Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:14:00 đến ngày 2021-11-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,275,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục nhà văn hóa hoặc làm việc, cổng hàng rào, sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 15 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; -Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáo gầu từ 0,8m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 16-Hệ dàn giáo thép (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng khuôn viên và nhà văn hóa khối Hợp Sơn (K12), thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E-HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp
Tên bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp.
Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0982389549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp; - Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0982.389.549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và cơ khí Tâm Đạt; + Cán bộ phụ trách: Phan Đình Đại; + Địa chỉ: Số 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại di động: 0915.231.031 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Đình Phúc; + Địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại di động: 0372.993.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4181 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8804 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6449 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7945 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,803 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,274 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2593 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6437 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7108 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9532 | 100m3 |
| 20 | Mua đất san nền (theo TBG Quý 2/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,802 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,248 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,248 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9847 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9692 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0786 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3287 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5233 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6493 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1394 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4642 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3244 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7871 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3431 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8162 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m |
| 48 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124 | cái |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,004 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6355 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,162 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,9 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4652 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,32 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,5843 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,5211 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,685 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,507 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,606 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,586 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,58 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,12 | m |
| 63 | Tạo rãnh kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | md |
| 64 | Đắp chữ "Ủy ban nhân dân thị trấn Quỳ Hợp, nhà văn hóa khối Hợp Sơn" bằng Inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m2 |
| 66 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 67 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 12,5x25mm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0692 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0578 | 100m2 |
| 73 | Đèn Led tuyp bán nguyệt FK-BN01-1200, 40W + máng đèn gắn trần FAWOOKIDI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D300-12w Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đã bao gồm mặt +đế) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (đã bao gồm mặt + đế âm) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP16 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 91 | Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 93 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 94 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 96 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1076 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0278 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4032 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6802 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,351 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,594 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1715 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,594 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5545 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5518 | m2 |
| 35 | Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,105 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2302 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3805 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8634 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,411 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,864 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,411 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,864 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m |
| 46 | SXLD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m2 |
| 47 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 48 | Sản xuất hoa sắt hộp 12,5x25mm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5013 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D300-12w Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đã bao gồm mặt +đế) Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP16 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cửa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,746 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6146 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9218 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1687 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,515 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7146 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6146 | m3 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Ống sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 105 | Chúp thông hơi D50 bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6686 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0137 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6494 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0997 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,441 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5263 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng kính trắng cường lực trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 30 | Đèn trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,01 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,6 | m |
| 34 | Tạo rãnh kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,56 | m |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,89 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| 37 | Hàng rào thoáng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 38 | Cửa đi bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,369 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Khung móng M21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Khung |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Lưới sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp căng lưới chắn ô 135mm, 05 sợi phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | SXLD bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ đèn pha BOSTON LED 300W Thiên Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2261 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo (4Km) trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3/1km |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 23 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9356 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5242 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5632 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8971 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2432 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,243 | m2 |
| 37 | Trồng cây hoa ban cao khoảng 5m, đường kính 20-22 cm (bao gồm phân bón, hóa chất nuôi trồng, đất trồng cây, nhân công trồng và chăm đến khi cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8446 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,291 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3/1km |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4018 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6074 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,502 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,502 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5236 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng trong đó phải có hạng mục nhà văn hóa hoặc làm việc, cổng hàng rào, sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.30 tỷ đồng và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ giám sát, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình tương tự và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 2 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;+ Tài liệu kèm theo gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19), chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 15 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người); lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Tải trọng 7 tấn trở lên; -Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cáo gầu từ 0,8m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 110 lít | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (đơn vị m2) | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 250 |
| 16 | Hệ dàn giáo thép (đơn vị bộ) | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị và thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt (Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi