Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất sinh phẩm, oxy, vật tư y tế tiêu hao (110 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518004-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất sinh phẩm, oxy, vật tư y tế tiêu hao (110 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20200363009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 14:44:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,958,645,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Test HBsAg 100 Test Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
2 Test HCV 100 Test Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
3 Test HIV 1.700 Test Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
4 Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22,5%, các thành phần khác 27,5% 3.000 Viên Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
5 Cồn 90 độ 350 Lít Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
6 Cồn 70 độ 350 Lít Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
7 Ortho-Phthaldehyde 0,55% 10 Lít Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
8 Enzyme Protease 100 Lít Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
9 Chlohexidine Gluconate 2% 200.000 ml Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
10 Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5%+ Chlorhexidine digluconate 0,074%, ion Mg 2+ và Ca2+ 50 Lít Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
11 Ethanol 76% Chlorhexidine Gluconate 0.5% Alpha – Terpineol 0.5% Vitamin E và tá dược dữỡng da 200.000 ml Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
12 Nước rửa phim Xquang 50 Bộ Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
13 Que thử đường huyết máy Accucheck 1.000 Que Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
14 Que thử đường máy OG care 1.000 Que Theo quy định tại chương V 1. Hóa chất, sinh phẩm
15 Đầu Cone vàng 20.000 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
16 Đầu Cone xanh 10.000 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
17 Pipette nhựa 1.000 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
18 Găng tay chưa tiệt trùng các cở dài 240 + 5mm 60.000 Đôi Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
19 Găng tay tiệt trùng số 6 1/2, 7 1/2 200 Đôi Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
20 Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23x1 30.000 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
21 Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23x1 50.000 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
22 Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 30G x 1/2 2.000 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
23 Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 25G x 1/2 500 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
24 Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 100 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
25 Dây truyền dịch 15.000 Sợi Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
26 Mask khí dung người lớn, TE 1.500 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
27 Mask oxy nồng độ cao người lớn,TE 200 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
28 Sonde oxy 2 lỗ người lớn 1.000 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
29 Kim luồn tĩnh mạch số 18 20,22(có cửa sổ) 1.000 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
30 Kim luồn tĩnh mạch số 24(có cửa sổ) 8.000 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
31 Ống dẫn lưu màng phổi 100 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
32 Tube Chimie 5ml 200 Tube Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
33 Tube citrate 0,38% 5ml 1.000 Tube Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
34 Tube EDTA 5ml 7.000 Tube Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
35 Tube Heparine 5ml 7.000 Tube Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
36 Tube serum plast 5ml( tube máu đông có hạt) 1.000 Tube Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
37 Lưỡi dao mỗ số 20 100 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
38 Băng cá nhân 15.000 Miếng Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
39 Băng keo lụa 2,5cm x 5 m 1.500 Cuộn Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
40 Bình thuỷ tinh lọc phổi 1,5 lít 20 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
41 Dây lọc phổi 20 Sợi Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
42 Máy đo huyết áp người lớn 20 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
43 Ống nghe huyết áp,tim phổi 20 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
44 Ống hút nhớt các số 100 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
45 Sonde dạ dày các số không nắp dài 125cm 100 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
46 Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 1.000 Ống Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
47 Ống nghiệm trắng 5ml không nắp 10.000 Ống Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
48 Kim chọc dò tủy sống các số. 20 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
49 Kim rút thuốc 18 G 40.000 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
50 Băng thun 3 móc 0,1 m x 3,5m 100 Cuộn Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
51 Điện cực tim 500 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
52 Khẩu trang 3 lớp dây đeo (tiệt trùng) 70.000 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
53 Lancet 1.200 Cây Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
54 Nhiệt kế 15 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
55 Ống dẫn lưu nước tiểu có túi 50 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
56 Sonde Foley two way size từ 12 - 30 (có tráng silicon trong lồng ống) 50 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
57 Gel điện tim 10 Chai Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
58 Gel siêu âm 10 Kg Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
59 Phim X quang 30*40 5.000 Tấm Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
60 Phim X quang 35*35 5.000 Tấm Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
61 Sonde oxy các số ( 1 lỗ) 500 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
62 Bông thấm nước 10 Kg Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
63 Gòn bao (7x14 cm) 1.000 Gói Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
64 Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng (8cm x 12 cm) 1.000 Gói Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
65 Gòn tiêm thuốc se viên 1.500 Gói Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
66 Dây garrot 100 Sợi Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
67 Giấy điện tim 3 cần 60 mm* 30m 70 Cuộn Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
68 Giấy điện tim 3 cần 63 mm* 30m 50 Cuộn Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
69 Bộ lọc phế dung kế 1.200 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
70 Lọ lấy đàm vô trùng 500 Cái Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
71 Chỉ nilon 1/0 (có kim) 200 Tép Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
72 Test thử lò hấp tiệt trùng 100 Test Theo quy định tại chương V 2. Vật tư y tế tiêu hao
73 Rinse 200.000 ml Theo quy định tại chương V Máy huyết học 18 thông số
74 Lyse 6.500 ml Theo quy định tại chương V Máy huyết học 18 thông số
75 Diluent 360.000 ml Theo quy định tại chương V Máy huyết học 18 thông số
76 Diluclair (EZ - cleaner) 120 ml Theo quy định tại chương V Máy huyết học 18 thông số
77 Probe cleaner (hemaclair) 120 ml Theo quy định tại chương V Máy huyết học 18 thông số
78 Control N, L, H 54 ml Theo quy định tại chương V Máy huyết học 18 thông số
79 Standard A Solution 6.720 ml Theo quy định tại chương V Máy ion đồ 5 thông số
80 Standard B solution 3.600 ml Theo quy định tại chương V Máy ion đồ 5 thông số
81 Daily Rinse 300 ml Theo quy định tại chương V Máy ion đồ 5 thông số
82 Electrode electrolytic Solution 90 ml Theo quy định tại chương V Máy ion đồ 5 thông số
83 Refernce Electrode Solution 90 ml Theo quy định tại chương V Máy ion đồ 5 thông số
84 Glucose 2.000 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
85 Ure 2.400 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
86 Creatinine 5.000 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
87 Acid Uric 750 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
88 Bilirubin TP 1.500 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
89 Bilirubin TT 1.500 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
90 Protein TP 1.500 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
91 Albumin 1.500 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
92 Triglycerid 1.500 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
93 Cholesterol 1.500 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
94 HDL - Cho 640 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
95 AST 1.600 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
96 ALT 1.600 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
97 GGT 1.600 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
98 CK 240 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
99 LDH 720 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
100 CK- MB 240 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
101 Control CK - MB 100 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
102 Control H Normal 100 ml Theo quy định tại chương V Máy sinh hóa bán tự động
103 DIA - PT5 ( 1 lọ Solvent 5 + 1 lọ Dia - PT5 ) 120 ml Theo quy định tại chương V Máy đông máu bán tự động Diagon Coag4D
104 Dia - PTT 96 ml Theo quy định tại chương V Máy đông máu bán tự động Diagon Coag4D
105 Dia - FIB 2 359 ml Theo quy định tại chương V Máy đông máu bán tự động Diagon Coag4D
106 Hóa chất chuẩn ( Dia Cal ) 8 ml Theo quy định tại chương V Máy đông máu bán tự động Diagon Coag4D
107 Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy ( Dia Cont I - II ) 8 ml Theo quy định tại chương V Máy đông máu bán tự động Diagon Coag4D
108 Ngoại Kiểm sinh hóa 60 ml Theo quy định tại chương V Hóa chất ngoại kiểm
109 Ngoại kiểm huyết học 24 ml Theo quy định tại chương V Hóa chất ngoại kiểm
110 Oxy khí 42.000.000 Lít Theo quy định tại chương V Oxy y tế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->