Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081769-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:16:00 đến ngày 2021-11-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,131,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn chuyên nhành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối phòng hành chính quản trị, khối phòng hỗ trợ học tập Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 268 TQ. Địa chỉ: Số nhà 05, ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Tư vấn và Xây dựng Phú Tuyên. Địa chỉ: Số nhà 47, đường Lê Duẩn, Tổ 12, Phường Tân Hà, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,18381m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,18921m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,34371m3
5Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4023m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6166m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9364m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9259m3
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,62m2
10Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8613m3
11Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4612m3
12Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,601m2
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1089m3
14Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,528m2
15Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,44m2
16Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,4821m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1172100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6076100m3
19Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6501100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,6405m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8178m3
23Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6112m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1746tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8953tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8839tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
28Ván khuôn đế móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3748100m2
29Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2914100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4412m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7637tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3028tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1805tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5856100m2
35Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,301m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7647m3
37Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5767tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V267cái
40Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,6915m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,4586m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,375m3
43Xây tường trên ô văng treo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7001m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6376m2
45Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0626m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8282m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,0765m2
48Trát vẩy sần , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9407m2
49Ốp đá thẻ nhám màu ghi , vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,304m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6832m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5996m3
52Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8626m3
53Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9388m3
54Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,9445m2
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1927m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6003m3
57Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,3856m2
58Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
59Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
60Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9063m2
61Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1489m3
62Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,2495m2
63Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765tấn
64Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,832m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,731m2
66Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6817m3
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,786m2
68Ốp đá granitMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
69Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,86m2
70Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
71Lan can tay vịn INOX:Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,57kg
72Quả cầu trên trụ INOX D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
73Lắp dựng trụ INOX D100 cầu thang ( 3 trụ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,9424m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.556,6851m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V870,7048m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9646m2
78Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,864m2
79Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8008m2
80Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3408m2
81Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
82Chân INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Trần tôn sóng thẳng dầy 2mm tính khoán thẳng theo m2 + phụ kiện + phào tôn đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9526m2
84Gia công cột bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254tấn
85Lắp cột thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254tấn
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6358tấn
87Bu lông M16 L=700Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
88Bu lông M16 L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
89Bu lông M16 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
90Bu lông M16 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V394cái
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6358tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225,0831m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,923100m2
94Tôn úp nóc dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,02m
95Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834m3
96Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3304m2
97ống nhựa PVC - đk D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942100m
98Cút nhựa PVC đk D110 (90 độ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
99Cút nhựa PVC đk D110 (135 độ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Cút nhựa PVC đk D110 (Y110 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
102Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
103Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
104Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
105ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
106Ống sành D90 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10tuýp
108ống nhựa PVC - đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m
109Cút nhựa PVC đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Phểu thu nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Cầu chắn rác INOX:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Tê nhựa PVC đk D110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Ống nhựa PVC - đk = 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
115Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
116Ống nhựa PVC - đk = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
117Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
118Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3tuýp
119Lắp dựng cửa khung sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V150,9m2
120Cửa kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,9m2
121Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V500bộ
122Lắp chốt dọc:Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
123Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
124Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
125Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,06m2
126Cửa mái kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,06m2
127Khóa cửa huynh đai:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
128Lắp dựng vách khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,884m2
129Vách kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,884m2
130Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,052m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44tấn
132Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,51871m2
133Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,4553m2
134Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
135Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Chi tiết đắp vữa biểu tượng chóp trục B (9-10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ướt bản rộng 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m
139Chi tiết Ô đắp trang trí khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Công lắp dựng côn sơn sắt hộp trang trí mặt đứng (72 CK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
141Thép hộp 30*60*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,84kg
142Sơn côn sơn thép hộp các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,72481m2
143Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,36m
144Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2102m3
145Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9914tấn
146Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5871tấn
147Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8621tấn
148Ván khuôn khung cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8815100m2
149Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,7728m2
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8735m3
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3036tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0874tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4942tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5042tấn
157Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3325100m2
158Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,8499m2
159Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,8829m3
160Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3609tấn
161Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3642tấn
162Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8736100m2
163Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,36m2
164Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,084m2
165Bê tông Mái chữ A SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2624m3
166Lắp dựng cốt thép bản mái đốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
167Lắp dựng cốt thép bản mái dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
168Ván khuôn gỗ bản mái dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
169Trát bản dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1585m2
170Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8935m3
171Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5409tấn
172Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5564tấn
173Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8818100m2
174Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,05m2
175Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8735m3
176Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5897tấn
177Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5549tấn
178Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7332100m2
179Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,9235m2
180Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2148m2
181Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.541,3655m2
182Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.159,426m2
183Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9736100m2
184Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0256100m2
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào máy = 80%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1707100m3
186Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%):Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16671m3
187Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
188Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
189Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
190Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
191Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0953m3
192Lát gạch đáy bể , vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,401m2
193Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3586m2
194Xi măng đánh màu - trừ mặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5812kg
195Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814m3
196Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538tấn
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
199Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6112m3
200Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m3
B Cấp điện, chống xét, cấp thoát nước
1Cáp bọc CU/XLPE /PVC 4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118m
3Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V682m
5Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
6APTOMat MCCB 3 pha - 80A -25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7APTOMat MCCB 3 pha - 50A - 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8APTOMat MCB 2 cực - 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
9APTOMat MCB 2 cực - 10A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
10Đèn leo ốp trần 18W - D 220 ( Rạng đông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 40w KT (1200*75*24)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
12Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
13Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V73hạt
14Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hạt
15Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V28mặt
16Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23mặt
17Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1mặt
18Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V22mặt
19Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
20Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V118đế
21hộp nối dây âm tường 6 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
22hộp nối dây có nắp đạy KT :100*100*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
23Tủ điện âm tường KT 500*400*170mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Ống nhựa luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
25Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
26Đầu cốt đồng M 16+35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
28Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo Chương V750Bộ
29Lắp đật kim thu sét (CI RPROTEC NLP 1100-44 Tây Ban Nha hoặc tương đương) Bán kính bảo vệ cáp 1 , Rp =58mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Trụ đỡ kim thu sét cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
31Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
32Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối / cái
33Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
35ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
36Hộp đo kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
37Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét , đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
38Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
39Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
41Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
42Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
43Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
44Ống cấp nước lạnh PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
45Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
46Cút nhựa PPR - D50 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Cút nhựa PPR - D40 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Cút nhựa PPR - D32 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cút nhựa PPR - D25 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
50Cút nhựa PPR - D20 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
51Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
52Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
53Tê nhựa 1 đầu ren ngoài PPR - D20 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
54Tê thu nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Tê thu nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Tê nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Tê thu nhựa PPR - D40*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Côn nhựa PPR - D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Côn nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Cút nhựa thu 90 độ PPR - D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Cút nhựa thu 90 độ PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Ống UPVC , ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
64Ống UPVC , ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
65Ống UPVC , ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
66Ống UPVC , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
67Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D76- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D48- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Cút nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Tê nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Tê nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Tê nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D110*76- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D76*48- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Tê kiểm tra thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Nút bịt nhựa nối D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Côn nhựa UPVC tiền phong - D76 *48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Côn nhựa UPVC tiền phong - D48*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Kép thép tráng kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
85Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
86Bộ đai kẹp và ty treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
88Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89La va bôMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92bộ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
93chậu tiểu nam + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
94chậu tiểu nữ + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
95Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp - Đ75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Van khóa PP-R- D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Van khóa PP-R- D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Van khóa PP-R- D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Van khóa PP-R- D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Bồn nước Inox 5000LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
102Đào rãnh đường ống bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V361m3
103Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
104Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,24381m3
105Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893m3
106Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9339m3
107Láng trát hố ga cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0955m2
108Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4146m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m3
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899m3
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m2
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C Phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,886100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,426100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,46100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13541m3
6Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354m3
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp dựng máy bơm chìm giếng khoan PENTAX-4ST24-26 , Q=3,6-24m3/H; N=5,5kw, cột áp =138-13m ( đi kèm đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
25Giếng khoan khoán gọn ( có nước theo yêu cầu không phụ thuộc chiều dầy Tầng đất đá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Bảng điện dầy 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Đế nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
34Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
35Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
37Nắp tôn dầy 3ly gia công thực tế ( Phụ kiện đồng bộ Tai móc , giong khóa đầy đủ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2673100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7219m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888tấn
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9088m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782100m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0829m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2263tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3408m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2675tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m2
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,511m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6059tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0902tấn
65Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,928100m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9732m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0463m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,216m2
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5988m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7m2
71Trát đắp gờ, soi chỉ trụ (công + vật liệu):Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
73Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5463m2
74Ô thoáng trọn bộ cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
75Chữ nổi Alumium trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Bộ cửa cổng trọn bộ cả lắp dựng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,9932m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Hệ số nhân công x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7084100m2
79Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6012100m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5515m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,051100m3
82Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5079m3
83Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,2167m3
84Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,3687m3
85Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V335,126m2
86ống thoát nước qua kè D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,21m
87Xếp dá quanh miệng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V173cái
88Xếp đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8925m3
89Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6555m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,883m2
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,237m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1061m3
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2793tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3733100m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,658m2
97Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V199,241m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,64m
99Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V104,49m2
100Hàng rào thép hộp 16*16 tính mua thẳng sơn 2 nước chốn rỉ và phụ kiện (đồng bộ ) +rèn mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V104,49m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,48511m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0528m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,495m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099100m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,667m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,732m2
107Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V150,732m2
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2321m3
109Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81 đoạn ống
110Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13mối nối
111Lấp đất móng đường ống = đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,232m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56841m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6446m3
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6985m2
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5228m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,58m3
123Lót Ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.581m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,9m3
125Cắt khe sân bê, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7010m
D Phòng cháy, chữa cháy
1Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
3Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66hộp
15Tê, cút nhựa kẹp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V330cái
16Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
19Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
21Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
22Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4lần
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
38Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
39Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70kg
41Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V401m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
45Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
48Công đục nền gạch lát hiện trạng + đục tường xuyên ống vào trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
49Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
50Hộp tủ trung tâm báo cháy 10kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
52Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
53Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
54Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
62Ống luồn dây PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
63Ống luồn dây PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
65Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
66Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
69Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
73Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
74Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
75Giá dỡ bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
76Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Bình chữa cháy MT3 - khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
82Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt tê thép mạ kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Rắc co thép mạ kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Kép thép mạ kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
94Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Bu lông D16 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
97Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
98Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
102Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
103Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
105Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6489m3
109Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m2
111Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375m3
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V351m3
115Lấp đất đường ống trong nhà đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
116Lấp đất đường ống đấu nối đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
117Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
118Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
119Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
120Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
121Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
135Gioăng cao su D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
137Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
138Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
139Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
140Rọ hút lò xô 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Rọ hút lò xô 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Bộ công tắc âp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
144Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>81m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
147Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
148Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/SMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
149Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
151Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
153Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100 m
154Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
155Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
156Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Van gạt - Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
164Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1564100m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,9104m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1173100m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,496m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,488m3
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9487tấn
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
171Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9024m3
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m2
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937tấn
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286tấn
175Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,72m2
176Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,72m2
177Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,088m3
178Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9297tấn
179Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1899tấn
180Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9100m2
181Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,916m3
182Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8782100m2
183Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,82m2
184Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6971m3
185Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,6368m2
186Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V294,56m2
187Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,8404m2
188Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V182,8404m2
189Nắp bể bằng khung thép hộp, tôn hoa dày 2 ly có bản lề + khóa, KT: 800*800mm mua thẳng trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E Thiết bị
1Máy bơm điện chữa cháy có H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 81M3/HMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong có H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 81M3/HMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất có H ≥ 50 M.C.N - Q ≥ 1L/SMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Máy bơm giếng khoan Pentax - 4ST24-26 Q = 3,6-24M3/H; N-5,5KW; Cột áp = 138 - 13MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).63
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn chuyên nhành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô tự đổ ≤ 7T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy vận thăng Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn vữa 150l Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm bàn 1kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy khoan cầm tay 0,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy mài 2,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->