Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086116-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân Phường Tích Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211054368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường (lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:56:00 đến ngày 2021-11-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,698,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ loại 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân phường Tích Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Tích Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên; Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng.
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường (lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại KTN; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM và ĐTXD Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Cầu;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với phần thi công xây dựng công trình). Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tích Sơn; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng – Đô thị và môi trường phường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế toán phường.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,825m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,514100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1202tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0784tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,33tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9953tấn
7Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,814100m
8Cọc dẫn phục vụ ép âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cọc
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3m3
10Đào xúc và vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8808100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,9816m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2294100m2
4Ván khuôn thép móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,389100m2
5Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,5031m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7199100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0458tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1952tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4296tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1185tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2746tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0501tấn
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,958m3
14Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7586m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4326100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3617tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0319100m3
D PHẦN NỀN
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2344100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7691100m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,312m3
E PHẦN THÂN
1Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,8083m3
2Ván khuôn thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0811100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1828tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8915tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4174tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,0266m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0121m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5847100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2867tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8385tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1189tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 136,216m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,4063100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6277tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0842m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9983100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1953tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,489tấn
19Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,4201m3
20Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4984100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1649tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9613tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 253,6079m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,3338m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,7105m3
F PHẦN MÁI
1Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,11tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321,6m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9592100m2
4Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,98md
G ỐP + TRÁT + SƠN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 806,9145m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.768,0229m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600,3332m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 316,7588m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.197,619m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 864,1365m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.507,8786m2
H SÊ NÔ MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,6384m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,296m2
I LÁT NỀN, SÀN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.090,1516m2
J KHU VỆ SINH
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x450mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 224,28m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,1238m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,0277m2
4Vách ngăn compact dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,08m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,0277m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6m2
7Tôn sảnh VXM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,175m3
8Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7m2
K LAN CAN HÀNH LANG
1Gia công hoa sắt lan can hành lang thép hộp 20*20*1,4, tay vịn hộp 60*60*2 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1948tấn
2Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.194,8kg
3Lắp dựng lan can sắt hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,4342m2
L CẦU THANG
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1977m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,1584m2
3Lan can cầu thang inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 549,5kg
4Cầu inox D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2quả
5Lắp dựng lan can thang inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,297m2
M BẬC TAM CẤP
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,12981m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0238100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3236m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6281m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6211m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,2086m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,888m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,888m2
N BỤC GIẢNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6156m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6664m3
3Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5924m3
O PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,76m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,61m2
3Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,2m2
4Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16m2
5Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,528m2
P HOA SẮT CỬA
1Gia công hoa sắt cửa thép vuông 14*14*1 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5879tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 587,9kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,96m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,5995m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0452100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5285m3
4Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,256100m2
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0258100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5616m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1316m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,446m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,92m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0632m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2963100m2
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3636tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135cái
R XUNG QUANH HÈ RÃNH
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m2
S LẮP DỰNG DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8238100m2
2Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,710m³/1km
T PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn led-2x36 WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng 1x25WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng NEON 1x16wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
5Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m-80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
12Điều hoà nhiệt độ treo tường 18000 BTU ( Trọn bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24máy
14Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Tủ điện KT:450x350x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
21Hộp chứa 3-4 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12chọn bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.500m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 750m
25Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
26Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
27Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.800m
28Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 650m
29Lắp đặt ống nhựa cứng UPVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42m
U PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
V THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
3Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam+ van tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
9Vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
10Van phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
12Si phông inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
13Si phông D75 (Thỏ D75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
W PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
5Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
17Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
18Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
20Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
21Lắp đặt cút ren trong 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
22Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,21100m
6Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
7Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
8Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
10Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D75x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
12Lắp đặt tê nhựa UPVC Y, Đường kính D75x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
13Lắp đặt tê nhựa UPVC đều, Đường kính D60x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Tê Kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Tê Kiểm tra D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
17Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
18Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
19Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
20Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
21Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
22Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
23Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
24Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
25Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
26Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
27Nắp thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
28Nắp thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
29Nắp thông tắc D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
30Đai vít neo giữ các ống cỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150bộ
31Keo dán ống 50GRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50hộp
Y PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25100m
2Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
3Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
4Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
Z BỂ PHỐT
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,7554m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1477100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6306m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5878m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,108100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0306tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5643tấn
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8203m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,02m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6506m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,6706m2
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2064m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0622100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0997tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2174tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
AA NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4586m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0528m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3124m3
4Vữa xi măng nền mác100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6487m3
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,3184m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0149100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0967100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0021tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0084tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0489tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0088tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,0636m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,0636m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,376m2
15Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2005tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2005tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,21m2
18Lợp mái bằng tôn 3 lớp dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,39100m2
19Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19md
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,0636m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,4396m2
22Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,64m2
23Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,92m2
AB CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Lắp đặt ô cắm đôi 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11.0
9Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cuộn
10Đinh vít + nở nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
11Lắp đặt đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
AC VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0310m³/1km
AD BỂ PCCC
AE BỂ PCCC
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7606100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5522100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6182m3
4Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,755m3
5Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,76m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7138m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3075100m2
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1315100m2
9Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5684100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9357tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8557tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9911tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9618tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,037tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0531100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0412tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,26tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,956m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0116tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,148tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7128m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4512m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,8384m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 363,3228m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,5968m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 137,176m2
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08cái
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,71m2
35Tấm tôn nắp bể, nắp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
36Khóa nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
AF VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7710m³/1km
AG HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
AH NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cuộn
12Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cặp bích
14Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,25m3
17Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,25m3
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,523m2
AI PHÒNG BƠM
1Lắp đặt máy bơm điện Q= 65m3/h, H=60MCNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
2Lắp đặt máy bơm DIEZEL 65m3/h, H=60MCNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm DiezenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Lắp đặt bể nước nhựa 300lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
7Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cặp bích
13Bulong M16 dài 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
14Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cặp bích
16Bulong M16 dài 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
18Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
19Lắp đặt y lọc rác D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5504m2
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
24Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
AJ PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
4Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
5Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
9Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cuộn
10Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
11Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
12Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
13Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,164m2
AK PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
2Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 550m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 550m
5Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,410 đầu
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 nút
10Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
11Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
AL PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,65 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 520m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 520m
AM CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
2Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Lắp đặt dây cáp neo cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
4Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
5Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Gia công, lắp đặt hộp đấu nối dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
7Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
8Hóa chất giảm điện trở đất GEM TVT (11,34kg/bao)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13bao
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
5 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
6 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
7 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy cắt, uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
9 Ô tô tự đổ loại 7T-10T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.4
10 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->