Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân Phường Tích Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường (lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:56:00 đến ngày 2021-11-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,698,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ loại 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân phường Tích Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Tích Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên; Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường (lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với phần thi công xây dựng công trình). Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng – Đô thị và môi trường phường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế toán phường. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,825 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,514 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1202 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0784 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,33 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9953 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,814 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cọc |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 10 | Đào xúc và vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8808 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,9816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2294 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,5031 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7199 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1952 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4296 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1185 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2746 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0501 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,958 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7586 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4326 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3617 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| D | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2344 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7691 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,312 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,8083 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0811 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1828 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8915 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4174 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,0266 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0121 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5847 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2867 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,1189 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136,216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4063 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6277 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0842 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9983 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1953 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,489 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4201 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4984 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1649 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9613 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 253,6079 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,3338 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,7105 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,11 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,6 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9592 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,98 | md |
| G | ỐP + TRÁT + SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 806,9145 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.768,0229 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600,3332 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 316,7588 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.197,619 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 864,1365 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.507,8786 | m2 |
| H | SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,6384 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,296 | m2 |
| I | LÁT NỀN, SÀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.090,1516 | m2 |
| J | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x450mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 224,28 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,1238 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,0277 | m2 |
| 4 | Vách ngăn compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,0277 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6 | m2 |
| 7 | Tôn sảnh VXM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,175 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7 | m2 |
| K | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Gia công hoa sắt lan can hành lang thép hộp 20*20*1,4, tay vịn hộp 60*60*2 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1948 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.194,8 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,4342 | m2 |
| L | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1977 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,1584 | m2 |
| 3 | Lan can cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 549,5 | kg |
| 4 | Cầu inox D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | quả |
| 5 | Lắp dựng lan can thang inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,297 | m2 |
| M | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1298 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3236 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6281 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6211 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,2086 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,888 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,888 | m2 |
| N | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6156 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6664 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5924 | m3 |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,61 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,528 | m2 |
| P | HOA SẮT CỬA | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông 14*14*1 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5879 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 587,9 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,96 | m2 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,5995 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0452 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5616 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1316 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,446 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,92 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0632 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2963 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 135 | cái |
| R | XUNG QUANH HÈ RÃNH | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| S | LẮP DỰNG DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8238 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,7 | 10m³/1km |
| T | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led-2x36 W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 1x25W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng NEON 1x16w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m-80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Điều hoà nhiệt độ treo tường 18000 BTU ( Trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | máy |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện KT:450x350x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Hộp chứa 3-4 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | chọn bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 750 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m |
| U | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| V | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Van phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Si phông inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Si phông D75 (Thỏ D75) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| W | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D75x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa UPVC Y, Đường kính D75x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đều, Đường kính D60x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tê Kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tê Kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Nắp thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Nắp thông tắc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Nắp thông tắc D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Đai vít neo giữ các ống cỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | bộ |
| 31 | Keo dán ống 50GR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | hộp |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| Z | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,7554 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1477 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6306 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5643 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8203 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,02 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6506 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,6706 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2064 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0997 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2174 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| AA | NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4586 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0528 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3124 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng nền mác100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6487 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,3184 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0967 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,0636 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,0636 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,376 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn 3 lớp dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | md |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,0636 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,4396 | m2 |
| 22 | Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 23 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| AB | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1.0 |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cuộn |
| 10 | Đinh vít + nở nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hộp |
| AC | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 10m³/1km |
| AD | BỂ PCCC | |||
| AE | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5522 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6182 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,755 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,76 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,7138 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3075 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1315 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5684 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9357 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8557 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9911 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9618 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,037 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0531 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,956 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4512 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,8384 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 363,3228 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,5968 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,176 | m2 |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,7 | 1m2 |
| 35 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Khóa nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| AF | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,77 | 10m³/1km |
| AG | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| AH | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cặp bích |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,25 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,25 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,523 | m2 |
| AI | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 65m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 65m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước nhựa 300l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 13 | Bulong M16 dài 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 16 | Bulong M16 dài 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt y lọc rác D=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5504 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| AJ | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,164 | m2 |
| AK | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 550 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| AL | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 520 | m |
| AM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp neo cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt hộp đấu nối dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM TVT (11,34kg/bao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bao |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ loại 7T-10T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 4 |
| 10 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi