Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074249-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20211073956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:10:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,261,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.446171206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 5,083 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 10,166 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 5,083 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 10,166 tỷ VNĐ. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 5,083 tỷ VNĐ có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 10,166 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 5,083 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 10,166 tỷ VNĐ. (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình đường giao thông nông thôn loại B;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu đáp ứng theo yêu cầu nêu trên- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường giao thông nông thôn loại B trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng mỗi hợp đồng >=5.083 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: 01 xây dựng cầu đường bộ,01 thủy lợi. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu tỉnh 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0.7m3 -1,6m3
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tòan đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng phát sinh
Nâng cấp đường giao thông số 15 thôn 4 đi khu sản xuất xã Lộc Bắc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước theo quyết định số 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ , địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Bắc. Địa chỉ: Thôn 2 xã Lộc Bắc – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.929.004 Bên mời thầu UBND xã Lộc Bắc. Địa chỉ: Thôn 2 xã Lộc Bắc – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.929.004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT và dự toán: Công ty CPTV ĐT&PT Vinh Hà– địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng - Phường 2- TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Cơ quan thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng – địa chỉ 03 Nguyễn Tất Thành – TT Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm – tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐT&PT Vinh Hà– địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng - Phường 2- TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng– địa chỉ: Tổ dân phố 19 đường Lý Chính Thắng, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ , địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Bắc. Địa chỉ: Thôn 2 xã Lộc Bắc – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.929.004 Bên mời thầu UBND xã Lộc Bắc. Địa chỉ: Thôn 2 xã Lộc Bắc – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.929.004


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 30/6/2021 không còn nợ đọng thuế; - Xác nhận của cơ quan BHXH đến thời điểm 30/6/2021 không còn nợ đọng BHXH; - Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; - Bảo đảm dự thầu; - QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Bắc. Địa chỉ: Thôn 2 xã Lộc Bắc – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.929.004 Bên mời thầu UBND xã Lộc Bắc. Địa chỉ: Thôn 2 xã Lộc Bắc – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.929.004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Số 02 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.327,062m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,84100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,7961100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,7257100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,268100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,3259100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,2456100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,4639100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,8254100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,8254100m3
11San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2471100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,8657100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,8657100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,8657100m3
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật233cái
16Biển báo tam giác D=900mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11Chiếc
17Cột treo biển báo sơn trắng đỏTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,9m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-CỐNG TRÒN
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,112m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,827m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,422m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,123m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7019100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,389m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,076m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,481100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3544100m3
C MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC BTCT
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,416m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cầuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2487tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3663tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,887100m2
8Thép góc L100x100x8Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3322tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3742100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1432100m3
D RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.776,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.446171206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 5,083 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 10,166 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 5,083 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 10,166 tỷ VNĐ. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 5,083 tỷ VNĐ có 01 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô đường giao thông nông thôn loại B trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 10,166 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông được thiết kế theo quy mô cấp B miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 5,083 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng sau đó ≥ 10,166 tỷ VNĐ. (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình đường giao thông nông thôn loại B;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu đáp ứng theo yêu cầu nêu trên- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường giao thông nông thôn loại B trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng mỗi hợp đồng >=5.083 tỷ đồng52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: 01 xây dựng cầu đường bộ,01 thủy lợi. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.52
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT 1 Là kỹ sư có trình độ xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung 16T-25T mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
2 Xe lu tỉnh 8T-10T mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
3 Máy đào 0.7m3 -1,6m3 mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
4 Máy xúc lật mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
5 Máy ủi mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
6 Ô tô tự đổ >=10T mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép 5KW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
8 Máy thủy bình mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
9 Máy tòan đạc điện tử mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
10 Máy trộn bê tông 250L mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu5
11 Máy phát điện mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
12 Máy đầm dùi 1,5KW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->