Gói thầu: 01.XL Xây dựng tuyến kênh tiêu úng, trạm bơm, đường công vụ, lắp đặt thiết bị và các công trình trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086050-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng tuyến kênh tiêu úng, trạm bơm, đường công vụ, lắp đặt thiết bị và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211085284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Tùng Lộc và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:16:00 đến ngày 2021-11-08 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,782,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng tương tự cùng cấp (hoặc cấp cao hơn) là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VND.Phân loại công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp  Phát triển nông thôn có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật tối thiểu có 03 năm kinh nghiệm về xây dựng.+ Công nhân kỹ thuật chuyên nghành các loại bậc ≥ 3/7.+ Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi + đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
E-CDNT 1.2 01.XL Xây dựng tuyến kênh tiêu úng, trạm bơm, đường công vụ, lắp đặt thiết bị và các công trình trên tuyến
Kênh tiêu úng xã Tùng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã Tùng Lộc và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình 69 (Địa chỉ: Số 38, Đường Huy Cận, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sơn – Giám đốc Ban QLDA ĐT Xây dựng huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0904.254.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH (ĐOẠN 1)
1Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
2Đào bụi treMô tả kỹ thuật theo chương V1bụi
3Đào đất phong hóa, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V6,334100m3
4Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,931m3
5Đào móng bằng máy- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,1694100m3
6Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9491100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4505100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9257100m3
9Đào đất đường thi công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8681100m3
10Đắp đất hoàn trả mặt ruộngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1765100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5734100m2
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V67,21m3
13Bê tông đáy tường chắn, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V241,78m3
14Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V205,24m3
15Bê tông thân tường chắn, sườn chống, nối tường cuối cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V339,44m3
16Lắp dựng cốt thép đáy tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9359tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, sườn chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,103tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, sườn chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,9379tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1173tấn
20Ván khuôn đáy tường chắn, đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4988100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4455100m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V245,385m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8289tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7572tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8118tấn
26Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,359100m2
28Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,83100m
29Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m
30Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
31Thi công lớp đá lót đáy kênh, ĐK đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,51m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,67m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (0,5x1)cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,35m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V398,25m2
35Vải lọc TS60Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8914100m2
36Lót bạt xác rắn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,329100m2
37Ống nhựa thoát nước UPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V240,5m
38Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V962cái
39Ống nhựa thoát nước UPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V340m
40Ống nhựa thoát nước UPVC D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
B TUYẾN KÊNH (ĐOẠN 2):
1Đào kênh mương - đất CI, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V17,1232100m3
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN:
1Bê tông cống tiêu nước bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,18m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9701100m2
3Bê tông tấm đan, cửa van, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093100m2
5Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
6Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
8Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3199100m2
9Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,62m3
10Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V122,91m3
11Tháo dỡ cửa van cống, sắt trụ cống và máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V6công
12Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6378100m3
13Đắp đất bằng đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8242100m3
14Đắp đất bằng đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6287100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,48m3
16Bê tông móng bậc thang, bến rửa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
17Bê tông bản đáy cống, bản đáy sân thượng lưu, tiêu năng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9m3
18Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,25m3
19Bê tông trụ cầu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
20Bê tông dầm đỡ sàn vận hành, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
21Bê tông trần cống, sàn mái, gờ lan can, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,71m3
22Ván khuôn đáy cống, tiêu năng, móng bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9033100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,851100m2
24Ván khuôn trụ cầu công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm đỡ sàn vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn vận hành, trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3368100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4786tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2475tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
33Lắp dựng cốt thép trần cống, sàn vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0607tấn
34Lắp đặt ống thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5745100m
35Gia công lan can thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
36Lắp dựng lan can thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,032m2
37Gia công giá đỡ máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024tấn
38Lắp dựng giá đỡ máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
41Thi công khớp nối bằng cẳn nước SO 150, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
42Sản xuất cửa van CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V9,06m2
43Lắp dựng cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
44Sản xuất, lắp dựng rãnh van CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V21,6md
45Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V17,44md
46Bu lông đầu chìmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
47Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
48Bu lông M18x140Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m
51Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
52Rơm rạMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
53Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
54Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V282,88kg
55Gỗ cừ chống thấm nhóm II (táu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
56Đóng cừ gỗ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m
57Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,75m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0329tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3131tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3157tấn
61Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m2
63Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
64Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
65Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
D GIA CỐ HỐ XÓI CỐNG QUA ĐÊ
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
2Vải lọc địa kỹ thuật TS60Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9803100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,55m3
4Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
5Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V112,65m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1391 rọ
E TRẠM BƠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,13m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m3
3Đào móng Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808100m3
4Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1761100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,575100m
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
8Bê tông cống luồn ống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
10Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
15Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
19Vữa bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2879tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
33Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2536tấn
34Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6815100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3251100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
42Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo chương V10,55m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m2
45Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,54m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,54m2
49Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,31m2
50Trát xà dầm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2762100m2
54Tôn úp nóc rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m2
55Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,69m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,54m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m2
59Cửa đi gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
60Cửa sổ gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
61Hoa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
63Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Chốt cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Móc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Cáp PVC 4x15Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Cáp cao su 3x16Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
74Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41 máy
79Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m
80Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442100m
81Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
82Lắp đặt cút thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt cút thép - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
85Lắp bích thép - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
86Bu lông bích ống M27x70 kèm đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
87Pa lăng xích 1T, dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Cao su đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41cái
89Rọ hút D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Rọ hút D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Ống bơm tạm bằng bạtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
92Vận chuyển làm trạm bơm tạmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
93Roăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m2
F QUAY SANH THI CÔNG:
1Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6792100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8063100m3
G LAN CAN AN TOÀN:
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1986100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2086100m
3Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591tấn
4Bu long vít nở M16Mô tả kỹ thuật theo chương V660cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,711m2
6Lắp đặt ống inox 304 - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
7Sơn và viết chữ cảnh báo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H CỌC TIÊU:
1Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
I DI DỜI, HOÀN TRẢ CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,491m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Lắp dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
5Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Khóa đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ghíp 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Ốp cột D16 (Ốp + móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
11Tháo dỡ đường phụ kiện và đường dây cũ; lắp đặt vị trí mới, tháo dỡ vị trí mới và lắp đặt vị trí cũMô tả kỹ thuật theo chương V20công
12Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
J PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V131,11m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V382,36m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1648100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4594100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,79m2
6Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V20,1705100m2
7Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V59,67m
8Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V11,93m
K HOÀN TRẢ ĐƯỜNG THI CÔNG,QUẢN LÝ
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V270,44m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1493100m2
3Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V42m
4Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng tương tự cùng cấp (hoặc cấp cao hơn) là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VND.Phân loại công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp  Phát triển nông thôn có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên33
5 Công nhân 8 + Công nhân kỹ thuật tối thiểu có 03 năm kinh nghiệm về xây dựng.+ Công nhân kỹ thuật chuyên nghành các loại bậc ≥ 3/7.+ Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
2 Ô tô vận chuyển Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.4
3 Máy lu Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy ủi Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
5 Cần cầu Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm cóc Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm dùi + đầm bàn Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy bơm nước Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy hàn điện Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->