Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dịch vụ khám bệnh chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:09:00 đến ngày 2021-11-05 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là944.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.826.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.968.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.904.000 đồng, trong đó 1.982.904.000 = 660.968.000 x 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.904.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh.- có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành :- Kỹ sư điện : 1 người- Kỹ sư điện lạnh: 1 người- Kỹ sư điện – điện tử: 1 người- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện lạnh, điện – điện tử.- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vệ sinh máy lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vệ sinh máy lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ sạc gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ sạc gas |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ kiểm tra điện (1 cái Đồng hồ ampe; 1 cái Đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ kiểm tra điện (1 cái Đồng hồ ampe; 1 cái Đồng hồ đo điện trở) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị vệ sinh chiller | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vệ sinh chiller |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thang lớn vệ sinh FCU và máy lạnh casseete | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang lớn vệ sinh FCU và máy lạnh casseete |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dụng cụ tháo lắp và sửa chữa máy lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ tháo lắp và sửa chữa máy lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai Dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dịch vụ khám bệnh chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai - Số 02, đường Đồng Khởi, phường Tam Hòa, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - 02518825609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim - Số T06B-B2 đường Nguyễn Ái Quốc, kp 3, phường Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai - 02518610789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 822505 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh cục bộ (gắn tường) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 543 | 4 |
| 2 | Máy lạnh loại tủ đứng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | 4 |
| 3 | Máy lạnh cassette (âm trần) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 12 | 4 |
| 4 | Máy lạnh giấu trần nối ống gió | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 11 | 4 |
| 5 | Dàn lạnh VRV (gắn tường) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 9 | 4 |
| 6 | Dàn lạnh VRV (âm trần) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 69 | 4 |
| 7 | Dàn nóng VRV | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 18 | 4 |
| 8 | Thiết bị xử lý không khí loại trung tâm (AHU) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 29 | 4 |
| 9 | Tháp giải nhiệt | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | 4 |
| 10 | Chiller (máy làm lạnh nước) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | 4 |
| 11 | Bơm giải nhiệt và nước lạnh Chiller | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 13 | 4 |
| 12 | Thiết bị xử lý không khí loại cục bộ (FCU) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 70 | 4 |
| 13 | Quạt gắn trần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 344 | 4 |
| 14 | Quạt cấp, thải (các loại) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 44 | 4 |
| 15 | Van gió (VCD), miệng gió thải WC | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 1.000 | 4 |
| 16 | Van gió (VCD), miệng gió lạnh cấp hồi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 1.480 | 4 |
| 17 | Tủ điều khiển tự động (DDC) Trung tâm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 4 |
| 18 | Tủ điều khiển tự động (DDC) Chiller | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 4 |
| 19 | Tủ điều khiển tự động (DDC) Tháp giải nhiệt | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 4 |
| 20 | Tủ điều khiển tự động (DDC) AHU | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 29 | 4 |
| 21 | Tủ điều khiển tự động (DDC) FFU phòng mổ và hành lang sạch | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Cái | 28 | 4 |
| 22 | Hệ thống phần mềm điều khiển máy lạnh trung tâm (DDC) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 - Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4424E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.826.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là944.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.826.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.968.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.904.000 đồng, trong đó 1.982.904.000 = 660.968.000 x 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.982.904.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh.- có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành :- Kỹ sư điện : 1 người- Kỹ sư điện lạnh: 1 người- Kỹ sư điện – điện tử: 1 người- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện lạnh, điện – điện tử.- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vệ sinh máy lạnh | Máy vệ sinh máy lạnh | 3 |
| 2 | Máy hút chân không | Máy hút chân không | 1 |
| 3 | Đồng hồ sạc gas | Đồng hồ sạc gas | 2 |
| 4 | Đồng hồ kiểm tra điện (1 cái Đồng hồ ampe; 1 cái Đồng hồ đo điện trở) | Đồng hồ kiểm tra điện (1 cái Đồng hồ ampe; 1 cái Đồng hồ đo điện trở) | 2 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh chiller | Thiết bị vệ sinh chiller | 2 |
| 6 | Thang lớn vệ sinh FCU và máy lạnh casseete | Thang lớn vệ sinh FCU và máy lạnh casseete | 2 |
| 7 | Dụng cụ tháo lắp và sửa chữa máy lạnh | Dụng cụ tháo lắp và sửa chữa máy lạnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi