Gói thầu: XL1: Lắp đặt bổ sung hệ thống khí y tế phục vụ 500 giường ICU
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | XL1: Lắp đặt bổ sung hệ thống khí y tế phục vụ 500 giường ICU |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên cấp phòng, chống dịch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:28:00 đến ngày 2021-11-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,803,252,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống khí y tế cho bệnh viện/cơ sở y tế.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu tại khoản 3, E-CDNT 10.1 (g), Chương II để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (đã quản lý ít nhất 01 dự án/công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình hoặc đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân được đào tạo các nghề như kỹ thuật y sinh, điện lạnh, cơ khí trong đó có tối thiểu 03 công nhân có giấy chứng nhận đào tạo ứng dụng mới và tác động của vật liệu ống, vật liệu tổ hợp kim loại trong lĩnh vực dẫn lưu khí y tế- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Lắp đặt bổ sung hệ thống khí y tế phục vụ 500 giường ICU Phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện công trình sửa chữa năm 2021 của Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương bằng nguồn kinh phí phòng, chống dịch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên cấp phòng, chống dịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị cung cấp cho gói thầu bao gồm: Ổ khí oxy, ổ khí hút, ổ khí nén, băng đầu giường, Hộp van khu vực kèm báo động cho 3 loại khí, lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy, bộ hút dịch cắm tường. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mục 2.2 Mẫu số 03 và Mẫu số 13B-Chương IV là Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh của Nhà thầu 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương (Địa chỉ: Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương (Địa chỉ: Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VT-TBYT-Điện thoại: 024 35810172 máy lẻ 1161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng VT-TBYT-Điện thoại: 024 35810172 máy lẻ 1161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt hệ thống khí | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đương kính ống D10( ±10%) x 0.71mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đương kính ống D12(±10%) x 0.71 mm | nt | 25,81 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đương kính ống D15(±10%) x 0.71 mm | nt | 29,91 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đương kính ống D22 (±5%) x 1.0 mm | nt | 27,93 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đương kính ống D28(±5%) x 1.0 mm | nt | 13,26 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đương kính ống D35(±5%) x 1.2 mm | nt | 4,9 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đương kính ống D42(± 5%) x 1.2 mm | nt | 2,8 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút tương đương D10mm | nt | 1.050 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút tương đương D12mm | nt | 984 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút D15mm | nt | 914 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút tương đương D22mm | nt | 579 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút tương đương D28mm | nt | 252 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút tương đương D35mm | nt | 130 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút tương đương D42mm | nt | 22 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng xông tương đương D12mm | nt | 919 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng xông tương đương D15mm | nt | 1.367 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng xông tương đương D22mm | nt | 1.126 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng xông tương đương D28mm | nt | 392 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng xông tương đương D35mm | nt | 173 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng xông tương đương D42mm | nt | 99 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê tương đương D12mm | nt | 330 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê tương đương D15mm | nt | 301 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê tương đương D22mm | nt | 203 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê tương đương D28mm | nt | 99 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê tương đương D35mm | nt | 21 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê tương đương D42mm | nt | 14 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu tương đương D12-10 mm | nt | 700 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu tương đương D15-12 mm | nt | 304 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu tương đương D15-10 mm | nt | 350 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu tương đương D22-15 mm | nt | 433 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu tương đương D28-22 mm | nt | 152 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu tương đương D35-28 mm | nt | 35 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu tương đương D42-35 mm | nt | 14 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt van chặn khí D12 mm | nt | 22 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt van chặn khí D15 mm | nt | 223 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt van chặn khí D22 mm | nt | 106 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van chặn khí D35 mm | nt | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt van chặn khí D42 mm | nt | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt giá treo (Ti ren, nở đạn, ê cu, bulong,...) | nt | 4.046 | cái |
| 40 | Tem dán chỉ thị chiều đi và chủng loại khí | nt | 500 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Hộp ghen bảo vệ ống | nt | 1.237 | m |
| 42 | Nito thử kín | nt | 12 | bình |
| 43 | Xây mương kỹ thuật + tấm đan bê tông bảo vệ đường ống dẫn khí y tế | nt | 70 | m |
| B | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Ổ khí oxy loại chuẩn DIN | nt | 350 | Cái |
| 2 | Ổ khí hút loại chuẩn DIN | nt | 350 | Cái |
| 3 | Ổ khí nén 4 bar loại chuẩn DIN | nt | 350 | Cái |
| 4 | Băng đầu giường | nt | 350 | Cái |
| 5 | Hộp van khu vực kèm báo động cho 3 loại khí | nt | 8 | Bộ |
| 6 | Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy | nt | 350 | Bộ |
| 7 | Bộ hút dịch cắm tường | nt | 405 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống khí y tế cho bệnh viện/cơ sở y tế.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu tại khoản 3, E-CDNT 10.1 (g), Chương II để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (đã quản lý ít nhất 01 dự án/công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình hoặc đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 5 | - Công nhân được đào tạo các nghề như kỹ thuật y sinh, điện lạnh, cơ khí trong đó có tối thiểu 03 công nhân có giấy chứng nhận đào tạo ứng dụng mới và tác động của vật liệu ống, vật liệu tổ hợp kim loại trong lĩnh vực dẫn lưu khí y tế- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi