Gói thầu: 01.XL Xây dựng tuyến kênh tiêu úng, trạm bơm, đường công vụ, lắp đặt thiết bị và các công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng tuyến kênh tiêu úng, trạm bơm, đường công vụ, lắp đặt thiết bị và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Tùng Lộc và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:16:00 đến ngày 2021-11-08 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,782,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự cùng cấp (hoặc cấp cao hơn) là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VND.Phân loại công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp Phát triển nông thôn có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật tối thiểu có 03 năm kinh nghiệm về xây dựng.+ Công nhân kỹ thuật chuyên nghành các loại bậc ≥ 3/7.+ Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi + đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Xây dựng tuyến kênh tiêu úng, trạm bơm, đường công vụ, lắp đặt thiết bị và các công trình trên tuyến Kênh tiêu úng xã Tùng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã Tùng Lộc và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sơn – Giám đốc Ban QLDA ĐT Xây dựng huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0904.254.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 2 | Đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 3 | Đào đất phong hóa, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,334 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1694 | 100m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9491 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4505 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9257 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đường thi công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8681 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả mặt ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1765 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5734 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,21 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy tường chắn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,78 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,24 | m3 |
| 15 | Bê tông thân tường chắn, sườn chống, nối tường cuối cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,44 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9359 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, sườn chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, sườn chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9379 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1173 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đáy tường chắn, đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4988 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4455 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,385 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8289 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7572 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8118 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,359 | 100m2 |
| 28 | Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | 100m |
| 29 | Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá lót đáy kênh, ĐK đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (0,5x1)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,25 | m2 |
| 35 | Vải lọc TS60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8914 | 100m2 |
| 36 | Lót bạt xác rắn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,329 | 100m2 |
| 37 | Ống nhựa thoát nước UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5 | m |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | cái |
| 39 | Ống nhựa thoát nước UPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 40 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| B | TUYẾN KÊNH (ĐOẠN 2): | |||
| 1 | Đào kênh mương - đất CI, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1232 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Bê tông cống tiêu nước bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9701 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, cửa van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,91 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa van cống, sắt trụ cống và máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 12 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6378 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8242 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m3 |
| 16 | Bê tông móng bậc thang, bến rửa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 17 | Bê tông bản đáy cống, bản đáy sân thượng lưu, tiêu năng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,25 | m3 |
| 19 | Bê tông trụ cầu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm đỡ sàn vận hành, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 21 | Bê tông trần cống, sàn mái, gờ lan can, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cống, tiêu năng, móng bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9033 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn trụ cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm đỡ sàn vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn vận hành, trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3368 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4786 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2475 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trần cống, sàn vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0607 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | 100m |
| 35 | Gia công lan can thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,032 | m2 |
| 37 | Gia công giá đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giá đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 41 | Thi công khớp nối bằng cẳn nước SO 150, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 42 | Sản xuất cửa van Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng rãnh van Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 45 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | md |
| 46 | Bu lông đầu chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 47 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 48 | Bu lông M18x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m |
| 51 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 52 | Rơm rạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 53 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 54 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,88 | kg |
| 55 | Gỗ cừ chống thấm nhóm II (táu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 56 | Đóng cừ gỗ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m |
| 57 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3131 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m2 |
| 63 | Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 64 | Ép cọc BTCT dự ứng lực, KT 30x30cm - Cấp đất I, phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 65 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| D | GIA CỐ HỐ XÓI CỐNG QUA ĐÊ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Vải lọc địa kỹ thuật TS60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9803 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,65 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 rọ |
| E | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 3 | Đào móng Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | 100m3 |
| 4 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 8 | Bê tông cống luồn ống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 19 | Vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 33 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6815 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3251 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m2 |
| 55 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,69 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 1m2 |
| 59 | Cửa đi gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 60 | Cửa sổ gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 61 | Hoa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 63 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Chốt cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Cáp PVC 4x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Cáp cao su 3x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 máy |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m |
| 81 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 86 | Bu lông bích ống M27x70 kèm đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 87 | Pa lăng xích 1T, dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | cái |
| 89 | Rọ hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Rọ hút D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Ống bơm tạm bằng bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 92 | Vận chuyển làm trạm bơm tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 93 | Roăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 1m2 |
| F | QUAY SANH THI CÔNG: | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6792 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8063 | 100m3 |
| G | LAN CAN AN TOÀN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1986 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2086 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 4 | Bu long vít nở M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,71 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt ống inox 304 - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Sơn và viết chữ cảnh báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| I | DI DỜI, HOÀN TRẢ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 5 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ghíp 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ốp cột D16 (Ốp + móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đường phụ kiện và đường dây cũ; lắp đặt vị trí mới, tháo dỡ vị trí mới và lắp đặt vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 12 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| J | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,11 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,36 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1648 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,79 | m2 |
| 6 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1705 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m |
| K | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG THI CÔNG,QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1493 | 100m2 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự cùng cấp (hoặc cấp cao hơn) là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VND.Phân loại công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp Phát triển nông thôn có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 8 | + Công nhân kỹ thuật tối thiểu có 03 năm kinh nghiệm về xây dựng.+ Công nhân kỹ thuật chuyên nghành các loại bậc ≥ 3/7.+ Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy lu | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Cần cầu | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi + đầm bàn | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi