Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:58:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công thảm nhựa, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥2.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cào bóc bê tông nhựa mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Xử lý các điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trên địa bàn thành phố 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Các tài liệu khác phải thể hiện các nội dung sau của hợp đồng tương tự: Cấp công trình, giá trị công trình, thời điểm thi công, thời điểm hoàn thành (nếu có), chất lượng công trình… - Các giấy tờ liên quan khác theo tiêu chuẩn đánh giá. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp, bảng kê khai kinh nghiệm. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa và sử dụng hoặc Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư cấp về công trình do nhân sự chủ chốt đã thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Nút giao phía Bắc cầu Dã Viên | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.124,73 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 211,23 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,1178 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,1178 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,1178 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.335,96 | 1 m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 3cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | 1 m |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 3cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.124,73 | 1 m2 |
| B | * Nút giao phía Nam cầu Dã Viên | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=3cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.110,54 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,59 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,343 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,343 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,343 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.264,13 | 1 m2 |
| C | * Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 394,08 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 188,35 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,5 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | viên |
| D | *2- Đường Bà Triệu: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,5 | 10 m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,925 | m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,925 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,925 | 1 m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 394,73 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 1 Biển tròn đường kính 70cm + 1 biển chữ nhật 60x40cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| E | *3- Nút giao Hùng Vương - Ngự Bình: | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 3.8m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cột |
| 2 | Lắp đặt khung móng cột đèn THGT cao 3.8m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cảnh báo chớp vàng 1xD300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng cho đèn LED vàng 1xD300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Đào hố móng trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đèn Vữa bê tông M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | m3 |
| 7 | Luồn dây lên đèn CVV 4x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 8 | Làm cọc tiếp địa cho cột đèn M16 dài 2,4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| F | *\4- Đường Nguyễn Gia Thiều: | |||
| G | * Thảm nhựa mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=3.05cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.353,72 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5mm Chiều dày đã lèn ép=1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,94 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 176,8855 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 176,8855 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 176,8855 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhũ tương 0.7kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.432,66 | 1 m2 |
| H | * Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,47 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,907 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,42 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn đường kính 70cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | viên |
| I | * Đèn nháy vàng cảnh báo (Đèn nháy vàng cao 3.8m (cột không có cần vươn)) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 3.8m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt khung móng cột đèn THGT cao 3.8m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cảnh báo chớp vàng 1xD300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chú ý quan sát | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng cho đèn LED vàng 1xD300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Đào hố móng trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ đèn Vữa bê tông M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | m3 |
| 8 | Luồn dây lên đèn CVV 4x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | m |
| 9 | Làm cọc tiếp địa cho cột đèn M16 dài 2,4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| J | * Khe co giãn răng lược loại 1 | |||
| 1 | Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,9 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép khe biến dạng d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8106 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược loại 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | 1 m |
| 4 | Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngót | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,38 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đúc bê tông dầm cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,66 | 1 m2 |
| 6 | Đục phá kết cấu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,38 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,74 | 1 m3 |
| 8 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,74 | 1 m3 |
| K | * Khe co giãn răng lược loại 2 | |||
| 1 | Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,7 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép khe biến dạng d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4874 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược loại 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | 1 m |
| 4 | Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngót | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,34 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đúc bê tông dầm cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,38 | 1 m2 |
| 6 | Đục phá kết cấu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,34 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,34 | 1 m3 |
| 8 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,34 | 1 m3 |
| L | * Thay tận dụng khe co giãn cao su loại 1 | |||
| 1 | Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,74 | 1 m2 |
| 2 | Lắp tận dụng khe co giãn loại 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 m |
| 3 | Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngót | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc bê tông dầm cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,46 | 1 m2 |
| 5 | Đục phá kết cấu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | 1 m3 |
| M | * Thay tận dụng khe co giãn cao su loại 2 | |||
| 1 | Quét vữa Sika 732 (0.8kg/m2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,61 | 1 m2 |
| 2 | Lắp tận dụng khe co giãn loại 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 3 | Bù vữa bê tông M400 đá 1x2 không co ngót | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,86 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc bê tông dầm cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,31 | 1 m2 |
| 5 | Đục phá kết cấu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,86 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,86 | 1 m3 |
| N | NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào hố móng trụ 6m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào hố móng trụ 3,8, trụ 2,5m, trụ tủ và trụ biển báo) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (Đổ bê tông móng trụ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,468 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ nền gạch vỉa hè) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá dỡ bê tông rãnh cáp vỉa hè) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào rãnh cáp) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,8 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (Đắp cát đen đầm chặt) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,952 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất đầm chặt rãnh cáp vỉa hè) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,6 | m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85 | m |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Hoàn trả bê tông rãnh cáp vỉa hè) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Lát gạch vỉa hè) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 7m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 6m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,8m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 2,5m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 cột |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ (Lắp đặt khung móng cho cột cao 6m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ (Lắp đặt khung móng cho cột cao 3,8m, cột cao 2,5m và trụ tủ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt trụ tủ điều khiển) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt cột biển báo 209) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 cột |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp đặt cột biển báo 423) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 cột |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT X-V-Đ D300 (3xD300)) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 bộ |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT chữ thập D300 (1xD300)) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 bộ |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đếm ngược D300 (1xD300)) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đếm ngược D600 (1xD600)) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đi bộ X-Đ D200 (2xD200)) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 bộ |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 (1xD300)) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Luồn dây lên đèn CVV 4x1,5 mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,92 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm (Kéo cáp 12x1,5 mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,7913 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Kéo cáp 2x4 mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,33 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo dây đồng trần C10 mm2 làm tiếp địa liên hoàn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 177,16 | m |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa cho cột đèn M16 dài 2,4m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 bộ |
| 33 | Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 cho cọc tiếp địa) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7086 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn vào móng cột) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn dưới hè) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137 | m |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D65/50) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 37 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm (Lắp đặt ống STK D76) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | 100m |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | bảng |
| 40 | Bu lông M6x20 bắt bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 41 | Lắp của cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cửa |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | 1 đầu cáp |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | 1 đầu cáp |
| 44 | Cầu đấu 12x25A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 45 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cuộn |
| 46 | Đai Inox ôm ống lên cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M6, M10 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | cái |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép (Thí nghiệm tiếp địa) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 vị trí |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Láng chân cột) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,16 | m2 |
| 50 | Phí 3G cho tủ trong 5 năm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,4 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m2 |
| 53 | Sơn gờ giảm tốc dày sơn 6mm, màu vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,625 | m2 |
| 54 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,5 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,5 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5 km) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công thảm nhựa, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | 3 | 1 | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥2.3m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp ≥16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh thép ≥10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Trạm trộn 80T/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Xe nâng 12m | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe cào bóc bê tông nhựa mặt đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi