Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079495-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20211079434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:58:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,457,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công thảm nhựa, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥2.3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cào bóc bê tông nhựa mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Xử lý các điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trên địa bàn thành phố
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vạn Xuân * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Các tài liệu khác phải thể hiện các nội dung sau của hợp đồng tương tự: Cấp công trình, giá trị công trình, thời điểm thi công, thời điểm hoàn thành (nếu có), chất lượng công trình… - Các giấy tờ liên quan khác theo tiêu chuẩn đánh giá. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp, bảng kê khai kinh nghiệm. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa và sử dụng hoặc Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư cấp về công trình do nhân sự chủ chốt đã thực hiện
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Nút giao phía Bắc cầu Dã Viên
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.124,731 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=2.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm211,231 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm149,11781 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm149,11781 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm149,11781 Tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.335,961 m2
7Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 3cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm451 m
8Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 3cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.124,731 m2
B * Nút giao phía Nam cầu Dã Viên
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=3cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.110,541 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm153,591 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm86,3431 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm86,3431 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm86,3431 Tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.264,131 m2
C * Vạch sơn
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm394,08m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm188,35m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm64,5m2
4Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm63viên
D *2- Đường Bà Triệu:
1Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,510 m
2Phá dỡ nền bê tông xi măngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,925m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,9251 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,9251 m3
5Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm394,73m2
6Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45m2
7Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 1 Biển tròn đường kính 70cm + 1 biển chữ nhật 60x40cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
E *3- Nút giao Hùng Vương - Ngự Bình:
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 3.8mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cột
2Lắp đặt khung móng cột đèn THGT cao 3.8mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Bộ
3Lắp đặt đèn cảnh báo chớp vàng 1xD300Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Bộ
4Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng cho đèn LED vàng 1xD300Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Bộ
5Đào hố móng trụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,08m3
6Bê tông móng trụ đèn Vữa bê tông M200 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,08m3
7Luồn dây lên đèn CVV 4x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12m
8Làm cọc tiếp địa cho cột đèn M16 dài 2,4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Bộ
F *\4- Đường Nguyễn Gia Thiều:
G * Thảm nhựa mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=3.05cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.353,721 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm78,941 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/hTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm176,88551 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm176,88551 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm176,88551 Tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.432,661 m2
H * Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm103,47m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,907m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,42m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn đường kính 70cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Cái
6Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22viên
I * Đèn nháy vàng cảnh báo (Đèn nháy vàng cao 3.8m (cột không có cần vươn))
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 3.8mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cột
2Lắp đặt khung móng cột đèn THGT cao 3.8mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
3Lắp đặt đèn cảnh báo chớp vàng 1xD300Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
4Lắp đặt đèn chú ý quan sátTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
5Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng cho đèn LED vàng 1xD300Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
6Đào hố móng trụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,36m3
7Bê tông móng trụ đèn Vữa bê tông M200 đá 1x2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,36m3
8Luồn dây lên đèn CVV 4x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7m
9Làm cọc tiếp địa cho cột đèn M16 dài 2,4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
J * Khe co giãn răng lược loại 1
1Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,91 m2
2Cốt thép khe biến dạng dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,8106Tấn
3Lắp đặt khe co giãn răng lược loại 1Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm261 m
4Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngótTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,381 m3
5Ván khuôn đúc bê tông dầm cầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,661 m2
6Đục phá kết cấu bê tông cốt thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,381 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,741 m3
8VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,741 m3
K * Khe co giãn răng lược loại 2
1Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,71 m2
2Cốt thép khe biến dạng dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4874Tấn
3Lắp đặt khe co giãn răng lược loại 2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm131 m
4Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngótTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,341 m3
5Ván khuôn đúc bê tông dầm cầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,381 m2
6Đục phá kết cấu bê tông cốt thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,341 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,341 m3
8VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,341 m3
L * Thay tận dụng khe co giãn cao su loại 1
1Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,741 m2
2Lắp tận dụng khe co giãn loại 1Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121 m
3Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngótTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,081 m3
4Ván khuôn đúc bê tông dầm cầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,461 m2
5Đục phá kết cấu bê tông cốt thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,081 m3
6VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,081 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,081 m3
M * Thay tận dụng khe co giãn cao su loại 2
1Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,611 m2
2Lắp tận dụng khe co giãn loại 2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
3Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngótTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,861 m3
4Ván khuôn đúc bê tông dầm cầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,311 m2
5Đục phá kết cấu bê tông cốt thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,861 m3
6VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,861 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,861 m3
N NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào hố móng trụ 6m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào hố móng trụ 3,8, trụ 2,5m, trụ tủ và trụ biển báo)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,12m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (Đổ bê tông móng trụ)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,468m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ nền gạch vỉa hè)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá dỡ bê tông rãnh cáp vỉa hè)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,4m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào rãnh cáp)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,8m3
7Đắp móng đường ống bằng thủ công (Đắp cát đen đầm chặt)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,952m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất đầm chặt rãnh cáp vỉa hè)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,6m3
9Băng cảnh báo cápTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm85m
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Hoàn trả bê tông rãnh cáp vỉa hè)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,4m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Lát gạch vỉa hè)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34m2
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 7m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 cột
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 6m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 cột
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,8m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 cột
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 2,5m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 cột
16Lắp giá đỡ tủ (Lắp đặt khung móng cho cột cao 6m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 bộ
17Lắp giá đỡ tủ (Lắp đặt khung móng cho cột cao 3,8m, cột cao 2,5m và trụ tủ)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 tủ
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt trụ tủ điều khiển)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 cột
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt cột biển báo 209)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 cột
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt cột biển báo 423)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 cột
22Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT X-V-Đ D300 (3xD300))Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121 bộ
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT chữ thập D300 (1xD300))Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121 bộ
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đếm ngược D300 (1xD300))Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 bộ
25Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đếm ngược D600 (1xD600))Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 bộ
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đi bộ X-Đ D200 (2xD200))Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 bộ
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 (1xD300))Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 bộ
28Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Luồn dây lên đèn CVV 4x1,5 mm2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,92100m
29Rải cáp ngầm (Kéo cáp 12x1,5 mm2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,7913100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Kéo cáp 2x4 mm2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,33m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo dây đồng trần C10 mm2 làm tiếp địa liên hoàn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm177,16m
32Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa cho cột đèn M16 dài 2,4m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm111 bộ
33Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 cho cọc tiếp địa)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,7086100m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn vào móng cột)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn dưới hè)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm137m
36Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D65/50)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25cái
37Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,52100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm (Lắp đặt ống STK D76)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,52100m
39Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10bảng
40Bu lông M6x20 bắt bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20cái
41Lắp của cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cửa
42Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm221 đầu cáp
43Làm đầu cáp khôTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm221 đầu cáp
44Cầu đấu 12x25ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
45Băng dính cách điệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cuộn
46Đai Inox ôm ống lên cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
47Đầu cốt đồng M6, M10Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60cái
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép (Thí nghiệm tiếp địa)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm111 vị trí
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Láng chân cột)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,16m2
50Phí 3G cho tủ trong 5 nămTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,4m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12m2
53Sơn gờ giảm tốc dày sơn 6mm, màu vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,625m2
54Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,5m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,5m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5 km)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công thảm nhựa, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực33
3 3 1 Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥2.3m3 Còn sử dụng tốt1
2 Lu bánh lốp ≥16T Còn sử dụng tốt1
3 Lu bánh thép ≥10T Còn sử dụng tốt1
4 Trạm trộn 80T/h Còn sử dụng tốt1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Còn sử dụng tốt1
8 Xe nâng 12m Còn sử dụng tốt1
9 Xe cào bóc bê tông nhựa mặt đường Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->