Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:16:00 đến ngày 2021-11-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,131,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn chuyên nhành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng hành chính quản trị, khối phòng hỗ trợ học tập Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1838 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1892 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3437 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4023 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6166 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9364 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9259 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m2 |
| 10 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8613 | m3 |
| 11 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4612 | m3 |
| 12 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,601 | m2 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1089 | m3 |
| 14 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,528 | m2 |
| 15 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,44 | m2 |
| 16 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,4821 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1172 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6076 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6501 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6405 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8178 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6112 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8953 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8839 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đế móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3748 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2914 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4412 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7637 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3028 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1805 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5856 | 100m2 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,301 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7647 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5767 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | cái |
| 40 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6915 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4586 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,375 | m3 |
| 43 | Xây tường trên ô văng treo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7001 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6376 | m2 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0626 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8282 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,0765 | m2 |
| 48 | Trát vẩy sần , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9407 | m2 |
| 49 | Ốp đá thẻ nhám màu ghi , vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6832 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5996 | m3 |
| 52 | Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8626 | m3 |
| 53 | Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9388 | m3 |
| 54 | Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9445 | m2 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1927 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6003 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,3856 | m2 |
| 58 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 59 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 60 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9063 | m2 |
| 61 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1489 | m3 |
| 62 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2495 | m2 |
| 63 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,832 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,73 | 1m2 |
| 66 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6817 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,786 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 69 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,86 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 71 | Lan can tay vịn INOX: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,57 | kg |
| 72 | Quả cầu trên trụ INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 73 | Lắp dựng trụ INOX D100 cầu thang ( 3 trụ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,9424 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.556,6851 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,7048 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9646 | m2 |
| 78 | Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,864 | m2 |
| 79 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8008 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3408 | m2 |
| 81 | Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 82 | Chân INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Trần tôn sóng thẳng dầy 2mm tính khoán thẳng theo m2 + phụ kiện + phào tôn đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9526 | m2 |
| 84 | Gia công cột bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6358 | tấn |
| 87 | Bu lông M16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 88 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 89 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 90 | Bu lông M16 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | cái |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6358 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,083 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,923 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,02 | m |
| 95 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | m3 |
| 96 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3304 | m2 |
| 97 | ống nhựa PVC - đk D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PVC đk D110 (90 độ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC đk D110 (135 độ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC đk D110 (Y110 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 102 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 103 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 105 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 106 | Ống sành D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 108 | ống nhựa PVC - đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 109 | Cút nhựa PVC đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Phểu thu nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác INOX: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa PVC đk D110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Ống nhựa PVC - đk = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC - đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 117 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 118 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tuýp |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9 | m2 |
| 120 | Cửa kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9 | m2 |
| 121 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | bộ |
| 122 | Lắp chốt dọc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 123 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 124 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 125 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m2 |
| 126 | Cửa mái kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m2 |
| 127 | Khóa cửa huynh đai: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 128 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,884 | m2 |
| 129 | Vách kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,884 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,052 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 132 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5187 | 1m2 |
| 133 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4553 | m2 |
| 134 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 135 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Chi tiết đắp vữa biểu tượng chóp trục B (9-10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ướt bản rộng 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m |
| 139 | Chi tiết Ô đắp trang trí khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Công lắp dựng côn sơn sắt hộp trang trí mặt đứng (72 CK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 141 | Thép hộp 30*60*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,84 | kg |
| 142 | Sơn côn sơn thép hộp các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7248 | 1m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,36 | m |
| 144 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2102 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9914 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5871 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8621 | tấn |
| 148 | Ván khuôn khung cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8815 | 100m2 |
| 149 | Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,7728 | m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8735 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0874 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4942 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5042 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3325 | 100m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,8499 | m2 |
| 159 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8829 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3609 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8736 | 100m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,36 | m2 |
| 164 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,084 | m2 |
| 165 | Bê tông Mái chữ A SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2624 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép bản mái đốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép bản mái dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 168 | Ván khuôn gỗ bản mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 169 | Trát bản dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1585 | m2 |
| 170 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8935 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5409 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5564 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8818 | 100m2 |
| 174 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,05 | m2 |
| 175 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8735 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5897 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5549 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7332 | 100m2 |
| 179 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,9235 | m2 |
| 180 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2148 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.541,3655 | m2 |
| 182 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.159,426 | m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9736 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0256 | 100m2 |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào máy = 80% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1707 | 100m3 |
| 186 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1667 | 1m3 |
| 187 | Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 188 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 191 | Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0953 | m3 |
| 192 | Lát gạch đáy bể , vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,401 | m2 |
| 193 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3586 | m2 |
| 194 | Xi măng đánh màu - trừ mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5812 | kg |
| 195 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6112 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m3 |
| B | Cấp điện, chống xét, cấp thoát nước | |||
| 1 | Cáp bọc CU/XLPE /PVC 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 3 | Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 4 | Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682 | m |
| 5 | Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 6 | APTOMat MCCB 3 pha - 80A -25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMat MCCB 3 pha - 50A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | APTOMat MCB 2 cực - 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | APTOMat MCB 2 cực - 10A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 10 | Đèn leo ốp trần 18W - D 220 ( Rạng đông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 40w KT (1200*75*24)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 12 | Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | hạt |
| 14 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hạt |
| 15 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mặt |
| 16 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | mặt |
| 17 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mặt |
| 18 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mặt |
| 19 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | đế |
| 21 | hộp nối dây âm tường 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 22 | hộp nối dây có nắp đạy KT :100*100*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 23 | Tủ điện âm tường KT 500*400*170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 25 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M 16+35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | Bộ |
| 29 | Lắp đật kim thu sét (CI RPROTEC NLP 1100-44 Tây Ban Nha hoặc tương đương) Bán kính bảo vệ cáp 1 , Rp =58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 31 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối / cái |
| 33 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 35 | ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Hộp đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét , đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 38 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 39 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 41 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước lạnh PPR - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước lạnh PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 45 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PPR - D50 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR - D40 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR - D32 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR - D25 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR - D20 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 51 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 52 | Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR - D20-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 53 | Tê nhựa 1 đầu ren ngoài PPR - D20 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 54 | Tê thu nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê thu nhựa PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê thu nhựa PPR - D40*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR - D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Côn nhựa PPR - D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn nhựa PPR - D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cút nhựa thu 90 độ PPR - D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cút nhựa thu 90 độ PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Ống UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 64 | Ống UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 66 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D76- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Cút chếch nhựa UPVC tiền phong - D48- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D76 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D110*76- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê thu nhựa UPVC tiền phong - D76*48- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê kiểm tra thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Nút bịt nhựa nối D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D76 *48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D48*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 86 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | bộ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 94 | chậu tiểu nữ + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp - Đ75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Van khóa PP-R- D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van khóa PP-R- D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Van khóa PP-R- D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Van khóa PP-R- D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Bồn nước Inox 5000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 102 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1m3 |
| 103 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 104 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2438 | 1m3 |
| 105 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | m3 |
| 106 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9339 | m3 |
| 107 | Láng trát hố ga cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0955 | m2 |
| 108 | Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4146 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,886 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng máy bơm chìm giếng khoan PENTAX-4ST24-26 , Q=3,6-24m3/H; N=5,5kw, cột áp =138-13m ( đi kèm đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 25 | Giếng khoan khoán gọn ( có nước theo yêu cầu không phụ thuộc chiều dầy Tầng đất đá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bảng điện dầy 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 34 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 35 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 37 | Nắp tôn dầy 3ly gia công thực tế ( Phụ kiện đồng bộ Tai móc , giong khóa đầy đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7219 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9088 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0829 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3408 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,511 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6059 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9732 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0463 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,216 | m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5988 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m2 |
| 71 | Trát đắp gờ, soi chỉ trụ (công + vật liệu): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 73 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5463 | m2 |
| 74 | Ô thoáng trọn bộ cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 75 | Chữ nổi Alumium trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ cửa cổng trọn bộ cả lắp dựng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,9932 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Hệ số nhân công x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 79 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6012 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5515 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5079 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2167 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3687 | m3 |
| 85 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,126 | m2 |
| 86 | ống thoát nước qua kè D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,21 | m |
| 87 | Xếp dá quanh miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | cái |
| 88 | Xếp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8925 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6555 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,883 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1061 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2793 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,658 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,241 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,64 | m |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,49 | m2 |
| 100 | Hàng rào thép hộp 16*16 tính mua thẳng sơn 2 nước chốn rỉ và phụ kiện (đồng bộ ) +rèn mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,49 | m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4851 | 1m3 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0528 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,667 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,732 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,732 | m2 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | 1m3 |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | mối nối |
| 111 | Lấp đất móng đường ống = đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | 1m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | m3 |
| 114 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6446 | m3 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6985 | m2 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,58 | m3 |
| 123 | Lót Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.581 | m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,9 | m3 |
| 125 | Cắt khe sân bê, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 10m |
| D | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 15 | Tê, cút nhựa kẹp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 21 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 22 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lần |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 38 | Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 39 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | kg |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 48 | Công đục nền gạch lát hiện trạng + đục tường xuyên ống vào trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 49 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 50 | Hộp tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 52 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 53 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 54 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 65 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 73 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 74 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| 75 | Giá dỡ bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy MT3 - khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Rắc co thép mạ kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Kép thép mạ kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 94 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Bu lông D16 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 97 | Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 98 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 103 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 105 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6489 | m3 |
| 109 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m2 |
| 111 | Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1m3 |
| 115 | Lấp đất đường ống trong nhà đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 116 | Lấp đất đường ống đấu nối đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 135 | Gioăng cao su D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 138 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 139 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 140 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Bộ công tắc âp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>81m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 147 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 148 | Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 149 | Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 154 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 155 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 156 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Van gạt - Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 164 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1564 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9104 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1173 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,496 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,488 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9487 | tấn |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 171 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9024 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | tấn |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m2 |
| 177 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,088 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9297 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1899 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m2 |
| 181 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,916 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8782 | 100m2 |
| 183 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,82 | m2 |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6971 | m3 |
| 185 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,6368 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,56 | m2 |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8404 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8404 | m2 |
| 189 | Nắp bể bằng khung thép hộp, tôn hoa dày 2 ly có bản lề + khóa, KT: 800*800mm mua thẳng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy có H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 81M3/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong có H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 81M3/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất có H ≥ 50 M.C.N - Q ≥ 1L/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm giếng khoan Pentax - 4ST24-26 Q = 3,6-24M3/H; N-5,5KW; Cột áp = 138 - 13M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn chuyên nhành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy mài 2,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi