Gói thầu: Hệ thống điện nhẹ, điều hòa không khí, PCCC, tủ điện, cáp điện cấp nguồn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826975-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Hệ thống điện nhẹ, điều hòa không khí, PCCC, tủ điện, cáp điện cấp nguồn
Số hiệu KHLCNT 20201123384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:17:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,621,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5439732E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt hệ thống ME (công trình dân dụng cấp II trở lên). Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 45,73 tỷ VND trong đó giá trị hạng mục hệ thống điện nhẹ ≥ 7,39 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện ≥ 26,40 tỷ, hệ thống PCCC ≥ 11,94 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, công nghệ nhiệt lạnh, điện –điện tử.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt một trong các thiết bị của hệ thống ME (điều hòa không khí và tủ điện - cáp điện, PCCC hoặc điện nhẹ) công trình dân dụng cấp II trở lên - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 7,39 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, cáp điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, công nghệ nhiệt lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 26,40 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 11,94 tỷ đồng.- Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 10
3-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Hệ thống điện nhẹ, điều hòa không khí, PCCC, tủ điện, cáp điện cấp nguồn
Khối cơ quan 3 trong Khu trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Long An – Phú Long – Khoa Đạt - Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Long An. - Địa chỉ: Lô 6,8 – Đường tránh Quốc lộ 1A, phường6, TP. Tân An, tỉnh Long An - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Long – Địa chỉ: Số 14 dường 4F, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khoa Đạt – Địa chỉ: Số 293A, Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Trung tâm nghiên cứu ứng dụng công nghệ xây dựng. – Địa chỉ: Số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh - Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Long An. - Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Sở Xây dựng tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. * Lập, thẩm định E-HSMT: - Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. * Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy. (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Cáp CAT6:
- Direct Current Resistance of Each Conductor: - Operating Capacitance: ≤5.6nF/100m
- Unbalanced Capacitance: ≤330pF/100m
- Impedance (ohms): 1~100MHz 100±15%; 100~250MHz 100±22%
- NVP: 68%
- Propagation Delay: ≤45ns
- Frequency: 1-250MHz, extended to 500MHz
- Type: U/UTP, 23 AWG, solid bare copper
- Jacket diameter: 6.3± 0.3 mm
- Tensile: 110N
- Min. Bend Radius: 10 times max jacket diameter
Tiêu chuẩn: ISO/IEC 11801; ANSI/TIA/EIA-568-C.2; IEC 61156-5
Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188m
2Lắp đặt Cáp điện 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.699m
3Lắp đặt dây cáp điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
4Lắp đặt dây Cáp tín hiệu 18AWG- Security Control Cable 18 AWG, 1 pair (Copper braid Shielded, PVC, Black 500m/drum).Mô tả kỹ thuật theo chương V748m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560m
6Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7.155m
B HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Cáp quang MM 4FO:
Outdoor Stranded Loose Tube Non-Metallic CSM Optical Fibre Cable, 4core (2000m, Black, OM3, Jelly Filled).
Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
2* Cáp CAT6:- Direct Current Resistance of Each Conductor: Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520m
3Ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
C HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - VẬT TƯ-THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ổ cắm đôi RJ45 Cat6 (cho data + tel), Mặt ổ cắm 2 port (cho data + tel), Đế ổ cắm (cho data + tel):
- Ổ cắm đôi mạng và điện thoại gồm:
- 2 port faceplate, Shuttered (with label management 86 x 86 mm)
- 1 port Back Box (86 x 86 x 42 mm)
- 2 x CAT6 Keystone Jack (Unshielded, WHITE).
Mô tả kỹ thuật theo chương V642cái
2Lắp đặt Ổ cắm RJ45 Cat6 (cho Wifi), Mặt ổ cắm 1 port (cho Wifi), Đế ổ cắm (cho Wifi): Ổ cắm đơn cho Wifi gồm:- 1 port faceplate, Shuttered ( with label management 86 x 86 mm)- 1 port Back Box (86 x 86 x 32 mm)- CAT6 Keystone Jack (Unshielded, WHITE).Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
3Lắp đặt Cáp quang OM3 8FO:- Indoor Tight Buffer Optical Fibre Cable, 8core (1000m, Orange, OM3).Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
4Lắp đặt Cáp UTP CAT6: - Direct Current Resistance of Each Conductor: Mô tả kỹ thuật theo chương V53.680m
5Lắp đặt Cáp nguồn 3 x 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Lắp đặt Cáp nguồn 3 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
7Dây nhảy quang đơn Multimode, LC-SC, 3m (từ ODF đến SW tầng): - 3m SC-LC OM3 50/125 Multimode Duplex Fibre Patch Cable, OrangeMô tả kỹ thuật theo chương V64sợi
8Dây nhảy Cat6, 3m: - CAT6 U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 3m).Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284sợi
D HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG LUỒN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt thang cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Lắp đặt Máng cáp (Trunking) 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.245m
3Lắp đặt Ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6.065m
4Lắp đặt Ống cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11.028m
5Lắp đặt Nẹp nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V642m
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - QUẠT THÔNG GIÓ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥35L/SMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥55L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥70L/SMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥80L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥85L/SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥90L/SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥95L/SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥110L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥120L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥135L/SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥140L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥150L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥180L/SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥195L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥200L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥230L/SMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥250L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥260L/SMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥330L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥420L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Quạt hút gắn trần, Q≥155L/SMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥140L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥220L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥253L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥400L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥100L/S; P≥250PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥420L/S; P≥300PaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥560L/S; P≥300PaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Quạt hút gió thải bếp nối ống gió, Q≥550L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥550L/S; P≥200PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥750L/S; P≥200PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥900L/S; P≥200PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥1050L/S; P≥200PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥2050L/S; P≥250PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥2370L/S; P≥300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥62L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥93L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥110L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥125L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥124L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥140L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥170L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥250L/S; P≥75PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥77L/S; P≥100PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥83L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥110L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥124L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥132L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥154L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥155L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥175L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥176L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥182L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥186L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥192L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥193L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥215L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥220L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥225L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥230L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥253L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥275L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥286L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥293L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥398L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥620L/S; P≥150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥2110L/S; P≥200PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - ỐNG ĐỒNG (HỆ ÔNG ĐỒNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,8mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,8mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25,4mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 31,8mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 38,1mm dày 1,2mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm dày 1,42mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
G HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - CÁCH NHIỆT ỐNG ĐỒNG (HỆ ỐNG ĐỒNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,57100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,53100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 25,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,45100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 31,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 38,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 41,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - VẬT TƯ ĐI KÈM ỐNG ĐỒNG (HỆ ỐNG ĐỒNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Nạp gas bổ sung R410A (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V638,4kg
2Lắp đặt Trunking 400x200x1,0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt Trunking 300x200x1,0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37m
4Lắp đặt Trunking 200x200x1,0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17m
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - ỐNG NƯỚC NGƯNG (HỆ NƯỚC NGƯNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống uPVC D27, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,91100m
2Lắp đặt Ống uPVC D34, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m
3Lắp đặt Ống uPVC D42, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m
4Lắp đặt Ống uPVC D60, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - CÁCH NHIỆT ỐNG NƯỚC NGƯNG (HỆ NƯỚC NGƯNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Cách nhiệt ống nước ngưng DN27 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,91100m
2Cách nhiệt ống nước ngưng DN34 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m
3Cách nhiệt ống nước ngưng DN42 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m
4Cách nhiệt ống nước ngưng DN60 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
K HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - GIÓ TƯƠI (HỆ GIÓ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.042,46m2
2Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,79m2
3Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
4Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
5Tiêu âm dày 50mm (Rockwool + tole soi lổ + vải bố,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,95m2
6Lắp đặt Louver KTC 500x250 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Louver KTC 700x250 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt Louver KTC 800x250 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Louver KTC 1000x250 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Louver KTC 300x200 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Louver KTC 400x200 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt Louver KTC 400x250 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Louver KTC 900x250 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Louver KTC 1800x600 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 200x200 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 300x300 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 250x250 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt VCD D150Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
20Lắp đặt VCD D200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt VCD D250Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
23Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
24Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
L HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - GIÓ THẢI TOILET VÀ BẾP (HỆ GIÓ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V388,88m2
2Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m2
3Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,71m2
4Tiêu âm dày 25mm (Rockwool + tole soi lổ + vải bố,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,15m2
5Lắp đặt Louver KTC 800x200 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Louver KTC 400x250 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Louver KTC 600x200 + LCCT + LọcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 250x250 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 300x300 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 200x200 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
12Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 600x400 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt VCD 250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt Van chặn lửa FD 250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
17Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
M HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - GIÓ HÚT KHÓI HÀNH LANG (HỆ GIÓ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V178,56m2
2Lắp đặt Louver KTC 1500x300 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Louver KTC 500x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Louver KTC 800x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Louver KTC 1000x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
6Miệng gió loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBD + boxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt Ống thải gió bằng nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
N HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-TN-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Biến dòng MCT 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V561m
11Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V561m
12Lắp đặt Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V561m
O HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-NN-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-160A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Biến dòng MCT 160/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
13Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
15Lắp đặt Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V507m
P HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-CT-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Biến dòng MCT 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
13Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
15Lắp đặt Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
Q HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-KH-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
13Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
15Lắp đặt Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
R HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-XD-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
13Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
15Lắp đặt Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V413m
S HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-GT-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
11Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
12Lắp đặt Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
T HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-CC-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(600H x 450W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
13Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
15Lắp đặt Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V233m
U HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB.HK (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Tủ nhở chứa bộ nút nhấn khẩn cấp điều khiển quạt hút khói, chất liệu tole sơn tĩnh điện- Kích thước: ≥(400H x 300W x 120D x 1,2T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt MCB 2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Biến dòng MCT 40/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cu/PVC/FR 4x1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V284m
12Lắp đặt Cu/PVC/FR 2x1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
13Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V554m
V HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Dây điều khiển & và các hạng mục khác (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Dây điều khiển hệ trung tâm Cu/PVC/PVC 2Cx1,5mm² chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V3.790m
2Lắp đặt Dây điện khiển máy lạnh cục bộ CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
3Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.083m
4Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.132m
5Lắp đặt Trunking điện sơn tĩnh điện 100x100, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
6Lắp đặt Trunking điện sơn tĩnh điện 200x100, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
W HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Vật tư khác (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Khớp nối mềm cho quạt hút khói, quạt gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
2Chống rung quạt, bao gồm: lò xo chống rung, mỗi bộ gồm 4 cái lò xo, Loại lò xo dạng treo / dạng đặt sàn mỗi cái chịu trung bình 100 - 150 kgMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
3Lắp đặt giá treo quạt, bao gồm: ty ren M10, tắc kê đạn M10, tán M10, lông đên M10Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Hộp ngăn cháy cho quạt, Tole bao gồm: Hộp tole dày 1,2 mm - Z8 theo quy cách quạt kèm tiêu âm: Rockwool tỷ trọng 100kg/m3 dày 50mm, vải bố chống cháy, tole soi lỗ, U tiêu âm.Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Simili cho dàn lạnh (1 tấm = 1,5 m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V213tấm
6Lắp đặt Giá treo dàn lạnh, bao gồm: ty ren M10, tắc kê đạn M10, tán M10, lông đên M10Mô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
7Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng cục bộ, bao gồm: 1 cặp làm bằng sắt V4, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Lắp đặt Giá treo dàn lạnh cục bộ, bao gồm: ty ren M10, tắc kê đạn M10, tán M10, lông đên M10Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V204miếng
10Bệ bê tông đỡ dàn nóng, Bê tông cốt thép mác M250, mỗi bệ trung bình là 0.65m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bệ
11Bệ quạt trên mái ngoài trời, Bê tông cốt thép mác M250, mỗi bệ trung bình là 0.4m3 bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9bệ
12Lắp đặt Tủ chứa bộ điều khiển trung tâm; bộ chuyển đổi tín hiệu- Kích thước tủ: ≥400x400x200 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
X THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG - HỆ THANG-MÁNG CÁP HẠ THẾ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Thang cáp hạ thế 600x100x2.0mm (Trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Lắp đặt Thang cáp hạ thế 300x100x1.5mm (Trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 1200x100x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 600x100x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V122m
5Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 400x100x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
6Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 300x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V571m
7Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 200x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V494m
Y THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG - Nối đất LV [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
3Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp đất Cu 1Cx70mm2 (lưới tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp đất Cu 1Cx70mm2 (từ tủ điện hộp kiểm tra điện trở đất đến lưới tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,26m
6Lắp đặt Cáp đồng tiếp đất Cu/PVC 1Cx120mm2 (từ tủ điện hộp kiểm tra điện trở đất đến tủ MSB)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Lắp đặt Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
Z CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - KHỐI LƯỢNG CÁP ĐIỆN TỔNG HỢP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt CU/XLPE/PVC-FR 1C-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
2Lắp đặt CU/XLPE/PVC-FR 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
3Lắp đặt CU/XLPE/PVC-FR 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V816m
6Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V936m
7Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
8Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V616m
9Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
10Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.048m
11Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
12Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.304m
13Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.880m
14Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.196m
15Lắp đặt CU/PVC 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.280m
16Lắp đặt CU/PVC 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
17Lắp đặt CU/PVC 1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22.090m
18Lắp đặt CU/PVC 1C-240mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Lắp đặt CU/PVC 1C-120mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
20Lắp đặt CU/PVC 1C-70mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
21Lắp đặt CU/PVC 1C-50mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
22Lắp đặt CU/PVC 1C-35mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
23Lắp đặt CU/PVC 1C-25mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
24Lắp đặt CU/PVC 1C-16mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V637m
25Lắp đặt CU/PVC 1C-10mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
26Lắp đặt CU/PVC 1C-6mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V2.220m
27Lắp đặt CU/PVC 1C-4mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V779m
28Lắp đặt CU/PVC 1C-2,5mm2 ( E )Mô tả kỹ thuật theo chương V11.015m
AA CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Ống bảo vệ dây dẫn cấp nguồn tủ điện và hệ thống HVAC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống PVC bảo vệ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V337,25m
2Lắp đặt Ống PVC bảo vệ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.512m
3Lắp đặt Ống PVC bảo vệ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8.844m
AB CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 1) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AC CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 2) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
AD CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 3) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF)Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
AE CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 4) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF)Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
AF CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
AG TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ XÂY DỰNG: MDB-XD [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ XÂY DỰNG-TẦNG 3: DB-XD-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ XÂY DỰNG-TẦNG 4: DB-XD-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AJ TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ XÂY DỰNG-TẦNG 5: DB-XD-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC (Điều khiển quạt cấp gió tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI: MDB-GT [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AL TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI-TẦNG 3: DB-GT-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI-TẦNG 4: DB-GT-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI-TẦNG 5: DB-GT-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AO TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ CÔNG THƯƠNG: MDB-CT [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AP TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 2: DB-CT-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AQ TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 3: DB-CT-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor iCT 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AR TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 4: DB-CT-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 5: DB-CT-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC (Điều khiển quạt cấp gió tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AT TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ NÔNG NGHIỆP: MDB-NN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-160A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AU TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 2: DB-NN-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AV TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 3: DB-NN-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AW TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 4: DB-NN-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AX TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 5: DB-NN-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AY TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ TÀI NGUYÊN: MDB-TN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AZ TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ TÀI NGUYÊN-TẦNG 2: DB-TN-2 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BA TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ TÀI NGUYÊN-TẦNG 3: DB-TN-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BB TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ TÀI NGUYÊN-TẦNG 4, 5: DB-TN-4F, DB-TN-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BC TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ KHOA HỌC: MDB-KH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BD TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ KHOA HỌC-TẦNG 3: DB-KH-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BE TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ KHOA HỌC-TẦNG 4: DB-KH-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BF TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ KHOA HỌC-TẦNG 5: DB-KH-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BG TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 1-KHU 1: DB-PL1-1F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BH TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 1-KHU 2: DB-PL2-1F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
BI TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ TẦNG 1: DB-QLTN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(600H x 450W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt RCCB 4P-25A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt SPD 3P+N 20KA (8/20µs) (TYPE 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BJ TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÒNG KỸ THUẬT MẠNG TẦNG 1: DB-KTM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt RCCB 4P-25A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt SPD 3P+N 20KA (8/20µs)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BK TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY CHỦ:DB-TN-MC; DB-XD-MC; DB-GT-MC; DB-KH-MC; DB-NN-MC (TỔNG CỘNG 05 TỦ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(500H x 400W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt MCB 3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt RCCB 4P-25A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt SPD 3P+N 20KA (8/20µs)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BL TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 2-KHU 1: DB-PL1-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BM TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 2-KHU 2: DB-PL2-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BN TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 4: DB-PL2-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(1000H x 700W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BO TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 6: DB-PL1-6F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BP TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BẾP TẦNG 6: DB-KB [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BQ TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BƠM CẤP NƯỚC: DB.WP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Bộ khởi động sao - tam giác 3 pha cho bơm 3pha 7.5kw + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BR TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BƠM CHỮA CHÁY: DB-FP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(1900H x 1200W x 400D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-400A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCCB 3P-32A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Bộ khởi động sao - tam giác 3 pha cho bơm 3pha 153kw + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt Bộ khởi động sao - tam giác 3 pha cho bơm 3pha 11kw + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BS TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP: DB-BP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
- Kích thước: ≥(800H x 650W x 300D x 1,5T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Bộ điều khiển biến tần 3 pha cho bơm 3pha 3kw + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BT TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN MSB [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 3b, dạng nhiều module ghép lại, loại form 3b, Chất liệu tole sơn tĩnh điện dạng nhiều module ghép lại (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế)
KT: ≥(2100H x 5100W x 1200D x 1,5T & 2,0T)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt Đồng hồ đa năng thể hiện: U1Ф, U3Ф, I, P, f, cosφMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 1250/5A - CL.1 - 20VAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 1250/5A - CL 5P10 - 20VAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ cao áp/thấp ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt MCCB 3P-1250-50kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Đồng hồ đa năng thể hiện: U1Ф, U3Ф, I, P, f, cosφMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 1250/5A - CL.1 - 20VAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 1250/5A - CL 5P10 - 20VAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ cao áp/thấp ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt MCCB 3P-1250-50kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt MCCB 3P-1250-50kA + cuộn ngắt 220VAC + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt Module kết nối tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt Bộ logo 20 I/O 220VAC + phụ kiện liên quan (lập trình điều khiển cho hệ ATS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt Bộ khóa liên động cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt MCCB 3P-63A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt MCCB 3P-40A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-32A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Lắp đặt MCCB 3P-20A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền 3P+N - 50kA - 8/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt Đồng hồ đa năng thể hiện: U1Ф, U3Ф, I, P, f, cosφMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 250/5A - CL.1 - 20VAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 1250/5A - CL.1 - 20VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 6 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt Cotactor 3P-125A (Loại chuyên cho đóng cắt tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt Tụ bù công suất phản kháng 3 pha - 50kVArMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt Hệ thanh dẫn đồng busbar BUSBAR 1600A4W + 50%E (ACB/MCCB 1250A sử dụng đồng có tiết diện từng pha RYB-N là 600mm2/phase riêng E tiếp đất 50% là tiết diện 300mm2) cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
BU HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 LoopMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt bộ nâng nguồn còiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt đầu dò khói (loại thường)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
4Lắp đặt đầu dò nhiệt (loại thường)Mô tả kỹ thuật theo chương V171bộ
5Lắp đặt đầu dò khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V268bộ
6Lắp đặt đầu dò nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
7Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V105 cái
8Lắp đặt nút nhấn khẩn đại chỉMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
9Lắp đặt modul giao tiếp đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Lắp đặt modul điều khiển quạt, thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
11Lắp đặt modul điều khiển còiMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
12Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
13Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.450m
14Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.650m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5.950m
16Lắp đặt ống ống ruột già d20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
BV TRẠM BƠM CHỮA CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm
TỦ ĐIỆN CHUYÊN DÙNG CHO 03 BƠM PCCC
Vật liệu: tole dày 1.5mm
Điều khiển chữa cháy gồm: 1 Bơm điện 132W, 01 Diesel 165kW và bù 2.2kW Khởi động sao/tam giác
Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt Dây điện 3 pha 4*120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt dây cáp 3 pha 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt Ống STK DN125 (4.78mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt Ống STK DN50 (2.6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Lắp đặt co hàn STK DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt co hàn STK DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê hàn DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê hàn DN 125/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt mặt bích DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt mặt bích mù DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp ron DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp ron DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Bu long 14 li 6 phân (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
16Lắp đặt van khoá tay gạt DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van khoá tay gạt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van một chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Van một chiều lá lật DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt chống run DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt chống run DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Luppe DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Luppe DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van khoá DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt van khoá DN15 + Si PôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt hai đầu răng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Sơn đỏ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
BW HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống STK DN125 (4.78mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m
2Lắp đặt Ống STK DN100 (3.2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92100m
3Lắp đặt Ống STK DN65 (2.9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
4Lắp đặt Ống STK DN50 (2.6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt Ống STK DN32 (2.6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
6Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà, kích thước (650x450x220mm) (0.8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
7Vòi chữa cháy D50x20mx1.3Mpa (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cuộn
8Vòi chữa cháy D65x20mx1.3Mpa (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
9Lắp đặt Van góc chuyên dụng bằng gang D50Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Lắp đặt Van góc chuyên dụng bằng gang D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt lăng phun D50-13mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Lắp đặt lăng phun D65-19mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt van khoá DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lắp đặt van khoá DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt co hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt co hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
20Lắp đặt co hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
21Lắp đặt co ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
22Lắp đặt tê hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê hàn D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt tê hàn D125/65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt tê hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp đặt tê giảm hàn 100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp đặt Tê ren DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
28Lắp đặt tê ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Lắp đặt hai đầu răng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
30Lắp cà rá DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
31Lắp đặt mặt bích DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
32Lắp đặt mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V464cái
33Lắp đặt ron DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
34Lắp đặt ron DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
35Bu long 14 li 6 phân (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.168bộ
36Bát treo ống DN125 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
37Bát treo ống DN100 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V464cái
38Bát đỡ ống DN65 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
39Bát treo ống DN65 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
40Bát treo ống DN50 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Ty 12li, L=2m, thép mạ kẽm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V590cây
42Sơn đỏ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V168kg
BX HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống STK DN100 (3.2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
2Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x1000x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Vòi chữa cháy D65x20mx1.3Mpa (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
4Lắp đặt lăng phun nước D65-19mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà D114 cho 2 họng chờ D65x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Họng chờ xe chữa cháy đôi (D65x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt co hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt tê giảm hàn DN125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V464cái
11Lắp đặt ron DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
12Bulong 14 li 6 phân (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.168cái
13Sơn đỏ 2 thành phần (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V25kg
BY HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG SPRINKILER [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Ống STK DN25 (2.6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6100m
2Lắp đặt Ống STK DN15 (2.1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
3Lắp đặt Đầu phun Sprinkler 680C phun xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.280cái
4Lắp đế đầu phun (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041cái
5Lắp đặt co ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Lắp đặt co ren DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V626cái
7Lắp đặt co ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2.082cái
8Lắp đặt tê ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
9Lắp đặt tê ren DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V654cái
10Lắp đặt măng sông nối ren trong DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041cái
11Bát treo ống DN25 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268cái
12Ty 10li (01 cây dài 2 mét, chất liệu thép mạ kẽm) (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268cây
13Sơn đỏ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V84kg
BZ HỆ THỐNG TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PCCC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.050m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.050m
3Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
4Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20,65 đèn
6Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
7Lắp đặt CB đóng ngắt nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
9Bình chữa cháy khí CO2 5Kg (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V131bình
10Bình chữa cháy bột ABC 8Kg (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V131bình
11Kệ để bình đôi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V131cái
12Bình chữa cháy Bột ABC 6Kg tự động treo trần (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
13Bát treo bình (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
CA HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt Đầu kim thu sét Rbv >=71 m(III)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Chân đế trụ đỡ kim thu sét (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Trụ đỡ cao 5m, ống sắt tráng kẽm fi40 + chân đế (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Gia công kim thu sét Rbv >= 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cáp bọc PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
6Cọc tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
8Ốc xiết cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12con
9Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
10Bát, tăng đơ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Dây neo, cáp 5 li (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
CB HỆ THỐNG HÚT KHÓI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt quạt hút khói hướng trục 2 cấp độ
Motor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C
+ Q≥ 23500 m3/h - H≥ 450 Pa
+ Q≥ 35000 m3/h - H≥ 1000 Pa
P ≥ 5.5/15kw, tốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - 380V
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt quạt hút khói hướng trục 2 cấp độMotor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C+ Q≥ 20000 m3/h - H≥ 280 Pa + Q≥ 30000 m3/h - H≥ 600 Pa P ≥ 4/11kw, tốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt quạt hút khói hướng trụcMotor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C+ Q≥ 25800 m3/h - H≥ 150 Pa - P≥4KWTốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt quạt hút khói hướng trục Motor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C+ Q≥ 16400 m3/h - H≥ 230 PaP≥ 2.2kw, tốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất -380VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 2 cấp độ 5,5/15kW* Tủ điện ≥(700x500x 210)mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 96: Số lượng: 2 cái; - Biến dòng 100/5: Số lượng: 1cái; - Cầu chì: Số lượng: 3 cái; - Nút nhấn: Số lượng: 3 cái; - Đèn báo: Số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái;- MCCB 3P-50A:Số lượng: 1 cái; - Contactor 50A: Số lượng: 1 cái; - Contactor 32A: Số lượng: 2 cái; - Relay nhiệt 34-50a: Số lượng: 1 cái; - Relay nhiệt 22-32a : Số lượng: 1 cái; - Relay omron 24v: Số lượng: 1 cái; - Timer: Số lượng: 1 cái; - Máng chứa dây: Số lượng: 1 cái; - Dây và phụ kiện: Số lượng: 1 bộ,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 2 cấp độ 4/11kW* Tủ điện ≥(600x400x210x 1.2)mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 80: Số lượng: 2 cái; - Cầu chì: số lượng: 3 cái; - Nút nhấn: số lượng: 3 cái; - Đèn báo: số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái; - MCCB 3P-40A: số lượng: 1 cái; - Contactor 32A: số lượng: 1 cái; - Contactor 22A: số lượng: 2 cái; - Relay nhiệt 22-32a: số lượng: 1 cái;- Relay nhiệt 12-18a: số lượng: 1 cái; - Relay omron 24v: số lượng 1 cái; - TIMER: số lượng: 01 cái; - Máng chứa dây: số lượng: 02 cái; - Dây và phụ kiện: số lượng: 1 bộ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 1 cấp độ 4kW* Tủ điện ≥(400x300x210x1.2 )mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 80: số lượng: 2 cái;- Cầu chì: số lượng: 2 cái; - Nút nhấn: số lượng: 2 cái; - Đèn báo: số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái; - MCB 3P-25A: số lượng: 1 cái; - Contactor 12A: số lượng: 1 cái; - Relay nhiệt 7-10a: số lượng: 1 cái; - Relay trung gian 24v: số lượng: 01 cái; - Máng chứa dây: số lượng: 1 cái; - Dây và phụ kiện: số lượng: 1 bộ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 1 cấp độ 2,2kW* Tủ điện ≥(400x300x210)mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 80:số lượng: 2 cái; - Cầu chì: số lượng: 1 cái; - Nút nhấn: số lượng: 2 cái; - Đèn báo: số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái; - MCB 3P-25A: số lượng: 1 cái; - Contactor 9A: số lượng: 1 cái; - Relay nhịt 5-8a: số lượng: 1 cái; - Relay trung gian 24v: số lượng: 1 cái; - Máng chứa dây: số lượng: 1 cái; - Dây và phụ kiện: số lượng: 1 bộ,Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt cáp điện chống cháy 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt cáp điện chống cháy 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt cáp điện chống cháy 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Giá treo quạt kèm hệ lò xo giảm chấn (VT+NC)- Sắt U 100x50mm + Lò xo theo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
15Khớp nối mềm cho quạt (VT+NC)- Simili chống cháy, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Ống tiêu âm 2 đầu quạt, L=1700mm (VT+NC)- Rockwool dày 50mm tỉ trọng 60kg/m³ + vải thủy tinh chống cháy, tole kẽm soi lỗMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
17Miệng thải khói kèm lưới chắn côn trùng (VT+NC)- Miệng gió nhôm định hình, sơn tĩnh điện màu trắng, kích thước 2000x700Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Miệng hút khói EAG 1200x650+OBD (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
19Hộp đựng miệng hút 1200x650 tole kẽm dày 0.75mm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
20Lắp đặt Ống gió 1300x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
21Lắp đặt Ống gió 1100x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Lắp đặt Ống gió 1100x300, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
23Lắp đặt Ống gió 1000x300, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
24Lắp đặt Ống gió 900x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
25Lắp đặt Ống gió 800x250, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
26Lắp đặt Ống gió 700x250, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
27Lắp đặt Ống gió 700x200, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
28Chạc y 1300x400/1100x400/1100x400, dày 0.75 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Chạc y 800x250/700x200/700x200 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Co 1300x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Co 1000x300, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
32Lắp đặt Co 900x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Côn thu 1300x400/700x200, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Côn thu 1100x400/900x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Côn thu 1100x300/700x200, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Côn thu 900x400/700x200, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Côn thu 1300x400/1100x300, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Côn thu 1100x300/800x250, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Côn thu 1000x300/700x250, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt Côn thu 1300x400/Quạt, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3cái
41Lắp đặt Côn thu 1000x300/Quạt, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt Côn thu Quạt/Miệng thải khói, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Lắp đặt Bịt ống gió 1100x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Bịt ống gió 900x400, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Bịt ống gió 700x200, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt Bịt ống gió 700x250, dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Giá treo ống gió 1300x400 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
48Giá treo ống gió 1100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
49Giá treo ống gió 1100x300 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Giá treo ống gió 1000x300 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
51Giá treo ống gió 900x400 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
52Giá treo ống gió 800x250 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Giá treo ống gió 700x250 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
54Giá treo ống gió 700x200 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
55Sơn chống cháy 60 phút, độ dày 0,45mm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.914m2
56Bọc chống cháy cho quạt rockwool (VT+NC)- Vỏ tole kẽm 0.75mm, Rockwool dày 50mm tỉ trọng 60kg/m³ + vải thủy tinh chống cháy, tole kẽm soi lỗMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
CC Hệ thống âm thanh hội trường 200 chỗ tầng 2 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số:
- 17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master)
- 40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return)
- 20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus
- 8 group DCA
- 16 jack combo XLR/TRS analog mic/line input + 2 jack RCA cho những stereo input
- 16 output analog XLR
- 34 x 34 channel digital record/playback qua cổng USB 2.0 + - 2 x 2 với bộ nhớ USB
- 8 Effect và 10 GEQ
- 1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2* Micro đại biểu cần dài:- Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser- Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz- Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B- Maximum SPL: 100 dB for 1% THD- Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bậtnguồn, Led màu đỏ khi phát biểu.- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtBao gồm phụ kiện đi kèm:Dây cáp tín hiệu 2mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3* Micro chủ tọa:- Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser- Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz- Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B- Maximum SPL: 100 dB for 1% THD- Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bậtnguồn, Led màu đỏ khi phát biểu.- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtBao gồm phụ kiện đi kèm:Dây cáp tín hiệu 10m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4* Bộ cấp nguồn trung tâm:- Cổng kết nối RJ45 từ các micro hội nghị.- Đèn Led bật khi nối nguồn hệ thống- Kết nối Jack 6 ly với hệ thống âm thanh ngoài- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- THD 60 dB- Ngõ ra: 100 mV / Trở kháng ngõ ra: Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5* Loa toàn dải:- Công suất ≥200W/8 Ohm- Dãi tần hoặc động: 50 - 25k Hz- Max SPL ≥112dB- Độ nhạy ≤90dB SPL- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu:- Công suất RMS ≥300W/8, Ohm, 600W/4 Ohm- Trở kháng mỗi kênh 4 Ohm- Đáp ứng tần số 10Hz- 24kHz- Tiêu thụ điện năng ≤1840Watt- Kênh đầu ra 2 kênh- Cấu trúc amply: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7* Bộ phát nhạc DAB & FM RDS/CD/USB/SD-card /Bluetooth:- Máy nghe nhạc CD / USB / SD-card đa nguồn- Tích hợp FM RDS và bộ chỉnh DAB +.- Thiết bị hiện cũng có bộ thu Bluetooth bên trong có thể được kết nối với bất kỳ nguồn nhạc nào- Định dạng tệp được hỗ trợ MP3, WMA- Đầu ra không cân bằng 2 x RCA + COMBI RCA- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8* Micro không dây cầm tay: * Bộ thu- Băng thông lên đến 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, hoàn toàn có thể điều chỉnh trong phạm vi UHF ổn định- Độ nhạy RF Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Dây cáp tín hiệu 10m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
10Dây cáp tín hiệu 2m:Mô tả kỹ thuật theo chương V14sợi
11* Dây dây cáp loa 16AWG, - Cáp chống cháy theo chuẩn IEC 60332-1-2- Dây đồng, cách điện lõi PE, lõi xoắn lại với nhau, Vỏ PVC, giấy bạc bọc lõi- Điện trở > 2 GOhm x km- Độ tự cảm xấp xỉ 0,65 mH/km- Bán kính uốn tối thiểu 10 x đường kính cáp- Số lượng cặp và AWG trên mỗi dây dẫn: 1x2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V300m
12* Tủ thiết bị 16U:- Sơn Tĩnh điện, bọc nhôm, Có học Đựng Mixer, Có bánh xe di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13* Loa sân khấu kèm công suất tích hợp dante:- Loa được cấp nguồn 2 chiều với HF 2 "và LF 10"- Công suất- SPL tối đa ≥37dB SPL và dải tần 44Hz-20kHz- Mô-đun khuếch đại Class-D 2000W công suất cao- DSP 96kHz và bộ lọc FIR cho âm thanh có độ phân giải cao trung thực với độ trễ siêu thấp- Tính năng điều chỉnh FIR-X nâng cao, sự kết hợp của lọc FIR và EQ chính xác để giảm thiểu méo dạng sóng hài- Được trang bị Dante I / O (2in / 2out) và tính năng SRC (chuyển đổi tỷ lệ mẫu) cho phép khả năng tương thích thiết bị 48kHz- Truy cập nhiều chức năng DSP và tải các cài đặt trước hoặc thực hiện các điều chỉnh chính xác đối với PEQ, độ trễ và định tuyến, v.v. thông qua màn hình LCD trực quan- Tích hợp D-Contour và mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14* Loa toàn dải kèm công suất: Loại loa: - Loại loa: 2-way, Bi-amped Powered Speaker, Bass-reflex- Dải tần (-10dB): ≥34Hz - 20kHz- Các bộ phận LF: 15" Cone, 3" Voice Coil, Neodymium magnet- Các bộ phận HF: 2" Voice Coil, 1" Throat Compression Driver, Titanium diaphragm, Neodymium magnet- Bộ chia tần: ≤1.7kHz (FIR-X)- Sampling frequency rate: 96kHz and FIR Filter- A/D D/A Converters: 96kHz AD/DA- Mức đầu ra tối đa (1m; trên trục): 139dB SPL *1- Định mức công suất có hiệu ứng Dynamic: 2000W (LF: 1000W, MF/HF: 1000W) *2- Power rating Burst (20ms): 1100W (LF: 1000W, MF/HF: 100W)- Power rating Continuous: ≥950W (LF: ≥850W, MF/HF: ≥100W)- I/O Connectors AC: IEC AC inlet x1 (V-Lock)- Đầu nối I/O: Analog IN: Combo x2, Line level (Maximum +24dBu), Input impedance 20kΩ, Analog OUT: XLR3-32 x2, CH1: THRU (fix), CH2: THRU or DSP OUT, USB2.0 Host 5V 500mA for USB memory DATA storage/loadMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15* Loa siêu trầm kèm công suất: - Loại loa: Powered Subwoofer, bass-reflex- Dải tần (-10dB): 30Hz - 150Hz- Các bộ phận LF: 18" Cone, 4" Voice Coil, Ferrite magnet- Sampling frequency rate: 96kHz and FIR Filter- A/D D/A Converters: 96kHz AD/DA- Mức đầu ra tối đa (1m; trên trục): 136dB SPL *1- Định mức công suất có hiệu ứng Dynamic: 1600W *2- Power rating Burst (20ms): ≥1300W- Power rating Continuous: ≥1200W- I/O Connectors AC: IEC AC inlet x1 (V-Lock)- Đầu nối I/O: Analog IN: Combo x2, Line level (Maximum +24dBu), Input impedance 20kΩ, Analog OUT: XLR3-32 x2, CH1/2: THRU or DSP OUT, USB2.0 Host 5V 500mA for USB memory DATA storage/load- Cấp Ampli: Class-D- Tay cầm: Aluminium die-cast, Side x2- Tản nhiệt: Fan cooling, Variable speedsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16* Đèn Moving head.- Nguồn sáng Đèn 7R 230W với nút điều khiển Buttom- Tuổi thọ nguồn ≥2000 giờ- Nguồn điện AC 100-240V, 50-60HZ- Công suất định mức ≥400W- Nhiệt độ màu 8000K- Màu 14 màu + màu trống- Gobo 17 cố định gobo + gobo trống- Phép quay lăng kính 8 lăng kính, phép quay hai bên- Ống kính ống kính quang học chính xác cao có zoom- Làm mờ độ mờ tuyến tính 0-100%- Nhấp nháy kép 1-12 lần / s- Số lượng động cơ 11 động cơ bước siêu im lặng, ổ đĩa 16 bit- Chế độ điều khiển Tự động / Âm thanh / DMX512 / Master-slave- DMX 16 / 20CHMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17* Đèn Par Led.- Công suất điện ≤170W- DẪN Nguồn Ánh Sáng: 3 trong 1 RGB đầy đủ màu sắc LED- Nguồn điện đầu vào:100-240 V AC 50-60Hz- Chế độ: Tự động/Âm Thanh/DMX- Màu sắc:- Màu đỏ Màu Xanh Lá Cây Màu Xanh 3 trong 1- IP 33Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18* Đèn pha sáng- Màu đỏ Màu Xanh Lá Cây Màu Xanh 3 trong 1- Nguồn sáng Led- Chế độ: Tự động/Âm Thanh/Jump/DMX/Master-Slave- Đèn led: 200 W RGB 3 TRONG 1- IP Rating: IP33- Điện áp đầu vào (V): AC100-240V 50/60Hz- Kênh 2 kênh- Tuổi thọ ≥50000hMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19* Khung treo đèn 4D- Khung 4 D sơn tĩnh điện- Làm bằng sắt tròn, dễ dàng lắp rápMô tả kỹ thuật theo chương V12m
20* Dây nguồn 2C x 2.5mm.- Bọc nhựa PVC, dây đôi mềm dẹt VCmd-2x2.5-(2x50/0.2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V200m
CD Hệ thống âm thanh Phòng họp 40 Chỗ (Tầng 4, 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số:
- Mixer amplifier với công nghệ kĩ thuật số Class-D
- Công suất khuếch đại cao tiêu tốn điện năng ít
- Công suất 30W, 60W đến 120W.
- Hai đầu vào microphone phone jack kết nối và hai đầu vào Aux
- Một đầu vào EMC cho hệ thống báo động bằng giọng nói được ưu tiên.
- Điều chỉnh Mic 1-2, 1-2 Aux và bass / treble, âm lượng tổng.
- Chế độ tự động ngắt chập mạch, quá tải và nhiệt độ cao
- Nguồn điện AC 180-240V & DC 24V.
Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2* Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3* Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4* Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5* Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CE Hệ thống âm thanh Phòng họp 45 Chỗ (Tầng 4, 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số:
- Mixer amplifier với công nghệ kĩ thuật số Class-D
- Công suất khuếch đại cao tiêu tốn điện năng ít
- Công suất 30W, 60W đến 120W.
- Hai đầu vào microphone phone jack kết nối và hai đầu vào Aux
- Một đầu vào EMC cho hệ thống báo động bằng giọng nói được ưu tiên.
- Điều chỉnh Mic 1-2, 1-2 Aux và bass / treble, âm lượng tổng.
- Chế độ tự động ngắt chập mạch, quá tải và nhiệt độ cao
- Nguồn điện: AC 180-240V & DC 24V
Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2* Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3* Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4* Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5* Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CF Hệ thống âm thanh Phòng họp 50 Chỗ (77m2 -Tầng 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số:
- Power supply: 100 - 240 VAC
- Output power tappings: 70 - 100 volts - 4 ohms
- MIC inputs balanced: 3
- Line input unbalanced: 4
- Power amp topology: class-D
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2* Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoặc động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3* Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4* Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5* Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CG Hệ thống âm thanh Phòng họp 55 Chỗ (56m2 -Tầng 4) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số:
- Power supply: 100 - 240 VAC
- Output power tappings: 70 - 100 volts - 4 ohms
- MIC inputs balanced: 3
- Line input unbalanced: 4
- Power amp topology: class-D
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2* Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoạt động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3* Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4* Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2- Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5* Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CH Hệ thống âm thanh Hội trường 80 Chỗ (Tầng 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Micro đại biểu cần dài:
- Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser
- Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz
- Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B
- Maximum SPL: 100 dB for 1% THD
- Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bật
nguồn, Led màu đỏ khi phát biểu.
- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2* Bộ cấp nguồn trung tâm: - Cổng kết nối RJ45 từ các micro hội nghị.- Đèn Led bật khi nối nguồn hệ thống- Kết nối Jack 6 ly với hệ thống âm thanh ngoài.- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- THD 60 dB.- Ngõ ra: 100 mV- Trở kháng ngõ ra: Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ tiền khuếch đại: - Frequency Response: 20HZ - 22 Khz- Noise: > 93 DB- THD: 70 DB- Max Nominal Gain: +6 DB- Max Output Voltage: +19 DBV, 9 VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4* Bộ khuếch đại tín hiệu:- Công suất RMS ≥300W/8, Ohm, 600W/4 Ohm. - Trở kháng mỗi kênh 4 Ohm. - Đáp ứng tần số 10Hz- 24kHz. - Tiêu thụ điện năng ≤≤1840Watt. - Kênh đầu ra 2 kênh- Cấu trúc amply: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5* Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoạt động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6* Micro không dây cầm tay:* Bộ thu- Băng thông lên đến 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, hoàn toàn có thể điều chỉnh trong phạm vi UHF ổn định- Độ nhạy RF Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7* Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2- Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8* Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CI Hệ thống âm thanh Hội trường 100 Chỗ (Tầng 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Micro đại biểu cần dài:
- Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser
- Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz
- Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B
- Maximum SPL: 100 dB for 1% THD
- Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bật
nguồn, Led màu đỏ khi phát biểu.
- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2* Bộ cấp nguồn trung tâm: - Cổng kết nối RJ45 từ các micro hội nghị.- Đèn Led bật khi nối nguồn hệ thống- Kết nối Jack 6 ly với hệ thống âm thanh ngoài.- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- THD 60 dB.- Ngõ ra: 100 mV- Trở kháng ngõ ra: Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3* Bộ tiền khuếch đại: - Frequency Response: 20HZ - 22 Khz- Noise: > 93 DB- THD: 70 DB- Max Nominal Gain: +6 DB- Max Output Voltage: +19 DBV, 9 VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4* Bộ khuếch đại tín hiệu:- Công suất RMS ≥300W/8, Ohm 600W/4 Ohm. - Trở kháng mỗi kênh 4 Ohm. - Đáp ứng tần số 10Hz- 24kHz. - Tiêu thụ điện năng ≤1840Watt. - Kênh đầu ra 2 kênh- Cấu trúc amply: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5* Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoặc động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6* Micro không dây cầm tay:* Bộ thu- Băng thông lên đến 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, hoàn toàn có thể điều chỉnh trong phạm vi UHF ổn định- Độ nhạy RF Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7* Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2- Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V150m
8* Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CJ Hệ thống âm thanh Thông báo công cộng [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Bộ điều khiển trung tâm:
- 12 đầu vào tương tự, trong đó 6 đầu vào là euroblock cân bằng và 6 đầu vào RCA.
- Đầu vào 12 có thể được sử dụng như một đầu vào nguồn thông thường hoặc như một đầu vào micrô phân trang thông qua đầu nối RJ45
- Đầu ra RCA 8 dòng có thể được cấu hình thông qua GII để trở thành mono, stereo, 2.1, mono crossover hoặc stereo crossover.
- Thông qua đầu nối RJ45, bạn có thể kết nối tới 120 trạm phân trang, Có thể kết nối tối đa 8 DIWAC
- AUDIOCONTROL12.8 hoạt động ngay từ hộp mà không cần kết nối máy tính xách tay hoặc không cần lập trình
- Thông qua GII (Giao diện trình cài đặt đồ họa), bạn có thể thực hiện toàn bộ cấu hình của AUDIOCONTROL12.8 và lập trình các chức năng của các thiết bị khác mà bạn muốn điều khiển.
- Tín hiệu đến mức tiếng ồn SNR (dB) > 100
- nhiễu xuyên âm (dB) > 95
- Đầu vào MIC cân bằng 6, Đầu vào MIC không cân
bằng 6, vùng đầu ra 8 cấu hình
- Điện áp nguồn Phantom: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Cổng RS232 (cổng giao tiếp nối tiếp)
- Kết nối bảng điều khiển tường
- Nguồn cấp 115 - 230 VAC
- Tổng méo hài TBH (%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2* Bàn gọi: - Là một trạm phân trang kỹ thuật số dễ cháy có chọn lọc với khả năng giao tiếp với các khu vực khác nhau trong văn phòng của bạn.- Trạm phân trang này được thiết kế để sử dụng với AUDIOCONTROL12.8 và dễ dàng cấu hình thông qua giao diện người dùng đồ họa của máy chủ- Thiết bị có cấu hình phổ biến của các nút nhấn, 12 nút lựa chọn cấu hình miễn phí, đèn LED trạng thái, nút nhấn để nói và đèn LED trạng thái phân trang nhiều màu. Có thể mở rộng với tối đa 7 x DIMIC12S.- 12 có thể lập trình + Cuộc gọi + Tất cả cuộc gọi- Vùng Lên đến 12- Loại điện Nguồn điện Phantom hoặc bên ngoài- Chỉ báo 1 mỗi nút + trạng thái nhiều màu- Dải tần số 220 Hz - 20 kHz- Kết nối RJ45x, cáp CAT5- Chiều dài cáp ≥5 mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3* Bộ khuếch đại tín hiệu 4 x 240W: - Công suất đầu ra RMS 4 ohms 4 x 240 watt- Công suất đầu ra RMS 8 ohms 4 x 120 watt- công suất đầu ra RMS 100 volt 4 x 240 watt- Công suất đầu ra RMS bắc cầu 8 ohms 2 x 480 watt- Công suất đầu ra RMS bắc cầu 100 vôn 2 x 480 wattx- Tải trở kháng tối thiểu cho mỗi kênh 4 ohms- Công nghệ cung cấp điện 2 x chế độ chuyển đổi cung cấp điện- Kênh đầu ra 4- Đầu vào dòng không cân bằng 4- Cấu trúc liên kết power amp lớp -D- Nguồn cấp 115 - 230 VAC- Nấc điều chỉnh điện áp đầu ra 100 - 70 - 50 - 35 vôn - 4 ôm- Tách kênh > 68 dB @ 1 kHz- Áp ứng tần số (tính bằng Hz) 50 - 20 kMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4* Loa âm trần: - Công suất định mức: 6W ( 6-3-1,5W)- Mức áp suất âm thanh 6W/1W: 92dB/86dB ( SPL)- Dải tần hoạt động: 82Hz - 18kHz- Góc mở 175 Độ/ 55 Dộ - Điện áp định mức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trở kháng định mức : 1667 ohm- Kích thước loa: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
5* Loa gắn tường: - Công suất định mức: ≥15W- Công suất khai thác: 15/7.5/3.75/1.9W- Mức áp suất âm thanh : 99/87dB ( SPL)- Dải tần: 95Hz - 20kHz- Góc mở: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Điện áp đầu vào: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trở kháng định mức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6* Bộ phát nhạc DAB & FM S/CD/USB/SD-card /Bluetooth: - Máy nghe nhạc CD / USB / SD-card đa nguồn- Tích hợp FM RDS và bộ chỉnh DAB +.- Thiết bị hiện cũng có bộ thu Bluetooth bên trong có thể được kết nối với bất kỳ nguồn nhạc nào- Định dạng tệp được hỗ trợ MP3, WMA- Đầu ra không cân bằng 2 x RCA + COMBI RCA- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7* Bộ lập trình thời gian và thông báo:- Điện áp định mức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Dung lượng lưu trữ: khoảng 1 Mbyte- Thẻ nhớ : 128M/256M/512M/1G byte- Bộ hẹn giờ lịch : Độ chính xác _+ 40s/1 tháng- Loại báo thức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Chức năng mạng: Sever (Wed,FTP), chức nặng cổng COM từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8* Bộ kết nối báo cháy: - Tự động phát tin báo động sau khi kích hoạt hệ thống chữa cháy- Bộ ghi âm tích hợp với bộ báo động hỏa hoạn- Bộ ghi âm có sẵn thông qua mic ngoài và dây dẫn ngoài- Bộ ghi âm có chức năng khởi động, dừng hoạt động và thực hiện các chức năng liên quan- Hệ thống có còi báo động, chức năng phát thanh và ghi âm- Một chế độ báo động đầu vào bằng giọng nói và một chế độ báo động đầu ra bằng một loại giắc cắm điện thoại- Một đầu vào cho mic và một đầu vào cho dây dẫn qua một loại giắc cắm điện thoại- Thời lượng một phút dành cho tin thoại tùy chỉnh kỹ thuật số đi đến bộ nhớ trong (IC)- Có thể điều chỉnh âm lượng ghi và sử dụng chức năng giảm âm lượng báo động qua các nút điều khiển- Có các chỉ số báo trạng thái hỏa hoạn, bật nguồn, khởi động, dừng hay đang hoạt động- Mic Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ống PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
10* Dây dây cáp loa 18AWG:- Tiết diện: 2 x 1.5mm- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
11* Tủ thiết bị 20U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12* Bộ cấp nguồn:- Là thiết bị điều khiển nguồn điện thông minh, chủ yếu sử dụng trong kết nối hoặc ngắt kết nối mỗi kênh trong các chuỗi hệ thống liên tục, với màn hình hiển thị điện áp của các thiết bị kết nối, ngăn chặn các cú sốc điện hoặc chập mạch, quá tải.- Tắt mở từng kênh nguồn theo thứ tựMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CK HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Đầu đọc thẻ:
- Frequency: 13.56 MHz for ISO14443A (Mifare DESFire, Mifare Plus and Mifare Classic)
- CPU: 8‐bit microprocessor
- Input Rating: 7.5V DC~12V DC, 200mA
- Wiegand Interface: Wiegand 26 / 34 bit, distance 100 m (328.1ft), 24 AWG, 13V DC min., 85 °C min
- RS‐485: 9,600 bps, connect up to 8 GeoVision readers (GV‐CR420 / GV‐Reader1251 / GV‐SR1251 / GV‐Reader1352 V2 / GV‐R1352 / GV‐RK1352 / GV‐DFR1352) Distance 600 m (1968.50 ft), 24 AWG, 13V DC min., 85 °C min
- LED: Red, Green and Blue LED
- Supported ID Formats: Reads GID and UID
Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
2Door contactMô tả kỹ thuật theo chương V139bộ
3* Khóa từ + phụ kiện loại cửa đơn: - Electromagnetic Lock + Brackets ZLMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
4* Nút nhấn mở cửa: - Push Button Switch : Dry contact, 5A / AC 125V or 3A / AC 250V - Operating Temperature : -5°C ~ 50°C (23°F ~ 122°F)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85 cái
5Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 cái
CL HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Bộ điều khiển 2 cửa:
- CPU: 32‐bit ARM7TDMI
- Number of User Cards: 100,000 cards
- Event Buffer: 1,000,000 events and log data
- RS‐485 Interface: 1 RS‐485 interface only for GV‐Readers and GV‐GF Fingerprint Readers (max. 8 readers) Distance 600 m (1968.50 ft), 24 AWG
- Wiegand Interface: 4 Wiegand interfaces, 26 ~ 64 bit format, distance 100 m (328.1 ft), 24 AWG 12V DC power supply, 200mA
- TCP/IP Interface: 1 TCP/IP interface for GeoVision network readers
- Input: 8 inputs, dry contact, NO/NC
- Output: 8 relay outputs (30V DC, 3A; 110V AC ~ 250V AC, 3A)
Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2* Tủ nguồn cho bộ điều khiển 2 cửa:- 4 inputs and 4 outputs are provided- The TCP / IP and RS-485 ports are provided for PC connection- DC 12V, 3A / PoE+ (IEEE 802.3at)- Up to 9 GV-I/O Box 4/8/16 ports can be linked together- Up to 16 connections from GeoVision software are allowed to control one GV-I/O Box- Supports GV‐IoT mobile app for remote management via TCP/IPMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
CM HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ TRUNG TÂM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Phần mềm quản lý:
- 1 door (one-way and two-way control)
- 1,000 / 40,000 cards (standalone / networked mode)
- Easy programming from keypad
- Function keys on keypad to register attendance data of work time, overtime, break time or job code
- Built-in 3 digital inputs and 2 relay outputs
- 1 RS-485 interface supporting up to 2 readers
- 1 network interface for connection with GV-ASManager and TCP/IP reader
- Built-in 13.56 MHz Reader
- Support for GeoVision proximity cards with GID (GeoVision Identifier) to enhance security
- Built-in tampering alarm sensor
- Anti-Passback (APB) support
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy tính quản lý: - Processor : 9th Gen Intel Core i5-9400 (6-Core, 9MB Cache, up to 4.1GHz with Intel Turbo Boost Technology) - Mainboard: Intel® B365 chipset - Ram : 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC - Hard Drive :1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache) - Graphics : Integrated Graphics - Optical Drive : NO DVD •10/100/1000 RJ-45 Ethernet - Wireless: Wireless 1707 Card (802.11BGN + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz) -Mouse & Keyboard - OS : Windows 10 Home Single Language English - Monitor 21.5' Wide LED, Full HD 1920 x 1080, 1VGA, 1HDMI port (Cable HDMI kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3* Bộ cài đặt thẻ:- Frequency : 13.56 MHz, ISO14443A MIFARE Classic- Distance : 2 cm- Supported Card Format: MIFARE 13.56 MHz, Wiegand 26 / 34‐bit- LED Indicator : 2 LED (power, status)- Connector : USBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4* Thẻ từ: Compatible Devices:- GV‐AS Controller: GV‐AS100 / GV‐AS1010 / GV‐AS110 / GV‐AS1110 / - GV‐AS120/GV‐Reader: GV‐Reader 1352 V2 / GV‐RK1352 / GV‐R1352 / GV‐CR420 / GV‐DFR1352/GV‐GF Fingerprint Reader (Card Only Mode): GV‐GF1911 / GV‐GF1912 / GV‐GF1921 / GV‐GF1922/GV‐Enrollment Reader: GV‐PCR310 Enrollment ReaderMô tả kỹ thuật theo chương V100thẻ
CN HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Dây nhảy CAT6 1m:
- CAT6 Stranded U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 1m).
Mô tả kỹ thuật theo chương V26sợi
CO HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Camera màu, dạng cầu cố định:
- Name: 2MP IR Mini Dome IP Camera
- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS
- Min. Illumination: Color: 0.002Lux @F1.2, B/W: 0Lux with IR on
- WDR: Super WDR up to 140dB
- Focal Length: 2.8mm @F2.0/ 3.2mm @F2.2/ 3.6mm @F2.2
- Mount: M12
- Field of View: H123°/D142°/V68°(2.8mm), H105°/D123°/V58°(3.2mm), H94°/D111°/50°(3.6mm)
- Shutter Time: 1/100000s∼1s
- Day&Night: ICR Filter Auto Switch
- IR Distance: 25m
- S/N: >55dB
- Frame Rate: 60fps@(1920x1080)(Optional for R Series), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)
- Secondary Stream: 30fps@(704x576, 640x480, 640x360, 352x288, 320x240, 320x192, 320x180)
- Tertiary Stream: 30fps@(1920x1080, 1280x720, 704x576, 640x480, 640x360, 320x240, 320x192, 320x180)
- Video Compression: H.265+/H.265(HEVC)/H.264+/H.264/MJPEG
- Video Bit Rate: 16Kbps∼16Mbps (CBR/VBR adjustable)
- Image Settings: Saturation/Brightness/Contrast/Sharpness
- Web Access: Support IE/Firefox/Chrome/Safari Browser
- Audio Compression: G.711/AAC/G.722/G.726
- Audio Stream: Built-in Microphone; 1/1(Multi-interface Version)
- Communication: 1*RJ45 10M/100M Ethernet Port
- Network Storage: NAS(Support NFS, SMB/CIFS)
- Network Protocols: IPv4/IPv6, ARP, TCP, UDP, RTCP, RTP, RTSP, RTMP, HTTP, HTTPS, DNS, DDNS, DHCP, FTP, NTP, SMTP, UPnP, Bonjour, SIP, SNMP, PPPoE, VLAN, 802.1x, QoS, IGMP, ICMP, SSL
Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2* Camera màu, dạng thân cố định:- 2MP IR Mini Dome IP Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- WDR: 140dB Super WDR- Lens: Motorized 3.6~10mm @F1.4, P-Iris- IR Distance: Up to 50m- Max. Image Resolutio: 1920x1080- Primary Stream:60fps@(1920x1080), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Video Compression: H.265, +/H.265(HEVC)/H.264, +/H.264/MJPEG- Storage:Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- System Compatibility: ONVIF Profile G & Q & S & T- Housing: Up to IP67-rated for Weather-resistant Performance; Vandal-proof IK10-rated Metal HousingMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3* Camera màu, dạng thân cố định:- 2MP IR Mini Dome IP Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- WDR: 140dB Super WDR- Lens: Motorized 3.6~10mm @F1.4, P-Iris- IR Distance: Up to 50m- Max. Image Resolutio: 1920x1080- Primary Stream:60fps@(1920x1080), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Video Compression: H.265, +/H.265(HEVC)/H.264, +/H.264/MJPEG- Storage:Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- System Compatibility: ONVIF Profile G & Q & S & T- Housing: Up to IP67-rated for Weather-resistant Performance; Vandal-proof IK10-rated Metal HousingMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4* Camera mini PTZ: - 2MP IR Mini PTZ Dome IP Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- Digital Zoom: 16X- Focal Length: 5.3~64mm , 12X Optical Zoom- Zoom Speed: Approx 4s (Wide-Tele)- Pan Range / Pan Speed: 360° endless; Pan Manual Speed: 0.5°~180°/s, Pan Preset Speed: 240°/s- Tilt Range / Tilt Speed: -5°~90° (Auto Flip); Tilt Manual Speed: 0.5°~120°/s, Tilt Preset Speed: 200°/s- Field of View: H61°~H5°/D69°~D5°/V36°~V2°- Preset Quantity: 255- Patrol: 8 Patrols, up to 48 presets each patro- IR Distance: Up to 120m- Max. Image Resolution: 1920x1080- Primary Stream: 60fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Audio Compression: G.711/AAC/G.722/G.726- Storage: Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- Weather Proof/Housing: Up to IP66-rated for Weather-resistant Performance / Vandal-proof IK10-rated Metal HousingMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5* Camera Bullet PTZ: - 2MP 12X H.265 Mini PTZ Bullet Network Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- Digital Zoom: 16X- Focal Length: 5.3~64mm, 12X Optical Zoom- Zoom Speed: Approx 4s (Wide-Tele)- Pan Range: 360°endless- Pan Speed: Pan Manual Speed: 0.1°~60°/s, Pan Preset Speed 60°/s- Tilt Range: -45°~30°- Tilt Speed: Tilt Manual Speed: 0.1°~30°/s, Tilt Preset Speed 30°/s- Field of View: H61°~H5°/D69°~D5°/V36°~V2°- Preset Quantity: 255- Patrol: 8 Patrols, up to 48 presets each patro- IR Distance: Up to 140m- Max. Image Resolution: 1920x1080- Primary Stream: 60fps@(1920x1080), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Audio Compression: G.711/AAC/G.722/G.726- Storage: Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- System Compatibility: ONVIF Profile G & Q & S & T- Weather Proof/Housing: Up to IP66-rated for Weather-resistant Performance / Vandal-proof IK10-rated Metal HousingMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
CP HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1ODF 4FO gồm:
- 24 port Optic Fibre Patch Panel (Universal for 24 SC,ST, FC, 48 duplex LC, adaptor unloaded, 1U)
- 4 x SC/PC MM simplex adaptor
- 4 x 1m LC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange
Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2* Swich POE 24P: * Ethernet Switching Capabilities: - 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping)-802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans- 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP)- STP Enhancements: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD- Broadcast storm control- 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP) and Cisco Discovery Protocol (CDP)- 802.3ad Link aggregation with up to 8 ports per aggregate- Port mirroring- IGMP snooping for multicast filtering- MAC forwarding entries: 16K- Switching capacity: 56 Gbps- Forwarding rate: 41.67 mpps- PoE and PoE+ models available for device level powering (With 370 watt PoE budget with PoE+ support and dynamic power allocation for powering APs, phones, cameras, and other PoE-enabled devices )- 24 × 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ45)- 4 × 1G SFP ports for uplinks- Auto-negotiation and crossover detection- Integrated multi-factor authentication for cloud management platform- Role-based access control (RBAC) with granular device and configuration control- Corporate-wide password policy enforcement- IEEE 802.1X RADIUS and MAB, hybrid authentication, and RADIUS server testingMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Transceiver 1 GbE: - 1 GbE SFP SX fiber transceiver.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CQ HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - THIẾT BỊ TRUNG TÂM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1* Tủ rack trung tâm 42U:
- Cửa trước/ Cửa sau: 01 cánh (phẳng) mở có đột lỗ thông thoáng.
- Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Bao gồm quạt và 3 x PDU.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2ODF 4FO gồm:- 24 port Optic Fibre Patch Panel (Universal for 24 SC,ST, FC, 48 duplex LC, adaptor unloaded, 1U)- 24 x SC/PC MM simplex adaptor - 24 x 1m LC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3* Swich POE 24P: * Ethernet Switching Capabilities: - 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping)-802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans- 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP)- STP Enhancements: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD- Broadcast storm control- 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP) and Cisco Discovery Protocol (CDP)- 802.3ad Link aggregation with up to 8 ports per aggregate- Port mirroring- IGMP snooping for multicast filtering- MAC forwarding entries: 16K- Switching capacity: 56 Gbps- Forwarding rate: 41.67 mpps- PoE and PoE+ models available for device level powering (With 370 watt PoE budget with PoE+ support and dynamic power allocation for powering APs, phones, cameras, and other PoE-enabled devices )- 24 × 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ45)- 4 × 1G SFP ports for uplinks- Auto-negotiation and crossover detection- Integrated multi-factor authentication for cloud management platform- Role-based access control (RBAC) with granular device and configuration control- Corporate-wide password policy enforcement- IEEE 802.1X RADIUS and MAB, hybrid authentication, and RADIUS server testingMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Transceiver 1 GbE: - 1 GbE SFP SX fiber transceiver.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5* NVR 32CH (Đầu ghi hình): - Network Video Input 32-CH- Bandwidth Requirement: 256Mbps or 200Mbps(When RAID is enabled) (Incoming)256Mbps or 200Mbps(When RAID is enabled) (Outgoing) HDMI Output2-CH, Resolution: 3840x2160/60Hz(HDMI1 Only), 3840x2160/30Hz(HDMI1 Only), 1920x1080/60Hz, 1920x1080/50Hz, 1280x1024/60Hz, 1280x720/60Hz, 1024x768/60Hz. (HDMI supports Audio Output)- Video Compression: H.265+/H.265(HEVC)/H.264+/H.264- Audio Format: G.711/AAC/G.722/G.726- SATA8*SATA HDD (3.5”)- CapacityUp to 10TB capacity for each HDD- Array TypeRAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10- Recording Type: Continuous, Motion Detection, Alarm, Smart Event, Event (Motion Detection, Alarm, Smart Event)- Network Interface: 2*RJ45 10/100/1000Mbps- USB Interface: 1*USB 3.0; 2*USB 2.0- Serial Interface: 1*RS-485 Series Port for PTZ, 1*RS-232 Series Port for Console, 1*RS-485 Series Port for Keyboard- Audio Input/Output: 1*RCA/2*RCA- Alarm Input16-CH; Alarm Output4-CH- Advanced Function: ANR, N+1 Hot Spare- Video AnalysisRegion Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People CountingMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6* Bàn điểu khiển PTZ: - Network Keyboard- Control Mode: IP-based- Control Device Milesight: PTZ camera- LCD Screen: 58X44(2.8”) Blue Screen- Joystick: 4-axis joystick- Network: IPV4, HTTP, TCP, MSSP- Network Interface 1*RJ45 100M/1000M- Serial Interface: 1*RS-232- Power Supply: PoE (802.3af) / DC 12V 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7- Màn hình 43" inch- Kèm phụ kiện: Khung treo + cáp HDMI 10mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8* Máy tính giám sát: - Processor :Intel Xeon E-2124, 4 Core, 8MB Cache, 3.4GHz, 4.5Ghz Turbo - Mainboard : Intel® C246 Chipset - Ram : 8GB 2x4GB 2666MHz DDR4 non-ECC Memory - Hard Drive : 3.5 inch 1TB 7200rpm SATA Hard Drive - Graphics :Radeon Pro WX 3100, 4GB, DP, 2 mDP - Optical Drive :8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk Drive - Nic : Intel Ethernet Connection I219-LM 10/100/1000 - Mouse & Keyboard - OS : Fedora - Monitor: 21.5' Wide LED, Full HD 1920 x 1080, 1VGA, 1HDMI port (Cable HDMI kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9* Máy tính quản lý + màn hình: - Processor : 9th Gen Intel Core i5-9400 (6-Core, 9MB Cache, up to 4.1GHz with Intel Turbo Boost Technology) - Mainboard: Intel® B365 chipset - Ram : 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC - Hard Drive :1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache) - Graphics : Integrated Graphics - Optical Drive : NO DVD •10/100/1000 RJ-45 Ethernet - Wireless : Wireless 1707 Card (802.11BGN + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz) - Mouse & Keyboard - OS : Windows 10 Home Single Language English - Monitor 21.5' Wide LED, Full HD 1920 x 1080, 1VGA, 1HDMI port (Cable HDMI kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10UPS 10KVA 1 pha backup 30": - UPS 10KVA 1 pha, lưu điện ≥30 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CR HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bộ chuyển đổi tín hiệu Cáp CAT6 sang cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2CAT6 24 port Patch Panel- (Unshielded, Loaded, 1U)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Dây nhảy CAT6 1m: - CAT6 Stranded U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V88sợi
4Dây nhảy quang MM 2SC-2LC: - 3m SC-LC OM3 50/125 Multimode Duplex Fibre Patch Cable, Orange.Mô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
CS HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - VẬT TƯ-THIẾT BỊ TRUNG TÂM (PHÒNG KỸ THUẬT MẠNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Hộp phân phối quang 24 fiber SC, SM:
- 24 port optic fibre patch panel (24 SC, 48 duplex LC, adaptor unloaded, Slide rack mount,1U)
- 24 x SC/PC SM simplex adaptor
- 24 x 1m SC/PC 9/125 Single Mode Simplex Fibre Pigtail, Yellow.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ rack 42U: - Cửa trước/ Cửa sau: 01 cánh (phẳng) mở có đột lỗ thông thoáng.- Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Bao gồm quạt và 3 x PDU.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Core Switch 24 SFP (đã bao gồm 24 SFP): - Giao diện kết nối: 32 × 10Gb SFP+. 2 × 40G QSFP+ ports for uplinks, 2 stack port, 1 RJ45 Managerport, Auto-negotiation and crossover detection. 2 cổng QSFP+ 40Gb uplink- Layer: Layer 3 Switching CORE. Static routing, OSFPv2. Multicast routing. Warm Spare (VRRP) 2. DHCP Relay, DHCP Server. Ethernet Switching Capabilities: 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping). 802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans. 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP). IGMP snooping for multicast filtering. MAC forwarding entries: 228K. Switching capacity: 800 Gbps. Stacking Bandwidth : 160 Gbps.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tổng đài: Sangoma PBXact 400 IP PBX 400 User: - 3x tài khoản SIP- Giữ cuộc gọi, tắt tiếng, DND- Quay số nhanh, đường dây nóng- Chuyển tiếp cuộc gọi, chờ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi- Quay số lại, gọi lại, trả lời tự động- Hội nghị 5 chiều- Trình duyệt XML- Cuộc gọi IP trực tiếp- Tùy chỉnh nhạc chuông / cung cấp- Đặt ngày giờ tự động hoặc thủ công- Kế hoạch quay số cho mỗi tài khoản- RTCP-XR (RFC3611), VQ-RTCPXR (RFC6035)- URL hành động / URI- SIP v1 (RFC2543), v2 RFC3261)- Dự phòng máy chủ SIP / proxy- NAT Traversal+ Chế độ STUN- DHCP / tĩnh / PPPoE- Máy chủ web HTTP / HTTPS- Thời gian và ngày đồng bộ hóa bởi SNTP- DNS-NAPTR / DNS- SRV (RFC 3263)- IEEE802.1X- QoSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Main ODF 144FO - OM3: - 144 port ODF (144 core SC/FC, 288 core duplex LC, adaptor unloaded, 7U), 144 x SC/PC MM simplex adaptor, 144 x 1m SC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6UPS 10KVA - 3 PHA (lưu điện ≥25 phút):- Liebert ITA2 10KVA/10KW UPS 230/400V LCD long backup model- Battery connection cable for Liebert ITA2 5/6/10KVA LB model to p/n: 02010024 external battery cabinet- SIC card for SNMP/WEB Management for Liebert ITA2- External battery cabinet for Liebert ITA2, 2U- Adjustable rail kit for Liebert ITA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CT HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - VẬT TƯ-THIẾT BỊ PHÒNG KỸ THUẬT TẦNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Tủ rack 24U:
- Cửa trước/ Cửa sau: 01 cánh (phẳng) mở có đột lỗ thông thoáng.
- Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Bao gồm quạt và 3 x PDU
Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Tủ rack 9U:- Cửa Mica / hoặc Cửa lưới đột lỗ thông thoáng- Có 01 Quạt trên nóc tủ- Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Sơn tĩnh điện- Màu: theo nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Hộp phân phối quang 4 fiber SC, MM ODF 8FO - OM3, bao gồm:- 24 port optic fibre patch panel (Universal for 24 SC, ST, PC, 48 duplex LC, Adaptor unloaded, 1U)- 4 x SC/PC MM simplex adaptor - 4 x 1m SC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange.Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
4Swich POE 24P: - 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping). 802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans. 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP). STP Enhancements: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD. Broadcast storm control. 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP) and Cisco Discovery Protocol (CDP). 802.3ad Link aggregation with up to 8 ports per aggregate. Port mirroring. IGMP snooping for multicast filtering. MAC forwarding entries: 16K. Switching capacity: 56 Gbps. Forwarding rate: 41.67 mpps. PoE and PoE+ models available for device level powering (With 370 watt PoE budget with PoE+ support and dynamic power allocation for powering APs, phones, cameras, and other PoE-enabled devices ). 24 × 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ45). 4 × 1G SFP ports for uplinks. Auto-negotiation and crossover detection. Integrated multi-factor authentication for cloud management platform. Role-based access control (RBAC) with granular device and configuration control. Corporate-wide password policy enforcement. IEEE 802.1X RADIUS and MAB, hybrid authentication, and RADIUS server testingMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Transceiver 1 GbE:- 1 GbE SFP SX fiber transceiver.Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Patch panel 24 port Cat6: - CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
7Thanh quản lý cáp ngang 1U: - 1U Cable Management, steelMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
CU HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ DÀN NÓNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥50 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
2Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥61,5 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
3Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥85 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
4Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥96 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
5Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥101 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
6Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥107 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
7Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥113 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
8Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥118 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
9Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥145 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
CV HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi hệ (VRF hoặc VRV) công suất [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Dàn lạnh
- Công suất lạnh: ≥2.8 Kw
Mô tả kỹ thuật theo chương V2dàn
2Dàn lạnh- Công suất lạnh: ≥3,6 kWMô tả kỹ thuật theo chương V36dàn
3Dàn lạnh - Công suất: ≥4,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V15dàn
4Dàn lạnh - Công suất lạnh : ≥5,6 kWMô tả kỹ thuật theo chương V68dàn
5Dàn lạnh - Công suất lạnh : ≥7,1 kWMô tả kỹ thuật theo chương V39dàn
6Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥9,0 kWMô tả kỹ thuật theo chương V5dàn
7Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥14,0 kWMô tả kỹ thuật theo chương V12dàn
CW HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Dàn lạnh loại áp trần hệ (VRF hoặc VRV) công suất [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Dàn lạnh
- Công suất: ≥7,1 kW
Mô tả kỹ thuật theo chương V3dàn
2Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥14 kWMô tả kỹ thuật theo chương V3dàn
CX HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Dàn lạnh loại treo tường hệ (VRF hoặc VRV) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Dàn lạnh
- Công suất: ≥2,2 kW
Mô tả kỹ thuật theo chương V1dàn
2Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥2,8 kWMô tả kỹ thuật theo chương V3dàn
3Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥3,6 kWMô tả kỹ thuật theo chương V8dàn
4Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥4,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V7dàn
5Dàn lạnh- Côn suất lạnh: ≥5,6 kWMô tả kỹ thuật theo chương V8dàn
6Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥7,1 kWMô tả kỹ thuật theo chương V3dàn
CY HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Hệ máy lạnh cục bộ (02 cụm) (loại áp trần) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Công suất lạnh: ≥7,1 kWMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Công suất lạnh: ≥10,6 kWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Công suất: ≥14,1 kWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CZ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Hệ máy lạnh cục bộ (02 cụm) (loại treo tường) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Công suất lạnh: ≥2,8kWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Công suất lạnh: ≥3,6 kWMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Công suất lạnh: ≥5,6 kWMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
DA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Thiết bị đi kèm hệ (VRF hoặc VRV) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bộ remote điều khiển loại không dây (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
2Bộ chia gas dàn lạnh (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
3Bộ chia gas dàn nóng (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Bộ điều khiển trung tâm (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ chuyển đổi tín hiệu (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ giao tiếp điều khiển trung tâm (để kết nối máy cục bộ với remote trung tâm) (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
DB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRẠM BƠM CHỮA CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1BƠM DIESEL DÙNG CHO CHỮA CHÁY
Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối
Tiêu chuẩn: QCVN 02 :2020/BCA
Công suất: Q ≥352m3/h - H≥75m.
Đầu bơm được dẫn động bởi động cơ Diesel chuyên dùng
Công suất: ≥165kW, vận tốc:1500rpm; khởi động: điện 24VDC
Kèm theo: Bồn dầu 160L,02Accu 150A,cáp đề Diesel
Vật liệu bơm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Đầu bơm và động cơ Diesel lắp thành một khối
Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2BƠM ĐIỆN DÙNG CHO CHỮA CHÁYLoại bơm : Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối Tiêu chuẩn : QCVN 02 :2020/BCACông suất : Q≥352m3/h - H≥75m.Đầu bơm được dẫn động bởi động cơ điện Công suất :≥132kW/380V/3P/4Poles/50HzClass ≥F :IP ≥55; IE-1Vật liệu bơm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtĐầu bơm và motor lắp thành một khốiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3BƠM ĐIỆN DÙNG CHO BÙ ÁPLoại bơm: Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Tiêu chuẩn: DINCông suất: Q≥7.2m3/h - H≥80m.Bơm được dẫn động bởi động cơ điện chuyên dùng Công suất: ≥3kW/380V/3P/2850rpm/50Hz Class ≥F :IP ≥55Đầu bơm và Motor lắp thành một khốiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
DC CỬA CHỐNG CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Cửa đi 1 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT1), bao gồm phí kiểm định chống cháy * Một bộ cửa đi gồm: - Cửa đi 1 cánh thép chống cháy ≥60 phút - Kích thước cửa (rộng x cao): (1.000x 2.400)mm - Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm. - Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân - Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong dùng vật liệu chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. - Join cao su dạng cài. - Sơn tĩnh điện 1 màu. - Phụ kiện lắp đặt: + Tay co thủy lực (≥80kg): 01 bộ + Khóa tay gạt phân thể: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ + Bản lề lá cờ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 04 bộ - Nhân công lắp đặt cửa đơn: 01 bộMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT2 , ĐT5), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa (rộng x cao): (2.400x 2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong dùng vật liệu chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Join cao su dạng cài.- Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực (≥80kg): 02 bộ+ Khóa tay gạt phân thể: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ+ Bản lề lá cờ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 08 bộ+ Chốt âm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT3), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa đi (rộng x cao): (1.400x2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong nhồi ép sợi chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.* Join cao su dạng cài.* Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực (≥80kg): 02 bộ+ Khóa tay gạt phân thể: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ+ Bản lề lá cờ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 08 bộ+ Chốt âm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
4Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT3), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa đi (rộng x cao): (1.400x2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong nhồi ép sợi chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.- Join cao su dạng cài.- Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực(≥80kg): 02 bộ+ Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện (đơn + đôi): 02 thanh+ Bản lề: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (4 cái/cánh): 08 bộ- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
5Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT4), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa đi (rộng x cao): (1.200x2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao KT50x100x1.4mm. 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong nhồi ép sợi chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Join cao su dạng cài.- Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực (≥80kg): 02 bộ+ Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện (đơn + đôi): theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 02 thanh+ Bản lề: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (4 cái/ cánh): 08 thanh- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5439732E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt hệ thống ME (công trình dân dụng cấp II trở lên). Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 45,73 tỷ VND trong đó giá trị hạng mục hệ thống điện nhẹ ≥ 7,39 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện ≥ 26,40 tỷ, hệ thống PCCC ≥ 11,94 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình thi công lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, công nghệ nhiệt lạnh, điện –điện tử.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.105
2 Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
3 Chỉ huy phó công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt một trong các thiết bị của hệ thống ME (điều hòa không khí và tủ điện - cáp điện, PCCC hoặc điện nhẹ) công trình dân dụng cấp II trở lên - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 7,39 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, cáp điện 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, công nghệ nhiệt lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 26,40 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp PCCC 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 11,94 tỷ đồng.- Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình4
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình10
3 Vôn mét điện tử Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình4
4 Đồng hồ đo áp lực Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
5 Máy hàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->