Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076975-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211073808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:37:00 đến ngày 2021-11-08 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,708,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi nhưng có các công việc có tính chất tương tự với công việc của gói thầu đang xem xét.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công đào nền đất. - Thi công san lấp cát đen. - Thi công đắp đất đồi nền đường. - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công xây đá hộc. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. - Thi công đóng nhổ cừ lasen. - Thi công mặt đường BTXM. - Thi công hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát về công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn nghiệp vụ (thợ cơ khí, thợ mộc, thợ nề, thợ điện)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.(Nhân sự được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải cấp phối đá ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh 6-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước, công suất ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cọc cừ Larsen IV (Đơn vị tính bằng md)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóa đơn chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3820
11-Văng chống H300 ( Đơn vị tính bằng tấn)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóa đơn chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 22
12-Máy xoa bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Làm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép, nhổ cừ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà; Hạng mục: Điểm dừng chân giữa tuyến
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạchđô thị và nông thôn; Địa chỉ: Số 5 đường Thanh Niên, P Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203837856 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựngtỉnh Hải Dương + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịchUBND huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.3813991.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thanh Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN ĐIỂM DỪNG CHÂN GIỮA TUYẾN
1Dọn dẹp thảm thực vậtHSMT+BVMT15,012100m2
2Vận chuyển thảm thực vật bằng oto tự đổ 5THSMT+BVMT15,012100m2
3Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CVHSMT+BVMT5ca
4Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămHSMT+BVMT6,828100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT+BVMT43,847100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85(NC,MTC)HSMT+BVMT1,184100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT+BVMT6,828100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT+BVMT6,828100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IHSMT+BVMT0,531100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90( 30% đầm cóc)HSMT+BVMT0,145100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( 70%đầm 16T)HSMT+BVMT0,338100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐỔ BÊ TÔNG
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămHSMT+BVMT0,91100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IHSMT+BVMT9,2092100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IHSMT+BVMT12,7644100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT+BVMT12,5666100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT+BVMT12,5666100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT+BVMT0,8745100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT2,8123100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT6,5621100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT+BVMT5,5044100m3
10Đất đồi K98HSMT+BVMT1.247,6504m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98HSMT+BVMT9,1739100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT+BVMT4,587100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSMT+BVMT2,7521100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2HSMT+BVMT359,66m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4HSMT+BVMT26,9110m
16Thi công khe coHSMT+BVMT269,1m
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4HSMT+BVMT6,910m
18Thi công khe dãnHSMT+BVMT69m
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4HSMT+BVMT24,31410m
20Thi công khe dọcHSMT+BVMT243,14m
21NilonHSMT+BVMT18,3477100m2
22Đắp cát vàng tạo phẳngHSMT+BVMT0,9174100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT15,9858100m3
24Đắp cát vàng tạo phẳngHSMT+BVMT61,75m3
25Lát gạch block màu men bóng dày 60mm, mac 200HSMT+BVMT1.216,25m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT49,3966m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90( tận dụng)HSMT+BVMT0,339100m3
28Ván khuôn móng dàiHSMT+BVMT0,9686100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT10,1699m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT+BVMT15,9812m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT12,6693m3
32Ván khuôn móng dàiHSMT+BVMT0,4873100m2
33Viên block vỉa hè , bê tông M250#, KT230x260( vát góc)HSMT+BVMT487,28m
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT14,6184m3
35Ván khuôn móng dàiHSMT+BVMT0,4873100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100HSMT+BVMT146,184m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT+BVMT7,3092m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSMT+BVMT0,7796100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHSMT+BVMT974,56cái
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmHSMT+BVMT103,92m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT0,5m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT0,125m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2HSMT+BVMT0,305m3
44Ván khuôn móng cộtHSMT+BVMT0,042100m2
45Biển báo I.423b( biển tam giác A700mm)HSMT+BVMT4cái
46Biển báo cấm bơi lộiHSMT+BVMT1m2
47Cột biển báo, ống thép D80 mạ kẽm nhúng nóngHSMT+BVMT12,05m
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmHSMT+BVMT4cái
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 1mx1mHSMT+BVMT1cái
C KÈ ĐÁ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (7,4m cọc ngập trong đất)HSMT+BVMT27,143100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( 1,6m cọc không ngập đất tính hệ số 0,75 NC,MTC)HSMT+BVMT5,662100m
3Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kWHSMT+BVMT32,805100m
4Khấu hao cọc cừ larsen (1,17*2+3,5)%HSMT+BVMT14.579,3293kg
5Khấu hao thép làm văng,chống (2*1,5%+5%)HSMT+BVMT1.735,616kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcHSMT+BVMT21,6952tấn
7Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CVHSMT+BVMT8ca
8Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IHSMT+BVMT203,193m3
9Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3HSMT+BVMT18,2874100m3
10Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnHSMT+BVMT11,0075100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT+BVMT30,2069100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT+BVMT30,7963100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT0,5894100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IHSMT+BVMT78,75100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT+BVMT25,2m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT10,8m3
17Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngHSMT+BVMT92,3m3
18Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100HSMT+BVMT72m3
19Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100HSMT+BVMT288,488m3
20Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1( Tiền phong -HP) D75HSMT+BVMT0,3100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT76,4m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT+BVMT81m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT+BVMT945m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT2,88m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT+BVMT5,94m3
26Ván khuôn móng dàiHSMT+BVMT0,2713100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT+BVMT0,1708tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT+BVMT0,7521tấn
29Mố neo thép tròn đặc D90HSMT+BVMT612,102kg
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÃI ĐỖ XE
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT+BVMT0,3100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IHSMT+BVMT1,617100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng)HSMT+BVMT1,617100m3
4Lớp nilong chống mất nước cho bê tôngHSMT+BVMT5,39100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4HSMT+BVMT107,8m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHSMT+BVMT0,2566100m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4HSMT+BVMT9,310m
8Thi công khe coHSMT+BVMT93m
E THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IHSMT+BVMT0,054100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT0,6m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng)HSMT+BVMT0,051100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,HSMT+BVMT0,11100m
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IHSMT+BVMT1,544100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT17,156m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)HSMT+BVMT1,099100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)HSMT+BVMT0,1100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT16,74m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm tải trọng THSMT+BVMT1841 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm tải trọng TCHSMT+BVMT171 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmHSMT+BVMT200mối nối
13Đế cống D600 #200HSMT+BVMT400cái
14Lắp đặt đế cống D600HSMT+BVMT400cái
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IHSMT+BVMT0,7100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IHSMT+BVMT3,211m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT4,575m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)HSMT+BVMT0,49100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSMT+BVMT4,627m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT+BVMT6,925m3
21Ván khuôn móng cộtHSMT+BVMT0,188100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT+BVMT18,466m3
23Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT+BVMT2,841m3
24Ván khuôn xà mũHSMT+BVMT0,361100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT+BVMT0,219tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT+BVMT2,765m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSMT+BVMT0,138100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT+BVMT0,176tấn
29Gia công thang sắtHSMT+BVMT0,108tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT+BVMT321cấu kiện
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSMT+BVMT68,139m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT+BVMT16m2
33Gia công lưới chắn rácHSMT+BVMT0,033tấn
34Lắp dựng lan can sắtHSMT+BVMT0,9m2
35Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IHSMT+BVMT0,045100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT+BVMT0,045100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT+BVMT0,045100m3
38Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IHSMT+BVMT3,189100m
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT+BVMT0,51m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT0,51m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT+BVMT1,059m3
42Ván khuôn móng cộtHSMT+BVMT0,02100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT+BVMT0,6m3
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSMT+BVMT9,439m2
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2HSMT+BVMT0,501m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mHSMT+BVMT0,047100m2
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)HSMT+BVMT3,2854m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy)HSMT+BVMT0,2957100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT0,1095100m3
4Tận dụng san nềnHSMT+BVMT0,219100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT2,16m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT+BVMT5,2793m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT+BVMT1,2412m3
8Ván khuôn móng dàiHSMT+BVMT0,2473100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT+BVMT0,3459tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT+BVMT0,3266tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50HSMT+BVMT6,506m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT0,1247100m3
13Lớp nilong chống mất nước cho bê tôngHSMT+BVMT0,2267100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT2,2669m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT+BVMT1,7356m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mHSMT+BVMT0,1675100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT+BVMT0,0821tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT+BVMT0,296tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT+BVMT4,5374m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mHSMT+BVMT0,4812100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT+BVMT0,4275tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2HSMT+BVMT0,1496m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT+BVMT0,0191100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT+BVMT0,0152tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT+BVMT16,0723m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT+BVMT4,5437m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mmHSMT+BVMT22,3278m2
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50HSMT+BVMT121,3285m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50HSMT+BVMT51,864m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50HSMT+BVMT8,118m2
31Trát trần, vữa XM M75HSMT+BVMT38,5698m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75HSMT+BVMT27,88m
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT+BVMT43,2m2
34Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmHSMT+BVMT89,512m2
35Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á( hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 1mm, kính trắng Đáp Cầu dày 5mmHSMT+BVMT10,56m2
36Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á( hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1mm, kính trắng Đáp Cầu dày 5mmHSMT+BVMT2,64m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtHSMT+BVMT0,0082tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT+BVMT1,39581m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT+BVMT2,4054m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT+BVMT98,5518m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT+BVMT121,3285m2
42Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50HSMT+BVMT1,0314m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50HSMT+BVMT0,3817m3
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240HSMT+BVMT3,9406m2
45Lát gạch đất nung 300x300HSMT+BVMT5,157m2
46Đất màu trồng cây( tận dụng)HSMT+BVMT0,5222m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT1,1861m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IHSMT+BVMT0,1067100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT0,0395100m3
50Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT+BVMT0,0791100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT+BVMT0,0791100m3
52Lớp nilong chống mất nước cho bê tôngHSMT+BVMT0,0616100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT+BVMT0,8945m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT+BVMT0,8999m3
55Ván khuôn móng dàiHSMT+BVMT0,0313100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT+BVMT0,0897tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT+BVMT0,0651tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT+BVMT0,5162m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT+BVMT0,0255100m2
60Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT+BVMT0,0396tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT+BVMT61cấu kiện
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT+BVMT2,2334m3
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSMT+BVMT11,58m2
64Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75HSMT+BVMT11,58m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT+BVMT2,8612m2
66Lắp đặt chậu tiểu namHSMT+BVMT2bộ
67Van xả tiểu nam INAX UF-5VHSMT+BVMT2
68Lắp đặt chậu tiểu nữHSMT+BVMT2bộ
69Van xả tiểu nữ Viglacera VG101HSMT+BVMT2bộ
70Lắp đặt xí bệtHSMT+BVMT4bộ
71Vòi xịt Inax CFV-102AHSMT+BVMT6bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboHSMT+BVMT2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSMT+BVMT2bộ
74Lắp đặt gương soi + xích đôngHSMT+BVMT2cái
75Lắp đặt bể nước Inox 1m3HSMT+BVMT1bể
76Lắp đặt lô giấy vệ sinhHSMT+BVMT4cái
77Lắp đặt giá treo khănHSMT+BVMT2cái
78Lắp đặt van phao đồng MBV PN10 D20HSMT+BVMT1cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn,HSMT+BVMT0,0724100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànHSMT+BVMT0,1523100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,HSMT+BVMT0,076100m
82Lắp đặt van cửa đồng, ĐK50mmHSMT+BVMT1cái
83Lắp đặt van chặn, ĐK50mmHSMT+BVMT2cái
84Lắp đặt măng sông PE D50 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT1cái
85Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT1cái
86Lắp đặt côn thu PPR D50-25 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT1cái
87Lắp đặt côn thu PPR D25-20 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT5cái
88Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT2cái
89Lắp đặt cút PPR D25 bàng phương pháp hànHSMT+BVMT3cái
90Lắp đặt cút PPR D20 bàng phương pháp hànHSMT+BVMT4cái
91Lắp đặt nối ren trong PPR D25 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT1cái
92Lắp đặt nối ren trong PPR D20 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT10cái
93Lắp đặt Tê PPR D50 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT1cái
94Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT2cái
95Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hànHSMT+BVMT6cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHSMT+BVMT0,09100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT+BVMT0,278100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmHSMT+BVMT0,08100m
99Lắp đặt phễu thu, ĐK 60HSMT+BVMT6cái
100Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60HSMT+BVMT2cái
101Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110HSMT+BVMT2cái
102Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT+BVMT6cái
103Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHSMT+BVMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT+BVMT2cái
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT+BVMT6cái
106Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHSMT+BVMT5cái
107Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT+BVMT4cái
108Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT+BVMT21cái
109Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHSMT+BVMT6cái
110Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 100mmHSMT+BVMT2cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mmHSMT+BVMT4cái
112Quai nhê + vít nở 3x2HSMT+BVMT6bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo , dài 6m, ĐK 90HSMT+BVMT0,084100m
114Lắp đặt đèn lốp trần 40WHSMT+BVMT4bộ
115Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT+BVMT2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSMT+BVMT1cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmHSMT+BVMT11,8m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmHSMT+BVMT50m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20HSMT+BVMT61,8m
G CẤP ĐIỆN HẠ ÁP
1Kéo hạ đường dây hạ ápHSMT+BVMT300m
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSMT+BVMT6cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT6,24m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT+BVMT4,8m3
5Ván khuôn móng cộtHSMT+BVMT0,216100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT+BVMT1,44m3
7Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly HSMT+BVMT0,36tấn/km
8Bốc dỡ cột điện cũ chiều cao cộtHSMT+BVMT6cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSMT+BVMT1cột
10cột điện ly tâm 8,5C-D ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=4,3KNHSMT+BVMT1cột
11Dây Al/XLPE 2x25 mm2HSMT+BVMT30m
12Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét HSMT+BVMT0,031 km dây
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT1,04m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT+BVMT0,8m3
15Ván khuôn móng cộtHSMT+BVMT0,036100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT+BVMT0,0024100m3
17Thép làm tiếp địa L50x50x5HSMT+BVMT9,43cái
18Kéo rải dây thép d=12mmHSMT+BVMT3,07m
19Ghíp bọc GN2HSMT+BVMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa D20HSMT+BVMT0,01m
21Đầu cốt A25HSMT+BVMT2cái
H CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT49,9862m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IHSMT+BVMT4,4988100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90( tận dụng )HSMT+BVMT0,2457100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT+BVMT4,7529100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmHSMT+BVMT10,81100 m
6Lắp đặt van ren ĐK 40mmHSMT+BVMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ ren D32HSMT+BVMT1cái
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmHSMT+BVMT0,08100m
9Lắp đặt tê nhựa măng sôngD50x50HSMT+BVMT1cái
10Lắp đặt cút nhựa măng sông 135' D50HSMT+BVMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa măng sông 90' D50HSMT+BVMT1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1/2''HSMT+BVMT2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmHSMT+BVMT1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT+BVMT0,4209m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT+BVMT0,1403m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT+BVMT0,0784m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSMT+BVMT1,02m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSMT+BVMT0,0014100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT+BVMT0,021m3
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT+BVMT0,0016tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHSMT+BVMT0,0248tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHSMT+BVMT1cái
23Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm(đơn giá x0,7)HSMT+BVMT11,01100m
24Khử trùng ống nước, ĐK D50mmHSMT+BVMT11,01100m
25Xúc xả tuyến ống nhựa D50 L=1101m chia làm 3 đoạn: V=1,5m/s, T=2hHSMT+BVMT63,585m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi nhưng có các công việc có tính chất tương tự với công việc của gói thầu đang xem xét.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công đào nền đất. - Thi công san lấp cát đen. - Thi công đắp đất đồi nền đường. - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công xây đá hộc. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. - Thi công đóng nhổ cừ lasen. - Thi công mặt đường BTXM. - Thi công hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát về công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
4 Cán bộATLĐ và VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo), đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhân sự có tên trong biên bản bàn giao công trình hoặc được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
6 Công nhân kỹ thuật 8 Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn nghiệp vụ (thợ cơ khí, thợ mộc, thợ nề, thợ điện)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.(Nhân sự được bên giao thầu xác nhận tham gia công trình với vai trò tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy ủi ≥ 75CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
4 Máy rải cấp phối đá ≥ 60m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu tĩnh 6-12T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy lu rung ≥ 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
9 Máy bơm nước, công suất ≥75CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Cọc cừ Larsen IV (Đơn vị tính bằng md) Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóa đơn chứng minh sở hữu3820
11 Văng chống H300 ( Đơn vị tính bằng tấn) Yêu cầu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng hóađơn hoặc hợp đồng thuê mượn vớiđơn vị sở hữu thiết bị vàđơn vị cho thuê mượn phải có hóa đơn chứng minh sở hữu22
12 Máy xoa bê tông mặt đường Làm mặt bê tông1
13 Máy nén khí Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Cần trục 25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
15 Máy ép, nhổ cừ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
16 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
17 Máy cắt gạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
18 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
19 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
20 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
21 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
22 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
23 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->