Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084933-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211075251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:14:00 đến ngày 2021-11-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,275,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục nhà văn hóa hoặc làm việc, cổng hàng rào, sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 15 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; -Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cáo gầu từ 0,8m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 110 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 250
16-Hệ dàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng khuôn viên và nhà văn hóa khối Hợp Sơn (K12), thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp Tên bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp. Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982389549
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CPTV và thiết kế xây dựng ATD; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng - UBND huyện Quỳ Hợp ; + Thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳ Hợp;


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp Tên bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp. Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982389549


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E-HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp Tên bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp. Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982389549
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp; - Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0982.389.549
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt; + Cán bộ phụ trách: Phan Đình Đại; + Địa chỉ: Số 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại di động: 0915.231.031
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Đình Phúc; + Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại di động: 0372.993.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4181100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,418100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,418100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0071m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0045tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8804tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6449m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V151,7945m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,803m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,274m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2593tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6437m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7108m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9532100m3
20Mua đất san nền (theo TBG Quý 2/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,802m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,248100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,248100m3/1km
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9847100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9692tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0786m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3287100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5299tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0881tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1384tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5233m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6493100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1394tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4642m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3176m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3244m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,469m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7871m3
44Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3431tấn
45Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,343tấn
46Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8162100m2
47Tôn úp nóc 0.47x600x1000 Austnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,22m
48Lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.124cái
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,004m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,6355m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,162m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,9m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4652m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,32m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V385,5843m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,5211m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V481,685m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V676,507m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V772,606m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V385,586m2
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,58m
62Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,12m
63Tạo rãnh kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V13,8md
64Đắp chữ "Ủy ban nhân dân thị trấn Quỳ Hợp, nhà văn hóa khối Hợp Sơn" bằng Inox mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m2
66SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
67SXLD cửa nhôm, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
68SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
69Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 12,5x25mm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian hoàn thiện 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0692100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thời gian hoàn thiện 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian hoàn thiện 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0578100m2
73Đèn Led tuyp bán nguyệt FK-BN01-1200, 40W + máng đèn gắn trần FAWOOKIDIMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D300-12w Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đã bao gồm mặt +đế) Roman hoặc sản phẩm khác tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (đã bao gồm mặt + đế âm) Roman hoặc sản phẩm khác tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
79Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
86Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP16 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V450m
87Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
88Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
91Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
93Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
94Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
96Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1076m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0278m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4032m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3508m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3645m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7596m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6802m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
13Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,351m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3/1km
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5378m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1947tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4564m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,966m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4552m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,594m2
31Chống thấm bằng màng khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1715m2
32Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,594m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5545m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5518m2
35Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,105m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
37Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2302m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3805m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8634m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,411m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,864m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,411m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,864m2
44Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19m
45Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19m
46SXLD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m2
47SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
48Sản xuất hoa sắt hộp 12,5x25mm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian hoàn thiện 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5013100m2
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D300-12w Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đã bao gồm mặt +đế) Roman hoặc sản phẩm khác tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP16 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
56Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3/1km
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
62Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
64Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
65Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt côn thu PPR D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt van cửa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt hộp đựng giâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
81Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,746m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6146m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9218m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1687m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,515m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7146m2
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324tấn
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6146m3
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Ống sành D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
105Chúp thông hơi D50 bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,54m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6686100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,98m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,399m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0137tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,798m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6635100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2785tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6494m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0997m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,441m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5263m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
29Sản xuất lắp dựng kính trắng cường lực trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
30Đèn trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,88m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,01m2
33Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,6m
34Tạo rãnh kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V431,56m
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V365,89m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V357m2
37Hàng rào thoáng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
38Cửa đi bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
D SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,369m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
6Khung móng M21Mô tả kỹ thuật theo chương V2Khung
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
10Lưới sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cáp căng lưới chắn ô 135mm, 05 sợi phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13SXLD bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Bộ đèn pha BOSTON LED 300W Thiên Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2261100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo (4Km) trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m3/1km
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m2
23Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V335m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V335m2
26Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9356m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3742m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4901m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5242m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,524m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5632m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8971m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1748m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2432m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,243m2
37Trồng cây hoa ban cao khoảng 5m, đường kính 20-22 cm (bao gồm phân bón, hóa chất nuôi trồng, đất trồng cây, nhân công trồng và chăm đến khi cây sống)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8446m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (30% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,291m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3/1km
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,133m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4018m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6074m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,502m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,502m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5236m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục nhà văn hóa hoặc làm việc, cổng hàng rào, sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) 2 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III.32
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 15 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Tải trọng 7 tấn trở lên; -Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Cáo gầu từ 0,8m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
3 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
5 Máy trộn vữa ≥ 110 lít Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
7 Máy hàn điện ≥ 23 kW Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
10 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
12 Máy tời điện Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
13 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
14 Máy phát điện ≥ 25 kVA Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
15 Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (đơn vị m2) Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).250
16 Hệ dàn giáo thép (đơn vị bộ) Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->