Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086045-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20211036821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:51:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,265,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lai Châu
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0139 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2584công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2584công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,55tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1452tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1452tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 32,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1452tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2841m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2841m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 32,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2841m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4486m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4486m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 32,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4486m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0616m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0616m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 32,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0616m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,021tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,021tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V2,292m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,7853m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3867m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,12m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,046100m2
24Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,385km/dây
28Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
31Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
33Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
34Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51km/ 1dây (2 sợi)
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V385m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
37Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
38Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
39Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
40Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V15bộ
41Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
42Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0249 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9444công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9444công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,061km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,11km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.061m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0257 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,0582công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,0582công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,96tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V3,96tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,286tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,286tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,286tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6083m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6083m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,6083m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9175m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9175m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,9175m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1286m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1286m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1286m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0645tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0645tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,952m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,9208m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0312m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,653km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.653m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V51bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V52cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V25cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V8cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0262 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,0582công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,0582công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,96tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V3,96tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,286tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,286tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,286tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6083m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6083m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,6083m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9175m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9175m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,9175m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1286m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1286m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 134,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1286m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0645tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0645tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,952m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,9208m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0312m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,653km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.653m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V51bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V52cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V25cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V8cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0274 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,9285công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,9285công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V30,69tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V30,69tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V2,1794tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V2,1794tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V2,1794tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V4,3773m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V4,3773m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3773m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V7,0892m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V7,0892m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,0892m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9769m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9769m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,9769m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0865tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0865tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V30,38m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V22,4119m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V7,9681m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,7296100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V58cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,356km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,21km/ 1dây (4 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V2.356m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
38Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
39Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V68bộ
40Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V70cái
41Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V33cái
42Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V58cột
43Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
44Ghíp képTham khảo Phần II, chương V8cái
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0284 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,3725công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,3725công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0396tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0396tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 940m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0396tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1176m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1176m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 940m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1176m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 940m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 940m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0515tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0515tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,548km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.548m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0296 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,6549công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,6549công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,96tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V3,96tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2876tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2876tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2876tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6253m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6253m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,6253m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9175m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9175m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,9175m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1286m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1286m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1286m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,069tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,069tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,952m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,9208m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0312m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,135km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,661km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V2.135m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
39Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
40Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V56bộ
41Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V56cái
42Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
43Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V8cột
44Ghíp képTham khảo Phần II, chương V8cái
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0342 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1884công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1884công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,014tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,014tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,246km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,251km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V246m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm LCU0363 tỉnh Lai Châu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,6905công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,6905công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0391tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0391tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 76,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0391tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1116m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1116m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 76,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1116m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 76,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 76,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,047tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,047tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,356km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.356m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V38bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V38cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->