phía tả + Phía hữu
Z Thép tròn móng (Thanh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 22, 23)
AA Thép tròn móng D
AB Thép tròn tường (Thanh số 9, 9A, 9B, 10, 10A, 10B, 11, 11A, 11B, 12, 13, 18, 19, 20, 21)
1Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5899tấn
AC Thép bể tiêu năng + Tường bên
1Thép tròn đáy bể tiêu năng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,191tấn
2Thép tròn tường bên DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5703tấn
AD Thép tường và sân sau tiêu năng
AE Thép tròn móng (Thanh số 5, 6, 7, 8, 9, 9A, 10, 11, 12, 13, 13A, 13A)
1Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7427tấn
AF Thép tròn tường (Thanh số 1, 2, 3, 4)
1Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3906tấn
AG Bản vẽ mặt bằng thi công
AH Đất đắp - Sử dụng lại đất đào (Thủ công, lớp 1, 2, 4)
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3964100m3
2Ca máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
3Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3964100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3964100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3964100m3
6Ca máy bơm 10CV (Động cơ DIEZEN)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca 
AI Bản vẽ hố móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt301,711m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II (Đào lớp 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,9498100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II (Đào lớp 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,423100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II (Đào lớp 4)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2296100m3
AJ Vận chuyển đất đào (Thủ công, lớp 1, lớp 2, lớp 4) còn thừa ra bãi thải cự ly 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,9684100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,9684100m3
3Đào lớp 5 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7424100m3
AK Vận chuyển đất đào lớp 5 ra bãi thải cự ly 1km
1Vận chuyển đào lớp 5 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7424100m3
2San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7424100m3
AL Đất đắp - Sử dụng lại đất đào (Thủ công, lớp 1, 2, 4)
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2589100m3
2Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3799100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3799100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3799100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3799100m3
AM Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh đoạn từ K0-K0+310 (Vận chuyển bộ L=155m)
AN Kênh
1BTCTM200 đá 1x2 - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,49m3
2BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Lắp thanh giằng KT(0,1*0,12*0,6))Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cái
4Bê tông lót M100 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,14m3
5Ván khuôn thép - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4035100m2
6Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1652100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,33m2
8Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,86m
9Lắp dựng cốt thép kênh ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0966tấn
10Thép tròn thanh giằng ĐS DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0967tấn
AO Phần đất đoạn từ K0-K0+310 (Cọc 0 - Cọc 17)
AP Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6033100m3
AQ Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4155100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4155100m3/1km
AR Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 155m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.241,55m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.241,55m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.241,55m3
4Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt312,681m3
AS Vận chuyển bằng thủ công ra nơi tập kết cự ly 155m
1Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt312,68m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt312,68m3
AT Bốc xúc, vận chuyển tiếp phong hóa bằng ô tô ra bãi thải cự ly 1,15km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đất phong hóa)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1268100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1268100m3
3Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1268100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1268100m3
AU Đoạn chuyển tiếp tại K0+304
1BTCTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,77m3
2BTCTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,37m3
3BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp thanh giằng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Bê tông lót M100 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27m3
6Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197100m2
7Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0061100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,226100m2
9Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7m
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,29m2
11Thép tròn thanh giằng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0034tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thanh số 1, 1a, 2, 2a và 4)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0798tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thanh số 3, 3a, 3b)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0526tấn
AV Cống qua đường tại K0+221,6
1BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp đúc sẵn 0,7*0,15*1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
3BTCTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m3
4BTCTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m3
5Bê tông lót M100 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,23m3
6Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0255100m2
7Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0296100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1248100m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,04m
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m2
11Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0835100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,51m3
AW Đất đắp - Sử dụng lại đất đào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0327100m3
AX Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1473100m3
AY Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1576100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1576100m3/1km
AZ Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 155m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,76m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,76m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,76m3
4Thép tròn tấm nắp đúc sẵn DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0054tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thanh số 3, 4, 5, 6, 7)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1026tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thanh số 1, 1a, 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0677tấn
BA Cống đầu kênh tại K0+020
1BTCTM300 đá 1x2 - Cánh cửa cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,053m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp, thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp và thanh giằng ĐS)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cấu kiện
5BTTM200 đá 1x2 - Đoạn kênh chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,61m3
6BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,24m3
7BTTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,06m3
8Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22m3
9Ván khuôn thép - Tấm nắp + Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0122100m2
10Ván khuôn thép - Dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0244100m2
11Ván khuôn thép - Đoạn kênh chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2049100m2
12Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144100m2
13Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0582100m2
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,38m
15Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,91m3
BB Đất đắp - Sử dụng lại đất đào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0551100m3
BC Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2361100m3
BD Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2526100m3
2Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2526100m3/1km
BE Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 155m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,26m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,26m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,26m3
4Thép hình các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0819tấn
5Thép tròn cánh cửa DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,014tấn
6Thép tròn cánh cửa ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0015tấn
7Thép tròn dàn đóng mở ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0079tấn
8Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,026tấn
9Cao su lá 6x83Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,71Cái
10Bu lông M12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
11Bu lông M14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
12Ty cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5m
13Lắp dựng cánh cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1325tấn
14Thép tròn đoạn kênh chuyển tiếp DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1086tấn
15Thép tròn tấm nắp, thanh giằng ĐS DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02tấn
16Thép tròn tấm nắp, thanh giằng ĐS DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0296tấn
BF Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh đoạn từ K0+310-K0+897,7 (Vận chuyển bộ L=294m)
BG Kênh
1BTCTM200 đá 1x2 - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,73m3
2BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58m3
3BTTM200 đá 1x2 - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,25m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Lắp thanh giằng 0,1*0,12*0,5)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96cái
5Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,09m3
6Ván khuôn thép - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,5166100m2
7Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1632100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,55m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,38m
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,97m2
11Thép tròn kênh ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2688tấn
12Thép tròn thanh giằng đúc sẵn DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0952tấn
BH Phần đất đoạn từ K0+310-K0+897,7 (Cọc 17 - Hết)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,731m3
BI Đất đắp - TD đất đào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5863100m3
BJ Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9639100m3
BK Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4514100m3
2Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4514100m3/1km
BL Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt745,14m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt745,14m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt745,14m3
4Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt288,641m3
BM Vận chuyển bằng thủ công ra nơi tập kết cự ly 294m
1Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt288,64m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt288,64m3
BN Bốc xúc, vận chuyển tiếp phong hóa bằng ô tô ra bãi thải cự ly 1,15km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đất bóc phong hóa)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8864100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8864100m3
3Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8864100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8864100m3
5Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,78151m3
6Trồng vầng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5048100m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5048100m2
BO Đoạn chuyển tiếp tại K0+324,4
1BTCTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,73m3
2BTCTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,35m3
3BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
6Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0196100m2
7Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0058100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,223100m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,54m
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,29m2
11Thép tròn thanh giằng ĐS DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0033tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0789tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0526tấn
BP Cống qua đường tại K0+442,2
1BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m3
2BTCTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9m3
3BTCTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,98m3
4Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2m3
5Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024100m2
6Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0288100m2
7Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1144100m2
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,64m
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m2
10Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1184100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,51m3
BQ Đất đắp - Sử dụng lại đất đào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0327100m3
BR Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0923100m3
BS Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0988100m3
2Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0988100m3/1km
BT Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,88m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,88m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,88m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
5Thép tròn tấm nắp ĐS DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thanh số 3, 4, 5, 6, 7)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0994tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thanh số 1, 1a, 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0632tấn
BU Cống tưới tại K0+589,1
1BTTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,82m3
2BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07m3
3Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0398100m2
4Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1262100m2
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,05m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,14m2
8BTTM200 đá 1x2 - Ống cống ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,079m3
9Ván khuôn thép - Ống cống ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0314100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mối nối
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,51m3
BV Đất đắp - Sử dụng lại đất đào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0421100m3
BW Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0229100m3
BX Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0245100m3
2Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0245100m3/1km
BY Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,45m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,45m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,45m3
BZ Cống tưới tại K0+649,6
1BTTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,82m3
2BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07m3
3Bê tông lót M100 dày 5cm đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
4Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0512100m2
5Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1148100m2
6Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,02m
7Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,05m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,14m2
10BTTM200 đá 1x2 - Ống cống ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,079m3
11Ván khuôn thép - Ống cống ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0314100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mối nối
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,51m3
CA Đất đắp - Sử dụng lại đất đào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0514100m3
CB Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0236100m3
CC Vận chuyển đất từ đập về đắp hoàn thiện kênh cự ly 1,15km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0253100m3
2Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0253100m3/1km
CD Vận chuyển tiếp bằng thủ công về đắp hoàn thiện kênh cự ly 294m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 284m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53m3
CE Chi phí thiết bị gia công chế tạo
CF Thiết bị cơ khí
1Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2274tấn
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,242m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2421m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2274tấn
CG Lắp đặt thiết bị
1Lắp ổ khóa V0 (0,018T/bộ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036tấn
2Lắp ổ khóa V2 (0,196T/bộ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,196tấn
3Mua ổ khóa V0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Mua ổ khóa V2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
CH Hạng mục: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành (L=385,5m)
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt231,3m3
2Ván khuôn thép - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,542100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0817100m3
4Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.156,5m2
5Gỗ đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006m3
6Nhựa đường khe giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,53kg
7Nhựa đường khe coTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,58kg
CI Đất đắp - Sử dụng đất đào hố móng đập (Đào thủ công, lớp 1, 2 và 4)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3778100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6842100m3
3Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,77100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,77100m3
CJ CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*1,5%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.964517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
15 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->